1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tiếng Việt lớp 2Trường Tiểu Học Vĩnh Hoà

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 199,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caùch tìm BCNN baèng caùch phân tích ra thừa số nguyeân toá Hoạt động 5: Dặn dị - Coi kĩ lại kiến thức, các tìm BCNN, tìm BC thông qua BCNN tiết sau luyện tập BTVN: Bài 149 đến bài 155Sg[r]

Trang 1

Phaàn kyự duyeọt / / 09

Tuần : 13

Tieỏt: 34

Đ18.BOÄI CHUNG NHOÛ NHAÁT

I Muùc tieõu :

- Hoùc sinh hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ boọi chung nhoỷ nhaỏt, bieỏt caựch tỡm BCNN cuỷa hai hay nhieàu soỏ baống caựch phaõn tớch ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ

- Hoùc sinh phaõn bieọt ủửụùc quy taộc tỡm ệCLN vaứ BCNN, coự kú naờng vaọn duùng linh hoaùt hụùp lớ vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ ủụn giaỷn

II Chuẩn bị :

- GV: SGK - bảng phụ, thước thẳng

- HS : SGK , đồ dùng dạy học,…

- Phương phỏp : Vấn đỏp, đàm thoại, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh

III Tieỏn trỡnh lờn lớp :

1.Ổn định lớp:

2 Các bước lờn lớp:

Hoaùt ủoọng1:Hỡnh thaứnh

BCNN

Tỡm B(4) = ?; B(6) = ?

=> BC(4, 6) = ?

Soỏ nhoỷ nhaỏt # 0 trong taọp

hụùp caực boọi chung cuỷa 4 vaứ

6 ?

Soỏ 12 ủửụùc goùi laứ BCNN

cuỷa 4 vaứ 6

Vaọy BCNN cuỷa hai hay

nhieàu soỏ laứ gỡ ?

Coự nhaọn xeựt gỡ veà quan heọ

giửừa caực boọi chung vụựi

BCNN ?

VD: Tỡm BCNN (3, 1) = ?

BCNN (4, 6, 1) = ?

=> Nhaọn xeựt gỡ veà BCNN

cuỷa moọt soỏ vụựi soỏ 1 vaứ cuỷa

nhieàu soỏ vụựi soỏ 1 ?

VD: BCNN( 8, 3, 1) =?

= {0,4,8,12,16,20,24,28, …}

= {0, 6,12,18,24, 30, 36, …}

BC(4, 6) = {0,12,24,36, } Soỏ 12

Laứ soỏ nhoỷ nhaỏt khaực 0 trong taọp hụùp caực boọi chung cuỷa caực soỏ ủoự

ẹeàu laứ boọi cuỷa BCNN

= 3

= BCNN (4, 6) = 12 BCNN cuỷa moọt soỏ vụựi soỏ 1 laứ chớnh soỏ ủoự BCNN cuỷa nhieàu soỏ vụựi soỏ 1 laứ BCNN cuỷa caực soỏ ủo

1 Boọi chung nhoỷ nhaỏt

- Boọi chung nhoỷ nhaỏt cuỷa a vaứ b kớ hieọu laứ : BCNN (a, b) VD: BCNN( 4, 6) = 12

Chuự yự:

- Moùi soỏ tửù nhieõn ủeàu laứ boọi cuỷa 1 Vụựi a, b # 0 ta coự :BCNN(a, 1) = a

BCNN (a, b, 1) = BCNN(a, b)

VD: BCNN( 8, 3, 1) = BCNN(8, 3)

Boọi chung nhoỷ nhaỏt cuỷa hai hay nhieàu soỏ laứ soỏ nhoỷ nhaỏt trong taọp hụùp caực boọi chung cuỷa caực soỏ ủoự.

Trang 2

Hoạt động 2: Cách tìm

BCNN

Cho học sinh phân tích tại

chỗ 15 và 12 ra thừa số

nguyên tố

Có các thừa số nguyên tố

nào ?

2 có số mũ lớn nhất ?

3 có số mũ lớn nhất ?

5 có số mũ lớn nhất ?

tính tích các thừa số chung

và riêng đó với số mũ lớn

nhất ?

- Vậy muốn tìm BCNN

bằng cách phân tích ra

thừa số nguyên tố ta làm

qua các bước nào ?

? Cho học sinh thảo luận

nhóm

Câu b: 5, 7, 8 là ba số như

thế nào ?

=> BCNN tính như thế nào?

c Ba số 12, 16, 48 có quan

hệ như thế nào với nhau ?

=> BCNN là gì ?

Cho học sinh đọc phần chú

ý

Hoạt động 3: Tìm BC qua

BCNN

Cho học sinh đọc VD3

Sgk/59

BCNN(8,18,30) =?

=> BC(8,18,30) = ?

=> A = ?

TQ ?

Ù 15 3 12 2

5 5 6 2

1 3 3 1 Vậy 15 = 3 5 ; 12 = 22 3

2, 3, 5

2 1 1

22 3 5 = 60

3 bước: Phân tích, tìm các thừa số chung và riêng, lập tích các thừa số đó mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất

Học sinh thảo luận nhóm và trình bày

Là các số nguyên tố cùng nhau

Bằng tích các số đã cho

12, 16 là ước của 48 là số lớn nhất Học sinh đứng tại chỗ đọc

360

= { 0, 360, 720, 1080 }

= { 0, 360, 720 }

Ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó

2 Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

VD: Tìm BCNN(15, 12)

Ta có: 15 3 12 2

5 5 6 2

1 3 3 1 Vậy 15 = 3 5 ; 12 = 22 3

=> BCNN(15, 12) = 22 3 5 = 60

TQ: < Sgk / 58 >

? a Ta có:

8 2 12 2

4 2 6 2

2 2 3 3

1 1 Vậy 8 = 23 ; 12 = 22 3

=> BCNN( 8, 12) = 23 3 = 24

b Ta có: 5 = 5

7 = 7 ; 8 = 23

=> BCNN(5, 7, 8) = 23 5 7

= 280 c) Vậy: 12 = 22.3 ; 16 = 24; 48= 24 3

=> BCNN(12, 16, 18) = 24 3 = 48

Chú ý: < Sgk/58 >

3 Cách tìm BC thông qua BCNN

VD: Sgk/59

Ta có: x BC(8,18,30) và 

x < 1000 BCNN(8, 18, 30) = 360 BC(8,18,30) = B(360)

Trang 3

Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ

Cho hoùc sinh nhaộc laùi

BCNN cuỷa hai hay nhieàu

soỏ ?

Caựch tỡm BCNN baống caựch

phaõn tớch ra thửứa soỏ

nguyeõn toỏ

Moọt vaứi hoùc sinh nhaộc laùi taùi choó

= {0, 360, 720, 1080, …}

Vaọy A = { 0, 360, 720}

TQ:SGK

Hoaùt ủoọng 5: Dặn dũ

- Coi kú laùi kieỏn thửực, caực tỡm BCNN, tỡm BC thoõng qua BCNN tieỏt sau luyeọn taọp

BTVN: Baứi 149 ủeỏn baứi 155Sgk/60

Tuần : 13

Tieỏt: 35

LUYEÄN TAÄP

I.Muùc tieõu

- Hoùc sinh bieỏt caựch tỡm BCNN vaứ BC thoõng qua BCNN Vaọn duùng thaứnh thaùo caực kieỏn thửực vaứo baứi taọp

- Coự kú naờng tớnh toaựn, bieỏn ủoồi linh hoaùt nhanh chớnh xaực vaứo caực baứi taọp ủụn giaỷn

- Xaõy dửùng yự thửực tửù giaực, tớch cửùc trong hoùc taọp

IIChuẩn bị:

- GV: Baỷng phuù,thước thẳng

- HS: Dụng cụ học tập

- Phương phỏp : Vấn đỏp, đàm thoại, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,luyện tập

III Tieỏn trỡnh lờn lớp

1.Ổn định lớp:

2 Các bước lờn lớp:

Hoaùt ủoọng 1: Baứi cuừ

Cho ba hoùc sinh leõn thửùc

hieọn baứi 150

Caực soỏ 8, 9, 11 coự tửứng

ủoõi moọt nhử theỏ naứo vụựi

nhau ?

=> BCNN ?

Hoùc sinh thửùc hieọn coứn laùi thửùc hieọn taùi choó trong giaỏy nhaựp

Nguyeõn toỏ cuứng nhau

= 8 9 11

Baứi 150 Sgk/59

a Ta coự: 10 = 2 5

12 = 22 3

15 = 3 5

=>BCNN(10, 12, 15) = 22 3 5 =

60

b Ta coự: Vỡ 8, 9, 11 tửứng ủoõi moọt nguyeõn toỏ cuứng nhau

=>BCNN(8, 9, 11) = 8 9 11 = 792

c Ta coự:

24 2 40 2 168 2

12 2 20 2 84 2

6 2 10 2 42 2

3 3 5 5 21 3

1 1 7 7 1 Vaọy 24 = 23 3

40 = 23 5

168 = 23 3 7

Trang 4

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 152 Sgk/59

Ta thấy a ? 15 và a ? 18

=> a là gì của 15 và 18 ?

Và a là số tự nhiên như

thế nào ?

Vậy a là gì của 15 và 18 ?

=> a = ?

Cho học sinh lên phân

tích trên bảng và thực

hiện

Làm thế nào để tìm được

các số cần tìm ?

Vậy các số đó là các số

nào ?

Bài 154Sgk/ 59

Số học sinh phải là gì của

số hàng ?

Nhưng số học sinh chỉ

nằm trong khoảng 35 đến

60

Vậy số học sinh lớp 6C là

bao nhiêu ?

Bài 155Sgk/ 60

Chia hết => a là bội chung của 15 và 18 Khác 0 và nhỏ nhất

BCNN (15, 18)

= 90

30 2 45

3

15 3 15

3

5 5 5

5 1 1

Vậy 30 = 2 3 5 45 = 32 5 =>BCNN (30, 45) = 2.32 5 = 90

Nhân 90 lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 khi thoả mãn yêu cầu 0, 90,180, 270,360,450 Bội chung 48 =>BCNN(24, 40, 168) = 23 3 5 7 = 840

Bài 152 Sgk/59 Vì a 15 và a 18 => a BC(15,18)   Vì a # 0 và nhỏ nhất Ta có: 15 = 3 5 18 = 2 32 => a = BCNN(15,18) = 2 32 5 =

90 Vậy a = 90 Bài 153 Sgk/59 Ta có: 30 2 45 3 15 3 15 3

5 5 5 5

1 1 Vậy 30 = 2 3 5

45 = 32 5

=> BCNN (30, 45) = 2 32 5 = 90

Nhân lần lượt 90 với 0, 1,2, 3, 4, 5,6

ta được các bội chung của 30 và 45 là 0, 90, 180, 270, 360, 450, 540 Vậy các bội chung của 30 và 45 nhỏ hơn 500 là: 0, 90,180, 270,360,450

Bài 154 Sgk/ 59

Số HS lớp 6C là BC(2, 3, 4, 8) Số học sinh chỉ nằm trong khoảng

35 đến 60

Vậy số học sinh lớp 6C là 48

Bài 155 Sgk/ 60

a Hoàn thành bảng sau

ƯCLN(a, b) BCNN

Cho học sinh thảo luận

nhóm và trình bày, nhận

xét, bổ sung

Trang 5

Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ

Keỏt hụùp trong luyeọn taọp

b ệCLN (a, b) BCNN (a, b) = a.b

Hoaùt ủoọng 4: Dặn dũ

- Veà xem kú laùi lyự thuyeỏt vaứ caực daùng baứi taọp ủaừ laứm

- Chuaồn bũ baứi taọp tieỏt sau luyeọn taọp

- BTVN: Baứi 156 ủeỏn 158 Sgk/60

Tuần : 13 Tieỏt: 36

LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu :

- Cuỷng coỏ vaứ khaực saõu kieỏn thửực veà BCNN vaứ tỡm BC khi coự ủieàu kieọn

- Coự kú naờng phaõn tớch, tớnh toaựn tỡm BCNN vaứ aựp duùng vaứo giaỷi toaựn

- Xaõy dửùng yự thửực nghieõm tuực, tửù giaực trong hoùc taọp

IIChuẩn bị:

- GV: Baỷng phuù,thước thẳng

- HS: Dụng cụ học tập

- Phương phỏp : Vấn đỏp, đàm thoại, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,luyện tập

III Tieỏn trỡnh lờn lớp

1.Ổn định lớp:

2 Các bước lờn lớp:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng Hoaùt ủoọng 1: Baứi Hoạt động 1:Luyện tập

Baứi 156 Sgk/60

x 28 Ta thaỏy x 12,x 21, x 28

V aọy Vậy x làứ gỡ cuỷa 12, 21, 28 ?

ẹk cuỷa x nhử theỏ Và x thế naứo ?

Cho hoùc sinh leõn

=> BCNN(12, 21, 28) = ?

=> BC(12;21;28) = ?

Baứi 157 Sgk/ 60

Baùn An ? ngaứy trửùc moọt laàn ?

Baùn Baựch ?

Vaọy soỏ ngaứy ủeồ hai baùn laùi trửùc cuứng ngaứy tớnh nhử theỏ naứo ?

Cho hoùc sinh leõn thửùc hieọn

Laứ boọi chung cuỷa 12, 21, 28

150 < x < 300

HS lờn bảng thực hiện

12 = 22 3 ; 21 = 3 7; 28 =

22 7 84 0;84;168;254; 336;……

168; 254

10 ngaứy

12 ngaứy Tỡm BCNN cuỷa 10 vaứ 12

Baứi 156 Sgk/60

Vỡ x 12, x 21, x 28    Vaọy x BC (12, 21, 28)  Vaứ 150 < x < 300

Ta coự:

12 = 22 3 ; 21 = 3 7; 28 = 22 7

=> BCNN(12, 21, 28) = 22 3 7= 84

=> BC(12;21;28)

= {0;84;168;254; 336;……}

Vaọy x = 168; 254

Baứi 157 Sgk/60

Vỡ baùn An cửự 10 ngaứy trửùc laùi moọt laàn, baùn baựch thỡ sau 12 ngaứy trửùc laùi moọt laàn neõn soỏ ngaứy ớt nhaỏt ủeồ

hai baùn trửùc cuứng ngaứy laứ BCNN(10; 12)

Ta coự: BCNN( 10; 12) = 60 Vaọy sau 60 ngaứy thỡ hai baùn laùi trửùc

Trang 6

số còn lại làm tại chỗ.

Bài 158 Sgk/60

Số cây mỗi đội trồng như thế

nào với nhau ?

Mỗi công nhân đội I trồng ?

Đội II trồng ?

Do đó số cây là gì của 8 và 9?

Mà BCNN( 8; 9) = ?

=> BC(8; 9) = ?

Vậy số cây mỗi đội trồng là

bao nhiêu ?

Hoạt động 2: Củng cố

GV đọc bài tập cho học sinh

thực hiện tại chỗ và gọi lấy

điểm

GV cho học sinh đọc phần

có thể em chưa biết và giải

thích thêm về cách tính lịch

can chi

Bằng nhau 8

9 BC(8; 9)

72 0; 72; 148; 216; ………

148 cây

2 học sinh lên thực hiện, số còn lại thực hiện tại chỗ

Học sinh nhân xét, sửa sai và bổ sung

nhật cùng một ngày

Bài 158 Sgk/60

Vì số cây mỗi đội trồng bằng nhau và mỗi công nhân đội I trồng đựoc 8 cây, mỗi công nhân đội II trồng được 9 cây

Do đó số cây trồng được của mỗi đội là BC( 8; 9) và nằm trong khoảng từ 100 đến 200

Ta có: BCNN(8; 9) = 72

=> BC(8; 9) = {0; 72; 148; 216;…} Vậy số cây của mỗi đội trồng được là: 148 cây

Bài tập :Tìm BCNN rồi tìm BC của

các số sau:

a 24; 15; và 45

Ta có: 24 2 15 3 45 3

12 2 5 5 15 3

6 2 1 5 5

3 3 1 1

Vậy:

24 = 23 3 ; 15 = 3 5 ; 45 = 32 5

=>BCNN(24; 15; 45)= 23.32 5=360 BC(24; 15; 45) = {0; 360; 720; 1080 1440; ……}

b 13; 12 và 11

Ta có: 13; 12; 11 là ba số nguyên tố cùng nhau

=> BCNN(12; 13; 11) = 12 13 11 = 1716

=>BC(12; 13;11) = {0; 1716; 3432 5148; ……}

Hoạt động 3: Dặn dị

- Về xem lại các dạng bài tập đã làm

- Xem lại toàn bộ kiến thức chương I tiết sau ôn tập chương I

- BTVN: Bài 159 đến bài 162

Tuần : 13

Tiết : *

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Trang 7

- Cuỷng coỏ caực kieỏn thửực về trung điểm của đoạn thẳng thoõng qua heọ thoỏng baứi taọp

- Reứn kú naờng vẽ hỡnh, tớnh toaựn, phaõn tớch aựp duùng chớnh xaực linh hoaùt

- Coự yự thửực nghieõm tuực, tửù giaực, tớch cửùc

IIChuẩn bị:

- GV: Baỷng phuù,thước thẳng

- HS: Dụng cụ học tập

- Phương phỏp : Vấn đỏp, đàm thoại, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh,luyện tập

III Tieỏn trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp:

2 Các bước lờn lớp:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Baứi cuừ

Trung điểm M của đoạn thẳng

AB là gỡ?

Làm bài tập 63 SGK/126

GV gọi HS nhận xột.GV nhận

xột cho điểm HS

Hoaùt ủoọng 2: Luyện tập

Baứi 60 Sgk/ 125

GV gọi HS đọc đề bài

GV quy ước đoạn thẳng biểu diễn

2cm trờn bảng

Baứi 61Sgk/ 126

Gọi HS đọc đề bài

Một HS lờn bảng làm, HS cũn lại

làm vào vở

Điểm O nằm giữa hai điểm nào?

OA ?OB

Baứi 64Sgk/ 126

Gọi HS đọc đề bài

GV hướng dẫn HS vẽ hỡnh

HS lờn bảng kiểm tra Laứ ủieồm naốm giửừa A, B vaứ caựch ủeàu A, B

Cõu c,d đỳng

HS đọc đề bài

HS đọc đề bài

Sau đú lờn bảng vẽ hỡnh và làm.HS cũn lại làm vào vở

Điểm O nằm giữa hai điểm

A và B

OA = OB

HS đọc đề bài

HS lờn bảng vẽ hỡnh

Baứi 60 Sgk/ 125

2cm

O A B x

4 cm

a) Trờn tia Ox, điểm A nằm giữa hai điểm O và B ( vỡ OA < OB )

b) Ta cú OA + AB = OB suy ra AB

= 2cm Vậy OA = AB

c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB vỡ A nằm giữa hai điểm O,B và OA = OB

Baứi 61 Sgk/ 126

B O A x

X' 2cm 2cm

Điểm O là gốc chung của hai tia đối nhau Ox và Ox'.Điểm A nằm trờn tia

Ox, điểm B nằm trờn tia Ox' nờn điểm O nằm giữa hai điểm A và B

Ta lại cú OA = OB = 2cm Vậy điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB

Baứi 64Sgk/ 126

2cm 2cm

A C B

D E

Trang 8

Hoạt động 4: Dặn dò

- Về em kĩ lại lý thuyết về điểm nằm giữa, trung điểm của đoạn thẳng

- Xem lại cách xác định trung điểm

- Coi lại toàn bộ các kiến thức của chương 1 và ôn tập theo nội dung Sgk/126, 127

C là trung điểm của AB ta cĩ

CA ? CB ? AB

Trên tia AB, AD < AC ?

DC = ?

Tương tự, tính được EC = ?

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

CA = CB =

2

AB

điểm D nằm giữa hai điểm A và C

DC = 1cm

EC = 1cm

6cm

Vì C là trung điểm của AB nên :

CA = CB = = = 3 (cm)

2

AB 6

2 Trên tia AB, vì AD < AC (2cm<3cm) nên điểm D nằm giữa hai điểm A và C : AD + DC = AC suy ra DC = 1cm Tương tự,

Trên tia BA, vì BE < BC (2cm<3cm) nên điểm E nằm giữa hai điểm B và

C : BE + EC = BC suy ra

EC = 1cm Điểm C nằm giữa hai điểm D,E và

CD = CE = 1cm Vậy C là trung điểm của DE

Ký duyệt ngày / / 09

Đỗ Ngọc Hải

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm