1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án tổng hợp lớp 3 - Tuần 22 năm học 2012

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 219,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV gọi HS nêu kết qủa - Đại diện nhóm trả lời - HS thi đua đặt ra những câu hỏi và đố nhau về việc con người sử dụng 1 số loại rễ cây để làm gì... MỤC TIÊU: - HS biết nhận ra những ưu [r]

Trang 1

TUẦN 22:

Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2012

BUỔI 1:

Chào cờ:

TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG

Tập đọc+Kể chuyện:

Tiết 64+65: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ

I MỤC TIÊU:

A Tập đọc:

- Đọc đúng một số tên nước ngoài: Ê - đi - xơn, nổi tiếng, khắp nơi, đấm lưng, nảy ra…

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa từ mới : Nhà bác học, cười móm mém

- Hiểu ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)

B Kể chuyện:

- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo lối phân vai

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn đọc

- 1 mũ phớt và 1 khăn để đóng vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tập đọc:

A KIỂM TRA:

- Đọc bài: Bàn tay cô giáo?

- GV nhận xét cho điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc:

- 2 HS đọc bài

a GV đọc diễn cảm toàn bài

GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe

b GV HD đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Luyện đọc câu - HS đọc từng câu trong bài

+ HD phát âm từ khó

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp đọc đoạn

+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng + HS luyện đọc câu

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới(đọc chú giải)

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2

+ Đại diện các nhóm thi đọc

GV nhận xét

+ HS nhận xét, bình chọn

- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 3HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4

3 Tìm hiểu bài:

+ Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn - Vài HS nêu

- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi

tiếng người Mỹ Ông sinh năm 1847 mất

1937 ông đã cống hiến cho loài người

hơn 1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất

Trang 2

vất vả…

+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ

xảy ra vào lúc nào?

- Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn điện…

+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn có một thứ xe không

cần ngựa kéo lại đi rất êm

+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần

ngựa kéo?

- Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bị ốm

+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê - đi -

xơn ý nghĩ gì ?

- Chế tạo 1 chiếc xe chạy bắng dòng điện

+ Nhỡ đâu mong ước của cụ được thực

hiện ?

- Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm con người và lao động miệt mài của nhà bác học…

- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì

chi con người ?

- HS nêu

* GV: Khoa học cải tạo thế giới, cải thiện

cuộc sống của con người làm cho con

người sống tốt hơn

4 Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời của

nhân vật

- HS thi đọc đoạn 3

- Yêu cầu tập theo nhóm

- Gọi h/s thi đọc trước lớp

- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)

- GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét

Kể chuyện:

2 HD học sinh dựng lại câu chuyện

theo vai.

- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình

nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với

động tác, cử chỉ, điệu bộ

- HS nghe

- GV theo dõi nhắc nhở - Mỗi nhóm 3 HS thi dựng lại câu chuyện

theo vai

- GV nhận xét đánh giá - HS nhận xét, bình chọn

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- CâEm nhận xét gì về E-đi-xơn?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

_

Toán:

Tiết 106: THÁNG- NĂM (TIẾP THEO)

I MỤC TIÊU:

- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm,…)

(Dạng bài 1, bài 2 Không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp.)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tờ lịch T1, 2,3 năm 2004

- Tờ lịch năm 2012

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I KIỂM TRA:

- 1 năm có bao nhiêu tháng ?

- GV nhận xét

II BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 HD học sinh làm bài tập:

Bài 1:

- HS nêu ý kiến

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004

+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2

+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai

+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy - Thứ 4

+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ? - 29 ngày

Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả

+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy? - Thứ tư

+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu

+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ

mấy

- Thứ bảy

+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào? - HS nêu

+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày

nào

- ngày 3

Bài 3: Củng cố về số ngày tháng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng

+ Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11

+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

- HS nhận xét

Bài 4: Củng cố kĩ năng xem lịch

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm - nêu kết quả

+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày? - 31 ngày

+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31

tháng 8 vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là thứ

4

- HS khoanh vào phần …

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu các tháng và số ngày mỗi tháng

trong năm?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

_

BUỔI 2:

Tiếng Việt(TĐ):

Tiết 22: LUYỆN ĐỌC: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ

I MỤC TIÊU:

Trang 4

- Đọc đúng một số tên nước ngoài và các từ khó.

- Biết đọc phân biệt lời người kể và nhân vật (Ê - đi - xơn, bà cụ)

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn được đem khoa học để phục vụ con người

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A KIỂM TRA:

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

2 Luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm toàn bài

GV nhắc lại cách đọc - HS nghe

b GV hướng dẫn đọc:

- Cho HS đọc nối tiếp câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Cho HS đọc từng đoạn trước lớp

+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọc đoạn

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1

- 3HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4

3 Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời giải

của nhân vật

- HS thi đọc đoạn 3

- GV nhận xét - ghi điểm

- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

_

Toán:

Tiết 64: LUYỆN TẬP: THÁNG NĂM(TIẾP)

I MỤC TIÊU:

- Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng

- Củng cố về kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Tờ lịch năm (2012)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A KIỂM TRA:

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1(VBT-21)(Dùng lịch 2012)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2012 + Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy ? - HS nêu(thứ 5)

+ Ngày 2 tháng 9 là thứ mấy? - Chủ nhật

+ Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy? - Chủ nhật

+ Ngày 30 tháng 4 là thứ mấy? - Thứ 2

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy? - thứ 7

Trang 5

+ Ngày cuối cùng của tháng 2 là thứ

mấy?

Sinh nhật em ngày… tháng… đó là thứ…

b Yêu cầu h/s làm bài

- HS nêu thứ tư

………

- Ngày 2

- Ngày 1 thánh 1

- Ngày 01 tháng 12

- Tháng 10 có 4 ngày thứ năm đó là các ngày: 4; 11; 18; 25

Bài 2(VBT-21):

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tờ lịch năm 2012, nêu miệng kết quả

Thứ tự: S Đ

Đ S

Đ Đ Bài 3(VBT-21):

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm VBT

- Khoanh vào B

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

_

Thể dục:

( Thầy Đăng soạn giảng)

Thứ ba ngày 31 tháng 1 năm 2012

BUỔI 1:

Toán:

Tiết 107: HÌNH TRÒN - TÂM - ĐƯỜNG KÍNH - BÁN KÍNH

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn

- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước.( Bài

1, bài 2, bài 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 1số mô hình hình tròn

- Com pa dùng cho GV và HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Nêu số ngày các tháng năm 2012?

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu hình tròn:

- HS nêu miệng

- GV đưa ra mặt đồng hồ và giới thiệu mặt - HS nghe - quan sát

Trang 6

đồng hồ có dạng hình tròn.

- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và giới

thiếu tâm O, bán kính CM đường kính

AB

- GV nêu: Trong 1 hình tròn

+ Tâm O là trung điểm của đường kính

AB

- HS nghe

+ Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán

kính

- Nhiều HS nhắc lại

3 Giới thiệu các compa và cách vẽ hình

tròn.

- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát

+ Com pa dùng để vẽ hình tròn

- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình tròn,

bán kính 2 cm

+ YĐ khẩu độ compa bằng 2cm trên

trước

- HS tập vẽ hình tròn vào nháp

+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O, đầu

kia có bút chì được quay 1 vòng vẽ thành

hình tròn

4 Thực hành.

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

+ Nêu tên đường kính, bán kính trong có

trong hình tròn?

a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN,

PQ là đường kính

b OA, OB là bán kính

AB là đường kính

CD không qua O nên CD không là đường kính từ đó IC, ID không phải là bán kính

Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở

- GV gọi 2 HS lên bảng làm a Vẽ đường tròn có tâm O, bán kính 2

cm

b Tâm I, bán kính 3 cm

- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài

Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp

- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một

C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nêu các đồ vật hình tròn mà em biết?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 7

Chính tả:

Tiết 43: Ê - ĐI - XƠN

I MỤC TIÊU:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- GV đọc một số từ: tr/ch

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

- HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS nghe viết:

- GV đọc ND đoạn văn một lần - HS theo dõi

- HS đọc lại

- Những phát minh, sáng chế của Ê - đi -

xơn có ý nghĩa như thế nào ?

- Ê - đi - xơn là người giàu sáng kiến và luôn mong muốn mang lại điều tốt lành cho con người

- Những chữ nào trong bài được viết

hoa? Vì sao?

- Chữ đầu câu: Ê, bằng…

- Tên riêng Ê - đi - xơn viết như thế nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối

giữa các chữ

- GV đọc 1 số tiếng khó:

Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất,… - HS luyện viết bảng con, bảng lớp

b GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở

- GV quan sát, uấn nắn cho HS nhắc nhở

h/s yếu

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

c Chấm chữa bài

- GV thu vở - chấm điểm , nhận xét

3 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 2(a).- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2 HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào

vở

- GV gọi HS đọc bài - Vài HS đọc bài - nhận xét bài làm trên

bảng

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a tròn, trên, chui là mặt trời

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu lại cách viết tên Ê-đi-xơn?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Đạo đức:

Tiết 22: Giảm tải(GV hướng dẫn thực hành các kiến thức đã học)

_

Trang 8

Tự nhiên và xã hội:

Tiết 43: RỄ CÂY

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ củ

-** Mô tả, phân biệt được các loại rễ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số rễ cây

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Nêu chức năng của thân cây?

- GV nhận xét đánh giá

B BÀI MỚI:

1 Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây.

- GV chia lớp làm 3 nhóm

- HS nêu ý kiến

- HS thảo luận nhóm

- GV phát cho mỗi nhóm 1 rễ cọc, 1 rễ chùm

HD thảo luận

* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ

cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là gồm 1

rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con Rễ

chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta

từ gốc thành chùm Ngoài 2 loại rễ này còn có

loại rễ khác

- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm điểm khác nhau của hai loại rễ

- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ phụ, 1

cây có rễ củ

- HS quan sát và cho biết rễ này có

gì khác so với 2 loại rễ chính

- Đại diện nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

* GV kết luận:

+ Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu ý kiến

+ GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát

+ Hình vẽ cây gì? Các cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm

+ H4: Cây đậu có rễ cọc + H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ

+ H7: Cây trầu o có rễ phụ

2 Hoạt động 2: Thực hành - làm việc với vật

thật

- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm đã sưu

tầm được

- HS làmviệc theo nhóm

+ Từng HS giới thiệu về loại rễ cây của mình trong nhóm

+ Đại diện các nhóm giới thiệu -** Theo em, khi đứng trước gió to cây có rễ

và cây có rễ chùm cây nào đứng vững hơn? vì

sao?

* GV kết luận (SGV)

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

+ Nêu đặc điểm của từng loại rễ cây?

- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

- Vài học sinh nêu lại

Trang 9

BUỔI 2:

( Cô Nụ+Chinh soạn giảng)

Thứ tư ngày 1 tháng 2 năm 2012

( Cô Nụ+ Thầy Đăng soạn giảng)

Thứ năm ngày 2 tháng 2 năm 2012

BUỔI 1:

Toán:

Tiết 109: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ

VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.

I MỤC TIÊU:

- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)

- Giải được bài toán gắn với phép nhân.( Bài 1, bài 2 (cột a), bài 3, bài 4 (cột a))

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A KIỂM TRA:

- Nêu các bước nhân số có 3 chữ số?

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu phép nhân:

- GV ghi phép tính 1034 2 =?  - HS quán sát

- HS nêu cách thực hiện phép nhân

+ Đặt tính

+ Tính: Nhân lần lượt từ phải sang trái

- GV gọi HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng + lớp làm nháp

1034 2

2068

- Vậy 1034 2 =2068

2 HD trường hợp nhân có nhớ 1 lần.

* HS nắm được cách nhân có nhớ 1 lần

- GV viết 2125 3 = ? lên bảng. - HS lên bảng + HS làm nháp

2125  3

6375

- Vậy 2125 3 = 6375. - HS vừa làm vừa nêu cách tính

3 Thực hành.

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Nêu cách thực hiện?

- Yêu cầu h/s làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng + lớp làm bảng con

2116 1072

3 4  

6348 4288

Bài 2:

Trang 10

- GV theo dõi HS làm BT 1023 1810 1212 2005

3 5 4 4

3069 9050 4848 8020 -GV gọi HS nêu cách làm - Vài HS nêu

Bài 3:

- GV gọi HS đọc bài toán - 2 HS đọc

Số viên gạch xây 4 bức tường là

2 nghìn 2 = 4 nghìn.

- GV nhận xét

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu cách nhân số có 4 chữ số cho số

có 1 chữ số?

- Về nhà xem lại cách nhân, chuẩn bị

bài sau

vậy 2000 2 = 4000

_

Tập làm văn:

Tiết 22: NÓI, VIẾT VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRÍ ÓC

I MỤC TIÊU:

- Kể được một vài điều về người lao động trí óc theo gợi ý trong SGK (BT1)

- Viết những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng 7 câu (BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ về 1 số trí thức

- Bảng lớp viết gợi ý kể vê một người lao động trí óc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A KIỂM TRA:

- Kể lại câu chuyện: Nâng niu từng hạt

giống?

- GV nhận cho điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 HD làm bài tập:

- HS kể chuyện

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT + gợi ý

- 1-2 HS kể về một số nghề lao động trí óc

- GV: Các em hãy suy nghĩ và giới

thiệu về người mà mình định kể Người

đó là ai? Làm nghề gì?

- VD: Bác sĩ, giáo viên…

- HS nói về người lao động trí óc theo gợi

ý trong SGK

+ Em có thích công việc làm như người

ấy không?

- HS nêu ý kiến

- Tổ chức thi kể theo cặp GV theo dõi

nhắc nhở

- HS thi kể lại theo cặp

- GV nhận xét- ghi điểm - 4 HS thi kể trước lớp

Bài 2:

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w