TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 6’ Gọi ba học sinh lên bảngtrả lời và làm bài tập +HS1: Hãy nêu các tính chất của đẳng thức.. Ba học[r]
Trang 1I TIÊU:
+ Ôn
-
- Các tính
- Qui <$ EF G@ H$
+ Rèn
II
- SGK, SBT;
-
$9 $3 và bài /0 ? SGK
III
!" 1: $%&' tra- tình ,-.!" ,/0 12 (5’)
GV
HS1: Phát E#V qui <$ EF G@ H$>
- Làm bài 60/85 SGK
HS2: - Làm bài 91/65 SBT
Hai
!" 2: Tính 0,9 0:) ;!" ,<0 (10’) GV: Yêu
hình rút ra
GV:
&- a = b => a + c = b + c
Khi
cùng
nào?
GV:
&- a + c = b + c => a = b
GV: -
GV: Yêu
1 Tính 0,9 0:) ;!" ,<0
- Làm ?1
* Các tính
&- a = b thì a + c = b + c
a + c = b + c thì a = b
a = b thì b = c
Trang 2!" 3: Ví DE (10’) GV: Trình bày C Ee^$ ví GL SGK
tính
+ Thêm 2 vào 2 +&>
+ Áp
GV: Cho HS
GV: Yêu
và nêu các
2 Ví DE
Tìm 23 nguyên x
E#&-x – 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2
x = - 1
- HS:
!" 4: Qui H0 0,-I&! JK (15’) GV: C bài
/0-a) x – 2 = -3 ; b) x + 4 = -2
x = -3 + 2 ; x = - 2 – 4
Hỏi: Em rút ra nhận xét gì khi chuyển một
số hạng từ vế này sang vế kia trong một
đẳng thức?
GV:
GV:
quy
Ví GL- x – (-4) = x +4
GV: Cho HS lên ES trình bày ?3 rút ra
3 Qui H0 0,-I&! JK
* Qui <$- (SGK)
HS:
Ví GL- Tìm 23 nguyên x, E#&-a) x – 2 = -6 b) x – (- 4) = 1
x = - 6 + 2 x + 4 = 1
x = - 4 x = 1 – 4
x = - 3
- Làm ?3 +
“Phép 6C là phép toán e1$ $9: phép
$Bx
!" 4: :!" 0 - MN!" DO! JP nhà(5’)
+
+ Làm bài /0 61/87 SGK
+
qui
+ Làm bài /0 trong SGK và SBT
HS lên ES làm bài 61/SGK Nghe và ghi bài /0 +, nhà
Trang 3Tiết 60: NHÂN HAI FS NGUYÊN KHÁC U
I TIÊU:
-
liên #&0>
- #V qui <$ nhân hai 23 nguyên khác G@>
- Tính (d tích $9: hai 23 nguyên khác G@>
II
- SGK, SBT,
III
!" 1: $%&' tra bài 0V (6’)
+HS1: Hãy nêu các tính
- Áp GL- Tìm 23 nguyên x E#&- x – 3 = -5
+HS2: Nêu qui
SBT
+HS3: Làm bài 96/65 SBT
+
phép 6C các 23 nguyên còn phép nhân (e1$
qua bài “Nhân hai 23 nguyên khác G@x
Ba
Hoạt động2: ,1! xét 'Z [-3#456
GV: Yêu
GV:
GV: ez M cách làm trên, các em hãy làm
bài ?2 Yêu
GV:
GV:
nhóm và
1 ,1! xét 'Z [-
- HS:
- Làm bài ?1
- Làm bài ?2
HS:
+ Giá 67 8 (3# $9: tích Eo tích các giá 67 8 (3# $9: hai 23 nguyên khác G@>>
Trang 4+ Tích $9: hai 23 nguyên khác G@ mang G@ “-“ (luôn là B 23 âm)
!" 3: Qui H0 nhân hai ] nguyên khác D9-3#a56 GV: C bài ?1, ?2, ?3 Em hãy rút ra qui <$
nhân hai 23 nguyên khác G@W
GV: Có
<$>
(-5) 3 = -15 = - 15 = - ( 5 3 )
GV: Cho HS (*$ qui <$ SGK
b :!" 0. Làm bài 73/89 SGK.
GV: Trình bày: Phép nhân trong
có tính
(& chú ý SGK
GV: Ghi: a 0 = 0 a = 0
- Cho HS (*$ ví GL5 lên ES tóm < (, và
GV: e^ G cách khác cách trình bày
SGK
Tính
40 20000 - 10 10000 = y(
GV: N*# HS lên ES làm ?4
2 qui H0 nhân hai ] nguyên khác D9-
HS: Phát
HS: *$ qui <$>
HS: *$ chú ý
+ Chú ý:
a 0 = 0 a = 0
HS:
Ví GL- (SGK)
- HS: Lên ES trình bày ?4
!" 4: :!" 0 - MN!" DO! JP nhà(5’)
+
khác G@>
+ Làm bài /0 74,75,76,77/89 SGK
+ Bài /0 112, 113, 114, 115, 117,
119/68, 69 SBT
HS Làm bài /0 $9 $3 Ghi bài /0 +, nhà
Trang 5Tiết 61: NHÂN HAI FS NGUYÊN CÙNG U
I TIÊU:
- #V qui <$ nhân hai 23 nguyên
- Q#& +/ GL qui <$ G@ (V tính tích các 23 nguyên
II
- SGK, SBT;
(c khung
III
!" 1: $%&' tra bài 0V3456
GV
HS1: Nêu qui <$ nhân hai 23 nguyên
khác G@
- Làm bài /0 113/68 SBT HS2: Làm bài 115/68 SBT
Hai làm bài /0
Hoạt động2: Nhân hai ] nguyên DMe!"3W5)
GV:
GV:
nguyên GezW
GV: Yêu $b HS làm ?1
1. Nhân hai ] nguyên DMe!"
Nhân hai 23 nguyên là nhân hai 23 M nhiên khác 0
Ví GL- (+2) (+3) = 6
HS: Lên
- Làm ?1
!" 3: Nhân hai ] nguyên âm (15’) GV: Ghi
HS
GV:
Hỏi: Em có nhận xét gì về hai thừa số ở vế trái
và tích ở vế phải của bốn phép tính đầu?
GV:
2. Nhân hai ] nguyên âm.
HS:
Làm ?2
HS: (- 1) (- 4) = 4 (1)
(- 2) (- 4) = 8
Trang 6là #S (# - 4
- Theo qui "/ trên, em hãy GM ( %& ;S
$9: hai tích $3#W
GV: C ví GL trên em hãy rút ra qui <$ nhân
hai 23 nguyên cùng G@>
GV: X#& ví GL (- 2) (- 4) trên ES và *# HS
lên tính
GV: C ví GL trên, em cho E#& tích hai 23
nguyên âm cho ta 23 nguyên gì?
GV:
b :!" 0. Làm ?3
* Qui <$ : (SGK)
HS: *$ qui <$ SGK
+
HS:
- Làm ?3
!" 4: Rút ra $K g-1!3#756 GV: Treo
các
#, vào G@ (V (e1$ câu (d>
- a 0 = 0 a = .
& a, b cùng G@ thì a b = .
& a , b khác G@ thì a b =
b :!" 0. Làm bài 78/91 SGK
GV: Cho HS
GV: C %& "/ trên, em hãy cho E#& cách
- Trình bày: Tích
“+” thì tích mang G@ gì?
GV: Ghi (+) (+) +
-
còn
(-) (-) (+)
(+) (-) (-)
(-) (+) (-)
+ Tích hai 23 nguyên cùng G@P tích mang G@
“+”
+ Tích hai 23 nguyên khác G@P tích mang G@
3.$K g-1!
HS: Lên ES làm bài + a 0 = 0 a = 0 + & a, b cùng G@ thì a b = | a | | b | + & b, b khác G@ thì
a b = - (| a | | b|)
HS:
* Chú ý:
+ Cách (SGK)
+ a b = 0 thì
+ Khi không (n# G@>
Trang 7b :!" 0. Không tính, so sánh:
a) 15 (- 2) +^# 0
b) (- 3) (- 7) +^# 0
GV:
=0
- Cho ví
SGK
- Làm ?4
GV: Cho HS
- Làm ?4
!" 5: :!" 0 - HDVN(7’) i:!" 0.
-
G@>
- Làm bài 79/91 SGK
i MN!" DO! JP nhà:
+
G@P cùng G@>
+ Làm bài /0 80, 81, 82, 83/91, 92 SGK
+ Bài /0- 120, 121, 123, 124, 125, 126,
127/69, 70 SBT
+ #& sau mang theo máy tính EF túi (V
wZ8 /0x
HS Lên ES làm bài 79
Nghe và ghi bài /0 +, nhà
...HS: (- 1) (- 4) = (1)
(- 2) (- 4) =
Trang 6< /span>là #S (# -
- Theo qui "/... 0,-I&! JK
* Qui < $- (SGK)
HS:
Ví GL- Tìm 23 ngun x, E#&-a) x – = -6 b) x – (- 4) =
x = - + x + =
x = - x = –
x = -. ..
E#&-x – = -3
x – + = -3 +
x = -
- HS:
!" 4: Qui H0 0,-I&! JK (15’) GV: C
/0-a) x – = -3 ; b) x + = -2
x = -3