1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Tiết 46, Bài 7: Trường hợp đồng dạng thứ ba - Năm học 2007-2008

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 119,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi d¹y: + HS nắm vững nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ ba.. Biết cách chứng minh định lý + HS biết vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau.[r]

Trang 1

Ngày soạn : / /200

Ngàydạy : ./ /200

Tiết 46: Đ7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

******************

I Mục tiêu bài dạy:

+ HS nắm vững nội dung định lí về  hợp đồng dạng thứ ba Biết cách chứng minh định lý

+ HS biết vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau Biết xắp xếp các đỉnh của 2 tam giác

0 ứng Lập các tỉ số thích hợp để tính độ dài các đoạn thẳng trong bài tập

+ Rèn cho HS thái độ cẩn thận chính xác, phát triển  duy hình học

Trọng tâm: Định lý về  hợp đồng dạng thứ ba

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a Chuẩn bị của GV:

+ Bảng phụ ghi BT, +% thẳng, com pa, bìa cứng hình 2 tam giác khác màu, phấn màu

+ Chuẩn bị bài tập ở nhà

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV nêu yêu cầu kiểm tra:

Phát biểu định lý về  hợp đồng dạng

thứ hai của hai tam giác? Vẽ hình, ghi giả

thiết, kết luận

+ GV cho nhận xét và chốt lại kiến thức

trọng tâm của định lý

+ HS phát biểu nội dung định lý và ghi giả thiết, kết luận

 trong SGK: ABC % gọi là đồng dạng với

A'B'C' nếu

Hoạt động 2: Định lý

+ GV cho HS thực hiện bài toán:

Cho ABC và A'B'C' với A A 'A A ; BAB 'A

Chứng minh A'B'C'  ABC

+ GV + dẫn HS chứng minh:

Trên tia AB đặt đoạn AM = A'B' Qua M kẻ MN

// BC (N  AC) Khi đó ta có hai tam giác nào

đồng dạng với nhau?

+ Hãy so sánh hai tam giác AMN và A'B'C' xem

có những yếu tố nào bằng nhau?

+ Từ hai tam giác bằng nhau mà tah AMN đồng

dạng với tam giác ABC Vậy tam giác A'B'C'

cũng đồng dạng với tam giác ABC

+ Đó là nội dung định lý chúng ta vừa chứng

minh xong Hãy đọc lại nội dung định lý đó

+ GV treo bảng phụ ghi rõ nội dung định lý:

yêu cầu học sinh đọc vài "

+ GV chú ý HS cách ghi và đọc đúng thức tự hia

tam giác đồng dạng sao cho các đỉnh phải 0

ứng với nhau

+ HS làm ?1:

Vẽ hình theo các yêu cầu của bài toán:

+ HS ghi GT, KL :

Trên tia AB đặt đoạn AM = A'B' Qua M kẻ MN //

BC (N  AC) Vì MN // BC  AMN  ABC

Xét AMN và A'B'C' ta thấy A A 'A A ; AM = A'B' mặt khác M BA A (đồng vị) mà BAB 'A  AM B 'A

 AMN = A'B'C' (TH g c g)  

 A'B'C'  ABC (đpcm)

+ HS phát biểu nội dung định lý  trong SGK

A

A'

GT

ABC; A'B'C'

A ' B ' = A ' C '

AB AC A A 'A A

KL A'B'C'  ABC

GT ABC; A'B'C'

và A A 'A  A ; BAB 'A

KL A'B'C'  ABC

Lop8.net

Trang 2

Hoạt động 3: áp dụng

+ GV cho HS thực hiện ?1:

GV treo bảng phụ vẽ sẵn các hình của

?1 để HS quan sát % thuận lợi:

Tìm trên hình vẽ các tam giác đồng

dạng với nhau giải thích vì sao chúng

lại đồng dạng?

+ GV + dẫn: Nêu cho tam giác cân

mà biết 1 góc thì có tính % các góc

còn lại không? Hãy vận dụng điều này

để tính các góc trong mỗi tam giác cân

Từ đó nhận xét về sự đồng dạng của

các cặp tam giác

+ GV cho nhận xét và củng cố kiến

thức qua bài tập này

+ GV cho HS làm ?2:

a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam

giác? Có cặp tam giác nào đồng dạng

vớinhau không?

b) Hãy tính độ dài các đoạn thằng x và

y trên hình vẽ

c) Nếu BD là phân giác của BA thì độ

dài các đoạn thẳng BC và BD bằng bao

nhiêu?

+ Còn thời gian GV + dẫn BT 35:

Khi vẽ  phân giác 0 ứng của

hai tam giác ta % các tam giác mới

cũng đồng dạng với nhau Tỉ số đồng

dạng chính bằng tỉ số hia  phân

giác 0 ứng

+ GV củng cố toàn bộ nội dung bài

học Yêu cầu HS nhắc lại nội dung

định lý về  hợp đồng dạng thứ ba

của hai tam giác

+ HS làm ?1:

+ HS quan sát hình vẽ và tính các góc của tam giác cân:

Ta có ABC cân tại A mà = 400  = 700 Mà

MNP cân tại P  MA NA = 700 Vậy ABC  MNP (ĐL vừa học)

Ta có: A'B'C' biết 2 góc  = 1800 (600 + 700) = 500

Vậy các góc của A'B'C' bằng các góc của D'E'F'

 A'B'C'  D'E'F'

Ngoài ra ta thấy hai tam giác còn lại không đồng dạng với tam giác nào cả

+ HS quan sát hình vẽ ?2: Trả lời câu hỏi gợi ý của GV để phát hiện ra ABD  ACB (theo định lý vừa học)

Xét ABD và ACB, ta có: chung ; AA B CAA

x  3

 y = 4,5 2 = 2,5. Nếu BD là phân giác thì ta có: AB AD

BC 2,5

 BC = 3.2,5 3, 75

Do ABD  ACB  AB AC BC 4,5 1,5

AD AB BD  3 

BD

3, 75 BC

1,5  1,5

* Bài 35:

II hướng dẫn học tại nhà.

+ Nắm vững nội dung định lý về 3  hợp đồng dạng của hai tam giác

+ BTVN: Hoàn thành các BT còn lại trong SGK Bài 35 + 36 + 37 + 38 + 39 Xem thêm các BT trong SBT

+ Chuẩn bị cho bài sau: Luyện tập 1.

40 0

A

B

C

70 0

D

E

F

70 0

M

A'

D'

M'

A

D 3

x

y 4,5

A'

A

Lop8.net

...

cũng đồng dạng với Tỉ số đồng

dạng tỉ số hia  phân

giác 0 ứng

+ GV củng cố toàn nội dung

học Yêu cầu HS nhắc lại nội dung

định lý  hợp đồng dạng thứ. .. HS thái độ cẩn thận xác, phát triển  hình học

Trọng tâm: Định lý  hợp đồng dạng thứ ba

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a Chuẩn bị GV:

... hợp đồng dạng thứ ba Biết cách chứng minh định lý

+ HS biết vận dụng định lý để nhận biết tam giác đồng dạng với Biết xắp xếp đỉnh tam giác

0 ứng Lập tỉ số thích hợp để

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w