Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết viết chương trình cần sử dụng một ngôn ngữ lập trình cụ thể như trong bài 1, để hiểu thêm về một số thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trìn[r]
Trang 1Tuần: 2 Tiết 3 Ngày soạn: 2808
08
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết ngôn ngữ LT gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các quy tắc để viết chương trình và các câu lệnh
- Biết ngôn ngữ LT có tập hợp các từ khoá dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định
2. Kỹ năng
- Hiểu được ví dụ về một chương trình
- Mô tả được các từ khoá dành riêng cho ngôn ngữ LT
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo
II CHUẨN BỊ
1 Nội dung:
- Ví dụ về chương trình
- Ngôn ngữ LT gồm những gì?
- Từ khoá và tên
2 Đồ dùng:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, đồ dùng dạy học
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mới trước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức lớp (2’)
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số học sinh
+ Lớp 8A1:
+ Lớp 8A2:
Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
* Câu hỏi:
- CH1: Chương trình là gì? Việc tạo ra chương trình gồm mấy bước.
- CH2: (Dành cho HS khá)
- Tại sao người ta phải tạo ra các ngôn ngữ lập trình trong khi có thể điều khiển máy tính bằng ngôn ngữ máy
* Trả lời:
- CH1:
- Chương trình máy tính là dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 2- Việc tạo ra một chương trình máy tính gồm hai bước:
+ Viết CT bằng ngôn ngữ LT
+ Dịch CT thành ngôn ngữ máy để náy tính hiểu được
- CH2:
- Trong ngữ máy, mọi lệnh điều khiển biểu diễn bằng các con số 0 và 1 Ngôn ngữ máy khó đọc và khó sử dụng
- Ngôn ngữ LT sử dụng các cụm từ tự nhiên nên dễ nhớ và dễ sử dụng
3 Bài mới: (1’)
* Giới thiệu bài:
Chúng ta đã biết viết chương trình cần sử dụng một ngôn ngữ lập trình cụ thể như trong bài 1, để hiểu thêm về một số thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình nói chung, làm quen với câu trúc chương trình đơn giản nói riêng, bài học này sẽ giúp các em thực hiện điều này
*Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Ví dụ về chương trình.
8’
- Đưa ra một CT minh hoạ
đơn giản được viết bằng
ngôn ngữ LT
- Sau khi dịch, kết quả chạy
CT là dòng chữ “chào các
bạn” được in ra trên màn
hình
-> CT trên chỉ có 5 dòng
lệnh, mỗi lệnh gồm các
cụm từ khác nhau được tạo
từ các chữ cái
- Hình dung, theo dõi
- Chú ý cùng GV thảo luận nội dung này
- Chú ý lắng nghe
1 Ví dụ về chương trình:
Program CT;
Uese crt;
Begin Writeln(‘chao cac ban’); End
Hoạt động2: Tìm hiểu về ngôn ngữ LT gồm những gì
13’
- Giống như ngôn ngữ tự
nhiên, mọi ngôn ngữ LT
đều có bảng chữ cái riêng
Các câu lệnh chỉ được viết
từ các bảng chữ cái đó
- Mỗi câu lệnh trong một
CT được viết theo một quy
tắc nhất định
- Chỉ ra các qui tắc mà hs
cần phải tuân theo khi viết
CT trong ngôn ngữ LT
- Lắng nghe
- Chú ý ghi nhớ nội dung
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì:
- Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và các qui tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính
Hoạt động3: Tìm hiểu về từ khoá và tên
10’
- Sử dụng VD trên minh
hoạ cho hs về các thành
- Lắng nghe 3 Từ khoá và tên:- Program :dùng để khai
báo tên CT
Trang 3phần của ngôn ngữ LT.
- Program :dùng để khai
báo tên CT
- Uses :khai báo thư viện
- Từ khoá begin và end để
khai báo điểm bắt đầu và
điểm kết thúc
- Tên do người LT đặt ra
phải tuân thủ các quy tắc
của ngôn ngữ LT cũng như
của chương trình dịch
-? Chương trình dịch là gì?
- Lắng nghe, chú ý theo dõi
- Trả lời, GV điều chỉnh
- Uses :khai báo thư viện
- Từ khoá begin và end để khai báo điểm bắt đầu và điểm kết thúc
- Tên do người LT đặt ra phải tuân thủ các quy tắc của ngôn ngữ LT cũng như của chương trình dịch và thoả mãn:
+ Tên khác nhau tương ứng với những đại lượng khác nhau
+ Tên không được trùng với từ khoá
Hoạt động 4: Củng cố
5’
- Hệ thống lại toàn bộ nội
dung kiến thức
-? Giành cho HS khá: Ta
có thể viết CT có các câu
lệnh bằng tiếng việt được
không?
- Lắng nghe
- Trả lời
* Bổ sung kiến thức:
- Không Các cụm từ sử dụng trong CT (từ khoá và tên) phải được viết bằng các kí tự trong bảng chữ cái trong ngôn ngữ LT
4 Dặn dò: (1’)
- Về nhà học bài cũ Làm bài 1,2,3_Tr13/SGK
- Xem trước hai nội dung còn lại
IV RÚT KINH NGHIỆM
-— -— -—»« -— -— -—