1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 46: Kiểm tra 45 phút

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: 2,5 điểm Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông... Trường THCS Võ Trường Toản.[r]

Trang 1

Ngày

KIỂM TRA 45 PHÚT I- Mục tiêu

-II- Chuẩn bị:

 GV: 2 %.+

 HS: ôn 23 4 bài

III- Giảng bài

1-2- : tra ; <

3- : tra:

> dung

?@ 1

giác cân %F+

Câu 2: hãy phát

AB=3cm, BC=5cm, tính AC

a)

b) Tính %> dài IC

c) Q IH O9 AC (HAC), "Q IK O9 BC (KBC) So sánh IH và IK

?@ 2

tam giác cân %F+

Câu 2: hãy phát

AB=3cm, BC=4cm, tính AC

Câu 3: Cho góc

CAOx (AOx), "Q CBOy (BOy)

a)

b) , D là giao %: $' BC và Ox,  E là giao %: $' AC và Oy So sánh

CD và CE

?D3 án và 5: %:

? 1: Bài 1: (2,5 %:S

A

B

C

A  B C 180

A

o

o

2

Mv

Trang 2

Bài 2: (2,5

bình

ABC vuông  A  AB2+AC2=BC2

AC2=BC2-AB2=52-32=25-9=16

AC=4

Bài 3 (5 %:S

a)

Xét  CIA và  CIB vuông  I có:

CA=CB

CI:

CIA=CIB

b) Tính IC

2

1 2 Trong tam giác vuông AIC có:

AC2=IC2+AI2

IC2=AC2-AI2=100-36=64 IC=8cm

Câu 2:

ABC vuông  A  AB2+BC2=AC2AC2=BC2+AB2=42+32=16+9=25

AC=5

Câu 3:

Xét OAC vuông  A và OBC vuông  B có:

OC:

 CA=CB

b) So sánh CD và CE?

AB=12cm; CIAB(I  AB) IHAC; IKBC

b) IC=?

c) So sánh IH và IK?

c) So sánh IH và IK?

Xét CHI vuông  H và CKI vuông  K có:

IC:

CHI=CKI

IH=IK (2

GT Cho AxOy, xOzA zOyA

CAOx; CBOy OC=13cm, OA=12cm

e) So sánh CD và CE?

f) AC=?

Trang 3

Xét ACD vuơng  A và BCE vuơng  B cĩ:

CA=CB

(hai gĩc

 ACD=BCE

 CD=CE (hai

c) tính AC?

Xét OAC vuơng  A cĩ:

OC2= OA2+AC2

AC2=OC2-OA2=132-122=169-144=25

AC=5

Hoạt động 2: rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w