Ngày soạn: Tiết: 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ A/ Mục tiêu: - Học sinh nắm vững qui tắc cộng,trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.. - Có kỉ năng làm các phép tính cộng[r]
Trang 1Ngày soạn:
Tiết: 2
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững qui tắc cộng,trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kỉ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế”
B/ Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi đề bài tập
HS ôn tập qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; qui tắc “chuyển vế”
C/ Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví
dụ 3 số hữu tỉ (âm, dương, 0)
Giải bài tập 3/8 SGK
HS2: Cho 2 số hữu tỉ: -0,75 và
4 3
a So sánh 2 số đó
b Biểu diễn chúng trên
trục số
c Nhận xét?
- HS lãn baíng trçnh baìy
Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- GV: Ta có thể biết mọi số hữu tỉ
đều có thể viết dưới dạng phân số
Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta
làm như thế nào?
- Hoàn thành các công thức?
HS: để công, trừ hai
số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi
áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số
Với
) 0 , ,
, (
m
b y m a x
Trang 2- GV: Em hêy nhắc lại câc tính
chất của phĩp cộng phđn số
GV: Yíu cầu lăm ví dụ a, b vă ?1
Tacó:
m
b m
a y x
m
b m
a y x
- Thực hiện ví dụ:
a
21
12 21
49 7
4 3
7
4
3 4
12 4
3
3
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỉ :
Với
) 0 , , , (
m
b y m
a x
Tacó:
m
b a m
b m
a y
m
b a m
b m
a y
Ví dụ:
a
21
37 21
12 49 21
12 21
49 7
4 3
7
b
4
9 5
3 12 4
)3 ( 12 4
3 4
12 4
3 3
Hoạt động 3: 2 Qui tắc "chuyển vế"
- GV: Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong Z
- GV: tương tự trong Q ta cũng có
qui tắc chuyển vế
Gọi học sinh phât biểu qui tắc
- Nêu ví dụ hướng dẫn học sinh
cùng làm
- GV: yíu cầu học sinh lăm ?2
- GV cho HS đọc chú ý SGK
- HS nghe và nhớ
- Học sinh phát biểu quy tắc
- Thực hiện ?2 theo nhóm đôi
II/ Quy tắc chuyển vế:
(SGK.) Với mọi x, y, z Q:
x + y = z x = z - y
VD: Tìm x biết:
21
16 21
9 21 7 7
3 3 1 3
1 7
3
x x x
* Chú ý : SGK
b
Trang 3Hoạt động 4: 3 Luyện tập - Củng cố
Bài 8/10 SGK Tính:
5
3 2
5
7
3
e
10
7 7
2
5
Bài 7a/10 SGK
Bài 9a,c/10 SGK
(Hoạt động nhóm)
a
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
30
c
70
27 70
49 70
20 70
56 10
7 7
2 5
Bài 9: Kết quả:
a ; c
12
5
x
21
4
x
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc quy tắc và công thức
- Làm các bài tập còn lại 10 SGK; 12, 13/15 SBT
- Ôn qui tắc nhân, chia phân số