MUÏC TIEÂU: Tiếp tục ôn tập và củng cố các kiến thức đã học Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán, chứng minh, trắc nghiệm Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán, t[r]
Trang 1Giáo án Hình học 9
Tuần: 17 Tiết: 34
Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng
Soạn: 25 - 12 - 2005
ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp)
A) MỤC TIÊU:
○ Tiếp tục ôn tập và củng cố các kiến thức đã học
○ Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán, chứng minh, trắc nghiệm
○ Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán, trình bày bài toán
B) CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ:
2) Học sinh: - Thước kẻ có chia khoảng, compa, ê ke
C) CÁC HOẠT ĐỘNG:
HĐ1: Bài tập trắc nghiệm có tính toán:
Bài 1: Cho (O ; 20cm) cắt (O’; 15cm) tại A và B O và O’ nằm khác phía đối với AB Vẽ đường
kính AOE và đường kính AO’F Biết AB = 24 cm
a) Đoạn nối tâm có độ dài là:
A 7 cm B 25 cm C 30 cm D Một kết quả khác
b) Đoạn EF có độ dài là:
A 50 cm B 60 cm C 20 cm D 40 cm
c) Diện tích tam giác AEF là:
A 150 cm2 B 1200 cm2 C 600 cm2 D 800 cm2
Gv cho HS tự làm bài khoảng 5 phút, sau đó Gv vẽ hình và yêu cầu HS nêu kết quả đúng và giải thích minh hoạ trên hình vẽ
33’
HĐ2: Luyện tập :
Làm bài 42 trang 128 Sgk:
- Gv hướng dẫn học sinh vẽ hình
- Gọi một học sinh phân tích giả
thuyết bài toán
Gv chốt lại những điều đã phân
tích được
a) C/m: AEMF là hình chữ nhật
- Để AEMF là hình chữ nhật ta phải
C/m điều gì ?
b) C/m: ME.MO = MF.MO’
Mỗi tích ở mỗi vế có thể quy về
tam giác vuông nào để vận dụng
được hệ thức lượng ?
- 1 HS đọc đề toán
- HS phân tích
Cả lớp nhận xét
- Phải C/m AEMF có 3 góc vuông
- 1 HS thực hiện
Cả lớp theo dõi và nhận xét
- ME, MO OAM
MF, MO’ MAO’
- 1 HS chứng minh
Cả lớp nhận xét
*/ Bài 42:
a) AEMF là hình chữ nhật:
Theo tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau ta có:
MO là phân giác BMAA
MO’ là phân giác AMCA
mà: BMAA vàAMCA kề bù MO MO’ OMO' 90A (1) mặt khác: MB = MA (tctt)
OB = OA (bk) Nên MO là trung trực của AB MO AB hay MEA 90A (2) C/m tương tự ta có:MFA 90A (3)
Từ (1), (2), (3) AEMF là HCN b) ME.MO=MF.MO’:
A
B
C
M
I
Lop8.net
Trang 2c) C/m: OO’ là tiếp tuyến của đường
tròn đường kính BC:
- Đường tròn đường kính BC có tâm
ở đâu ? có đi qua A không ? vì sao?
- Tại sao OO’ là tiếp tuyến của (M)
d) C/m:BC là tiếp tuyến của đường
tròn đường kính OO’:
- Đường tròn đường kính OO’có tâm
ở đâu ?
- Gọi I là trung điểm của OO’ để
chứng minh BC là tiếp tuyến của
đường tròn ( I ) ta phải chứng minh
điều gì ?
- Hãy chứng minh M ( I ) ?
- Hãy chứng minh BC IM ?
Gợi ý: Các em có nhận xét gì
quan hệ của IM với tứ giác OBCO’?
- Căn cứ vào mối quan hệ đó có
chứng minh được BC là tiếp tuyến
của đường tròn tâm( I) không ?
- Đường tròn đường kính BC có tâm là M và
đi qua A vì:
MA = MB = MC
- Vì có OO’ MA nên OO’ là tiếp tuyến của (M)
- Đường tròn đường kính OO’có tâm là trung điểm OO’
- Ta phải chứng minh:
M ( I ) và BC IM
- 1 HS trình bày C/m
- IM là đường trung bình của tứ giác OBCO’
- 1 HS trình bày chứng minh
Trong vuông MAO ta có:
AE MO MA2 ME.MO
Trong vuông MAO’ ta có:
AF MO' MA2 MF.MO' ME.MO = ME.MO’
c) OO’ là tiếp tuyến của đường
tròn đường kính BC:
Đường tròn đường kính BC có tâm là M và đi qua A vì có:
MA = MB = MC MA là bán kính mà: OO’ MA nên: OO’ là tiếp tuyến của (M) d) BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’:
Gọi I là trung điểm của OO’ OMO’vuông có MI là trung tuyến thuộc cạnh huyền nên:
MI OO' M (I)
2
Trong hình thang OBCO’ ta có:
MB = MC và IO = IO’
MI là đường trung bình nên suy ra: IM // OB mà: OB BC IM BC Vậy BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
2’ HĐ5: HDVN - Học thuộc - Xem lại các bài tập đã giải- Làm bài tập: 43 trang 128 Sgk, bài tập: 87, 88 trang 141, 142 SBT
- Hướng dẫn bài
Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
Lop8.net