TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ5’ Hai học sinh lên bảng trả lời và làm bài GV gọi hai học sinh lên bảng: tập HS1: Làm bài 164/76 SBT[r]
Trang 1I
-
-
- )$* tìm #-$ và /0! !12 - 34 nguyên
II
- SGK, SBT;
III
GV
HS1: - Làm bài 142/72 SBT
HS2: - Làm bài 144/72 SBT
ĐVĐ:
GV: Trong
B(6)?
GV:
- 34 nguyên”
Hai
HS: QRS = {1; 2; 3; 6}; B(6) = {0; 6; 12; 18; 24 }
!"# $%&' 2: %* và ?@5 5A ,%# B3 nguyên.(15’) GV:
N khi nào thì ta nói a chia
* a b, thì ta nói a là gì !12 b? b là gì
!12 a?
GV:
và
?1
GV:
em cho #$* các /0! !12 6? 12 -6?
1 %* và ?@5 5A ,%# B3 nguyên 19’ HS: a chia
sao cho a = b q.
HS: a là #-$ !12 b, còn b là /0! !12 a.- Làm ?1
HS: QRS = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
QR(S = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
Trang 2GV:
GV: Ta
!12 3 IG em có +* >G gì F hai 34
nguyên -6 và 6?
GV: /b e6 3 là /0! !12 6; -3 !_ là
/0! !12 6 => Hai 34 94$ nhau cùng là /0!
!12 - 34 nguyên
GV: Cho HS 9 ! 9F và làm ?2
GV:
cho” trong
G% N
GV: Cho HS làm ?3 A $ vài HS 9^ lên
9 ! các +* ?& khác nhau (có 34 nguyên
âm)
GV:
Ta
không?, ví VD' 0 2; 0 (-5) d 9= em có
+* >G gì?
Em cho
nào?
không?
Ta
và -1
d 9= em có +* >G gì?
Ta có 12 3; (-18) 3 Theo
phép chia
Các #-$ !12 -5?
HS: QR(S = QR(S
- Làm ?2
HS: ! khái $, SGK
- Làm ?3
* Chú ý:
(SGK)
!"# $%&' 3: Tính 51L# (18’) GV: Ta có 12 (-6) và (-6) 2 Em +$8
tra xem 12 có chia
+* >G7
GV:
2. Tính 51L# 18’
1/ a b và b c => a c
Trang 3s quát.
GV: Em hãy cho ví
GV: Ta có 4 2 thì 8; -8; -12; 24 có chia
GV:
tính
GV: Em hãy cho - ví VD áp VD tính
GV: Cho HS
tính
N
GV:
=> [12 + (-8)] 4 và [12 - (-8)] 4
GV: Em hãy cho ví
GV: Cho HS
s quát
- Làm ?4
HS: Phát
Ví VD'
12 (-6) và (-6) 2.=> 12 2
2/ a b => am b (m Z)
HS: Phát
SGK
Ví VD'
4 2 => 4 (-3) 2
3/ a c và b c => (a + b) c
và (a - b) c
Ví VD' 12 4 và -8 4
=> [12 + (-8)] 4
và [12 - (-8)] 4
- Làm ?4
?@&' OP& =Q nhà:
Làm các bài G%:107;108;109/97sgk
;110;111;112;113;114;115;116;117;
118;119;120/98+99+100
Ghi bài G% F nhà
Trang 4Tiết 66: ễN
I
- ễn
-
- Rốn
II
GV: SGK, SBT,
trang 98 99 100
HS:
34 vào a nhỏp
III
!"# $%&' 1: ễn #67 =Q #67 1X7 (12’)
GV:
!12 giỏo viờn
Hóy
cỏc 34 nguyờn Z?
nào? K< vớ VDH
Giỏ No , 94$ !12 - 34 nguyờn là gỡ?
Giỏ
Khi so sỏnh hai 34 nguyờn trờn ND! 34 ta so
sỏnh
vớ VD F hai 34 nguyờn liờn $*% trong 9= cú
- 34 là -23?
1, Tập hợp:
* N = { 0; 1; 2; }
Z = { - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; .}
* Số đối của số a KH: - a VD: Số đối của số 5 KH: - 5
Số đối của số - 5 KH: -(- 5) = 5
* Giá trị tuyệt đối của số a là
KH: | a | VD: | 3 | = 3, | - 3 | = 3 Chú ý: | a | 0 , a ∈ Z
* Thứ tự trên Z
Điểm a nằm bên trái điểm b trên trục thì a < b
Hoạt động2: Bài #67 5A&' 53 (30’)
Bài 107a/118 SGK:
GV: Treo
9F và lờn #& trỡnh bày
Bài 107a/118 SGK:
Trang 5- Hướng dẫn: Quan sát ND! 34 N& >x$
Gợi ý: Hai 34 94$ nhau thì có giá No , 94$
# nhau và giá No , 94$ là - 34 không
âm, em hãy quan sát ND! 34 N& >x$ câu b, c
Bài 108/98 SGK:
GV: /0 V'
+ a
nguyên âm
+ Xét các
và – a 0$ 0
Bài 109/98 SGK
GV: Treo
! !12 9F bài
Em
nguyên âm 0$ 34 0?
Yêu
Yêu
Các nhóm khác
b)
|-b| | a|
c) So sánh:
a < 0; - a = | a | = | a | > 0
- b < 0; b = | b | = | -b | > 0
Bài 108/98 SGK
- Khi a > 0 thì –a < 0 và – a < a
- Khi a < 0 thì –a > 0 và – a > a
Bài 109/98 SGK:
gian V' -624; -570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1885
Bài 111a,b,c/99 SGK:
a) [(-13)+(-15)] + (-8)
= (-28) + (-8) = - 36 b) 500 – (- 200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100 = 390 c) – (-129) + (-119) – 301 +12
= 129 – 119 – 301 + 12 = 279 Bµi 115: T×m a ∈ Z biÕt :
a, | a | = 5 => a = ± 5
b, | a | = 0 => a = 0
c, | a | = - 3 => kh«ng cã gi¸ trÞ nµo cña a
d, | a | = | - 5| => | a | = 5 => a = ± 5
e, - 11| a | = - 22 => | a | = 2 => a = ± 2
+
+ Làm bài 118, 119, 120, 121,/99, 100 SGK
+ Làm bài 162, 163, 164, 165, 166, 167,
Ghi
Trang 6168/75, 76 SBT.
Tiết 67: ÔN
I
- Ôn
-
- Rèn
II
GV: SGK, SBT,
HS:
III
!"# $%&' 1: )*+, tra bài 5^89:;
GV
HS1: Làm bài 164/76 SBT
HS2: Làm bài 165/76 SBT
Hai
G%
Hoạt động2: Ôn _"* các tính 51L# 5A phép tính (10’)
GV: Treo
và các tính
- Yêu ! HS lên #& 9$F vào ô N4'
T/
1) Giao hoán:
a + b = … … … …
2)
(a + b) + c = … … …
…
3) - 0$ 34 0:
a + 0 = 0 + a = … …
…
4) - 0$ 34 94$'
a + (-a) = … … …
1) Giao hoán:
a b = … … … …
2)
(a b) c = … … …
…
3) Nhân 0$ 1:
a 1 = 1 a = … … …
Trang 7a (b + c) = … + … …
!"# $%&' 3: c2Cd& #67 5A&' 53 (10’) Bài 114 a, b/99 SGK:
GV: /0 V'
+ K$, kê các 34 nguyên x sao cho: - 8 < x < 8
+ Áp
tính nhanh s các 34 nguyên trên
- Yêu ! HS lên #& trình bày và nêu các
Bài 119/100 SGK:
GV: Yêu ! HS 9 ! 9F
Lên
a) Áp
tính
phép Nd7
b) Áp
phép !-7
c) Áp
Bài 118/99 SGK
GV: Yêu ! 3 HS lên #& trình bày và nêu
cách tìm thành
tính
a) Tìm
b) Tìm
Bài 114 a, b/99 SGK:
a) Vì: -8 < x < 8 Nên: x {-7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
s là:
(-7+7)+(-6+6)+(-5+5)+(-4+ 4) + (-3 + 3) + (-2 + 2) + (-1 + 1) + 0 = 0
b) /b e' s # -9
Bài 119/100 SGK
Tính # hai cách:
a) 15 12 – 3 5 10 = 15 12 – (3 5) 10 = 15 12 – 15 10 = 15 (12 - 10) = 15 2 = 30 Cách 2:
Tính các s N$ Nd7 b) 45 – 9 (13 + 5) = 45 – (9 13 + 9 5) = 45 – 9 13 – 9 5 = 45 – 117 – 45 = - 117 Cách 2:
Tính V< ! tròn, nhân, Nd7
Bài 118/99 SGK
Tìm 34 nguyên x #$*' a) 2x - 35 = 15
2x = 15 + 35 2x = 40
x = 40 : 2
Trang 8c) Tìm giá
#$*7
Bài #67
a) Tìm các /0! !12 – 12
b) Tìm 5 #-$ !12 – 4
GV: a chia
GV: a b thì a là gì !12 b?, b là gì !12 a?
Bài 120/100 SGK.
GV: /0 V HS >G% #& và lên 9$F 34
vào ô
!12 - 34 nguyên
x = 20 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 – 17 3x = - 15
x = -15 : 3
x = - 5 c) | x – 1| = 0 => x – 1 = 0
x = 1
Bài #67 (6’)
a) Tìm các /0! !12 – 12
b) Tìm 5 #-$ !12 – 4 A$&$'
a) các /0! !12 -12 là: -1; 1; -2; 2; -3; 3; -4; 4; -6; 6; -12; 12
b) 5 #-$ !12 – 4 là: 20; -16; 24; -8;
Bài 120/100 SGK (6’)
A$&$' a) Có 12 tích b) Có 6 tích
c) Có 6 tích là #-$ !12 6 là:
-6; 12; -18; 24; 30; -42 d) Có 2 tích là /0! !12 20 là: 10; -20
!"# $%&' 4: HDVN(2’)
+ Ôn
+ Xem
+
Ghi
b
a
...a) Vì: -8 < x < Nên: x {-7 ; -6 ; -5 ; -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
s là:
(-7 +7)+( -6 + 6)+ (-5 +5)+ (-4 + 4) + (-3 + 3) + (-2 + 2) + (-1 + 1) + =...
+ Làm 162 , 163 , 164 , 165 , 166 , 167 ,
Ghi
Trang 6< /span>168 /75, 76 SBT.
Tiết 67 : ... Z = { - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; .}
* Số đối số a KH: - a VD: Số đối số KH: -
Số đối số - KH: -( - 5) =
* Giá trị tuyệt đối số a
KH: | a | VD: | | = 3, | - | =