- GV gọi HS nêu kết qủa - Đại diện nhóm trả lời - HS thi đua đặt ra những câu hỏi và đố nhau về việc con người sử dụng 1 số loại rễ cây để làm gì... MỤC TIÊU: - HS biết nhận ra những ưu [r]
Trang 1TUẦN 22:
Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2012
BUỔI 1:
Chào cờ:
TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG
Tập đọc+Kể chuyện:
Tiết 64+65: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc:
- Đọc đúng một số tên nước ngoài: Ê - đi - xơn, nổi tiếng, khắp nơi, đấm lưng, nảy ra…
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa từ mới : Nhà bác học, cười móm mém
- Hiểu ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)
B Kể chuyện:
- Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo lối phân vai
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn đọc
- 1 mũ phớt và 1 khăn để đóng vai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tập đọc:
A KIỂM TRA:
- Đọc bài: Bàn tay cô giáo?
- GV nhận xét cho điểm
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc:
- 2 HS đọc bài
a GV đọc diễn cảm toàn bài
GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe
b GV HD đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc câu - HS đọc từng câu trong bài
+ HD phát âm từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp đọc đoạn
+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng + HS luyện đọc câu
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới(đọc chú giải)
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2
+ Đại diện các nhóm thi đọc
GV nhận xét
+ HS nhận xét, bình chọn
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 3HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4
3 Tìm hiểu bài:
+ Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn - Vài HS nêu
- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi
tiếng người Mỹ Ông sinh năm 1847 mất
1937 ông đã cống hiến cho loài người
hơn 1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất
Trang 2vất vả…
+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ
xảy ra vào lúc nào?
- Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn điện…
+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn có một thứ xe không
cần ngựa kéo lại đi rất êm
+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo?
- Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bị ốm
+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê - đi -
xơn ý nghĩ gì ?
- Chế tạo 1 chiếc xe chạy bắng dòng điện
+ Nhỡ đâu mong ước của cụ được thực
hiện ?
- Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm con người và lao động miệt mài của nhà bác học…
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
chi con người ?
- HS nêu
* GV: Khoa học cải tạo thế giới, cải thiện
cuộc sống của con người làm cho con
người sống tốt hơn
4 Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời của
nhân vật
- HS thi đọc đoạn 3
- Yêu cầu tập theo nhóm
- Gọi h/s thi đọc trước lớp
- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)
- GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét
Kể chuyện:
2 HD học sinh dựng lại câu chuyện
theo vai.
- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình
nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với
động tác, cử chỉ, điệu bộ
- HS nghe
- GV theo dõi nhắc nhở - Mỗi nhóm 3 HS thi dựng lại câu chuyện
theo vai
- GV nhận xét đánh giá - HS nhận xét, bình chọn
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- CâEm nhận xét gì về E-đi-xơn?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
_
Toán:
Tiết 106: THÁNG- NĂM (TIẾP THEO)
I MỤC TIÊU:
- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm,…)
(Dạng bài 1, bài 2 Không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp.)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tờ lịch T1, 2,3 năm 2004
- Tờ lịch năm 2012
Trang 3III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I KIỂM TRA:
- 1 năm có bao nhiêu tháng ?
- GV nhận xét
II BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 HD học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- HS nêu ý kiến
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy - Thứ 4
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ? - 29 ngày
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả
+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy? - Thứ tư
+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ
mấy
- Thứ bảy
+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào? - HS nêu
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày
nào
- ngày 3
Bài 3: Củng cố về số ngày tháng
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng
+ Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11
+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- HS nhận xét
Bài 4: Củng cố kĩ năng xem lịch
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm - nêu kết quả
+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày? - 31 ngày
+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31
tháng 8 vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là thứ
4
- HS khoanh vào phần …
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu các tháng và số ngày mỗi tháng
trong năm?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
_
BUỔI 2:
Tiếng Việt(TĐ):
Tiết 22: LUYỆN ĐỌC: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I MỤC TIÊU:
Trang 4- Đọc đúng một số tên nước ngoài và các từ khó.
- Biết đọc phân biệt lời người kể và nhân vật (Ê - đi - xơn, bà cụ)
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn được đem khoa học để phục vụ con người
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A KIỂM TRA:
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm toàn bài
GV nhắc lại cách đọc - HS nghe
b GV hướng dẫn đọc:
- Cho HS đọc nối tiếp câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Cho HS đọc từng đoạn trước lớp
+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọc đoạn
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1
- 3HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4
3 Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời giải
của nhân vật
- HS thi đọc đoạn 3
- GV nhận xét - ghi điểm
- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
_
Toán:
Tiết 64: LUYỆN TẬP: THÁNG NĂM(TIẾP)
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
- Củng cố về kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tờ lịch năm (2012)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A KIỂM TRA:
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1(VBT-21)(Dùng lịch 2012)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2012 + Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy ? - HS nêu(thứ 5)
+ Ngày 2 tháng 9 là thứ mấy? - Chủ nhật
+ Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy? - Chủ nhật
+ Ngày 30 tháng 4 là thứ mấy? - Thứ 2
+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy? - thứ 7
Trang 5+ Ngày cuối cùng của tháng 2 là thứ
mấy?
Sinh nhật em ngày… tháng… đó là thứ…
b Yêu cầu h/s làm bài
- HS nêu thứ tư
………
- Ngày 2
- Ngày 1 thánh 1
- Ngày 01 tháng 12
- Tháng 10 có 4 ngày thứ năm đó là các ngày: 4; 11; 18; 25
Bài 2(VBT-21):
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tờ lịch năm 2012, nêu miệng kết quả
Thứ tự: S Đ
Đ S
Đ Đ Bài 3(VBT-21):
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm VBT
- Khoanh vào B
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
_
Thể dục:
( Thầy Đăng soạn giảng)
Thứ ba ngày 31 tháng 1 năm 2012
BUỔI 1:
Toán:
Tiết 107: HÌNH TRÒN - TÂM - ĐƯỜNG KÍNH - BÁN KÍNH
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước.( Bài
1, bài 2, bài 3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 1số mô hình hình tròn
- Com pa dùng cho GV và HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Nêu số ngày các tháng năm 2012?
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu hình tròn:
- HS nêu miệng
- GV đưa ra mặt đồng hồ và giới thiệu mặt - HS nghe - quan sát
Trang 6đồng hồ có dạng hình tròn.
- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và giới
thiếu tâm O, bán kính CM đường kính
AB
- GV nêu: Trong 1 hình tròn
+ Tâm O là trung điểm của đường kính
AB
- HS nghe
+ Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán
kính
- Nhiều HS nhắc lại
3 Giới thiệu các compa và cách vẽ hình
tròn.
- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát
+ Com pa dùng để vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình tròn,
bán kính 2 cm
+ YĐ khẩu độ compa bằng 2cm trên
trước
- HS tập vẽ hình tròn vào nháp
+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O, đầu
kia có bút chì được quay 1 vòng vẽ thành
hình tròn
4 Thực hành.
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
+ Nêu tên đường kính, bán kính trong có
trong hình tròn?
a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN,
PQ là đường kính
b OA, OB là bán kính
AB là đường kính
CD không qua O nên CD không là đường kính từ đó IC, ID không phải là bán kính
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở
- GV gọi 2 HS lên bảng làm a Vẽ đường tròn có tâm O, bán kính 2
cm
b Tâm I, bán kính 3 cm
- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp
- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nêu các đồ vật hình tròn mà em biết?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 7Chính tả:
Tiết 43: Ê - ĐI - XƠN
I MỤC TIÊU:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- GV đọc một số từ: tr/ch
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:
- HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS nghe viết:
- GV đọc ND đoạn văn một lần - HS theo dõi
- HS đọc lại
- Những phát minh, sáng chế của Ê - đi -
xơn có ý nghĩa như thế nào ?
- Ê - đi - xơn là người giàu sáng kiến và luôn mong muốn mang lại điều tốt lành cho con người
- Những chữ nào trong bài được viết
hoa? Vì sao?
- Chữ đầu câu: Ê, bằng…
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết như thế nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối
giữa các chữ
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất,… - HS luyện viết bảng con, bảng lớp
b GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở
- GV quan sát, uấn nắn cho HS nhắc nhở
h/s yếu
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
c Chấm chữa bài
- GV thu vở - chấm điểm , nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 2(a).- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2 HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào
vở
- GV gọi HS đọc bài - Vài HS đọc bài - nhận xét bài làm trên
bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a tròn, trên, chui là mặt trời
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu lại cách viết tên Ê-đi-xơn?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Đạo đức:
Tiết 22: Giảm tải(GV hướng dẫn thực hành các kiến thức đã học)
_
Trang 8Tự nhiên và xã hội:
Tiết 43: RỄ CÂY
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ củ
-** Mô tả, phân biệt được các loại rễ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số rễ cây
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Nêu chức năng của thân cây?
- GV nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI:
1 Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây.
- GV chia lớp làm 3 nhóm
- HS nêu ý kiến
- HS thảo luận nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm 1 rễ cọc, 1 rễ chùm
HD thảo luận
* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ
cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là gồm 1
rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con Rễ
chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta
từ gốc thành chùm Ngoài 2 loại rễ này còn có
loại rễ khác
- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm điểm khác nhau của hai loại rễ
- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ phụ, 1
cây có rễ củ
- HS quan sát và cho biết rễ này có
gì khác so với 2 loại rễ chính
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
* GV kết luận:
+ Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu ý kiến
+ GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát
+ Hình vẽ cây gì? Các cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm
+ H4: Cây đậu có rễ cọc + H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ
+ H7: Cây trầu o có rễ phụ
2 Hoạt động 2: Thực hành - làm việc với vật
thật
- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm đã sưu
tầm được
- HS làmviệc theo nhóm
+ Từng HS giới thiệu về loại rễ cây của mình trong nhóm
+ Đại diện các nhóm giới thiệu -** Theo em, khi đứng trước gió to cây có rễ
và cây có rễ chùm cây nào đứng vững hơn? vì
sao?
* GV kết luận (SGV)
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
+ Nêu đặc điểm của từng loại rễ cây?
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau
- Vài học sinh nêu lại
Trang 9BUỔI 2:
( Cô Nụ+Chinh soạn giảng)
Thứ tư ngày 1 tháng 2 năm 2012
( Cô Nụ+ Thầy Đăng soạn giảng)
Thứ năm ngày 2 tháng 2 năm 2012
BUỔI 1:
Toán:
Tiết 109: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I MỤC TIÊU:
- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)
- Giải được bài toán gắn với phép nhân.( Bài 1, bài 2 (cột a), bài 3, bài 4 (cột a))
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A KIỂM TRA:
- Nêu các bước nhân số có 3 chữ số?
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu phép nhân:
- GV ghi phép tính 1034 2 =? - HS quán sát
- HS nêu cách thực hiện phép nhân
+ Đặt tính
+ Tính: Nhân lần lượt từ phải sang trái
- GV gọi HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng + lớp làm nháp
1034 2
2068
- Vậy 1034 2 =2068
2 HD trường hợp nhân có nhớ 1 lần.
* HS nắm được cách nhân có nhớ 1 lần
- GV viết 2125 3 = ? lên bảng. - HS lên bảng + HS làm nháp
2125 3
6375
- Vậy 2125 3 = 6375. - HS vừa làm vừa nêu cách tính
3 Thực hành.
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Nêu cách thực hiện?
- Yêu cầu h/s làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng + lớp làm bảng con
2116 1072
3 4
6348 4288
Bài 2:
Trang 10- GV theo dõi HS làm BT 1023 1810 1212 2005
3 5 4 4
3069 9050 4848 8020 -GV gọi HS nêu cách làm - Vài HS nêu
Bài 3:
- GV gọi HS đọc bài toán - 2 HS đọc
Số viên gạch xây 4 bức tường là
2 nghìn 2 = 4 nghìn.
- GV nhận xét
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nêu cách nhân số có 4 chữ số cho số
có 1 chữ số?
- Về nhà xem lại cách nhân, chuẩn bị
bài sau
vậy 2000 2 = 4000
_
Tập làm văn:
Tiết 22: NÓI, VIẾT VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRÍ ÓC
I MỤC TIÊU:
- Kể được một vài điều về người lao động trí óc theo gợi ý trong SGK (BT1)
- Viết những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng 7 câu (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ về 1 số trí thức
- Bảng lớp viết gợi ý kể vê một người lao động trí óc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A KIỂM TRA:
- Kể lại câu chuyện: Nâng niu từng hạt
giống?
- GV nhận cho điểm
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 HD làm bài tập:
- HS kể chuyện
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT + gợi ý
- 1-2 HS kể về một số nghề lao động trí óc
- GV: Các em hãy suy nghĩ và giới
thiệu về người mà mình định kể Người
đó là ai? Làm nghề gì?
- VD: Bác sĩ, giáo viên…
- HS nói về người lao động trí óc theo gợi
ý trong SGK
+ Em có thích công việc làm như người
ấy không?
- HS nêu ý kiến
- Tổ chức thi kể theo cặp GV theo dõi
nhắc nhở
- HS thi kể lại theo cặp
- GV nhận xét- ghi điểm - 4 HS thi kể trước lớp
Bài 2: