1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 - Tiết 50: Luyện tập - Năm học 2007-2008

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 110,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS luyện tập để biết vận dụng định lý về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số của các đường cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh.. + Rèn cho HS thái độ cẩn thận chính xác khi trì[r]

Trang 1

Ngày soạn : / /200

Ngàydạy : ./ /200

Tiết 50: luyện tập

******************

I Mục tiêu bài dạy:

+ HS được củng cố các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt

+ HS luyện tập để biết vận dụng định lý về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số của các đường cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh

+ Rèn cho HS thái độ cẩn thận chính xác khi trình bày, phát triển tư duy hình học

Trọng tâm: Bài tập về hai tam giác vuông đồng dạng.

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a Chuẩn bị của GV:

+ Bảng phụ ghi BT, thước thẳng, com pa

b Chuẩn bị của HS: + Thước kẻ đầy đủ, bảng nhóm, ê ke và com pa

+ Chuẩn bị bài tập ở nhà

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ GV nêu yêu cầu kiểm tra:

Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam

giác vuông?

Nêu tỉ số đường cao của hai tam giác vuông

đồng dạng?

Nêu tỉ số diện tích của hai tam giác vuông

đồng dạng?

+ HS phát biểu 2trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông: đó là TH (g c) ; TH (c c c)   

* Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.

* Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 49 (SGK Trang 84):

Cho tam giác vuông ABC và đường cao AH với

các kích thước có trên hình vẽ

a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác vuông

đồng dạng?

b) Cho biết AB = 12,45cm và AC = 20,5cm Hãy

tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, BH, CH.

+ GV cho HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ

Hướng dẫn HS thực hiện tìm các tam giác đồng

dạng

+ Hãy dùng định lý Pitago để tính cạnh huyền

khi biết 2 cạnh góc vuông của tam giác ABC?

+ Hãy lập tỉ số các cạnh tương ứng của 3 tam

giác vuông đồng dạng?

+ Thay các giá trị đã biết của AB và AC để tính

tiếp các cạnh HB và HA

+ Lấy đoạn thẳng BC trừ đi đoạn thẳng HB vừa

tính được để suy ra đoạn thẳng HC

+ HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ để tìm ra các tam giác vuông đồng dạng với nhau

a) Các cặp tam giác vuông đồng dạng là:

* Ta thấy HBA  HAC do có 2 cặp góc nhọn bằng nhau

* Ta thấy ABC  HBA do có 2 cặp góc nhọn bằng nhau

* Suy ra ABC  HAC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng:

+ Tính BC: áp dụng định lý Pitago ta có:

BC2 = AB2 + AC2  BC = AB2AC2

 BC = 12, 45220,52 23,98cm

Từ dãy tỉ số bằng nhau AB AC BC

HB HA  BA

 HB = AB2 12, 452 6, 46

BC  23,98 

 HA = AC.AB 12, 45.20,50 10, 46

 HC = BC HB = 23,98 6,46 = 17,52  

A

H

12,4

Lop8.net

Trang 2

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

Bài tập 50 (SGK Trang 84):

Bóng của một ống khói nhà máy trên mặt đất có

độ dài là 36,9m Cùng thời điểm đó một thanh sắt

cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đát có độ dài

1,62m Hãy tính chiều co của ống khói?

+ GV cho HS quan sát hình vẽ để HS phát hiện ra

hai tam giác vuông đồng dạng

+ Hãy lập tỉ số hai cặp cạnh tương ứng của hai

tam giác vuông đồng dạng để từ đó tính được

cạnh đóng vai trò "ống khói" của nhà máy

Bài tập 51 (SGK Trang 84):

Chân đường cao AH của tam giác ABC vuông tại

A chia cạnh BC thành hai đoạn thẳng HB và HC

với độ dài HB = 25cm và HC = 36cm Tính chu

vi và diện tích của tam giác vuông ABC.

+ GV yêu cầu HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi giả

thiết, kết luận

Bài tập 52 (SGK Trang 85):

Cho một tam giác vuông có cạnh huyền bằng

20cm và một cạnh góc vuông bằng 12cm Hãy

tính độ dài hình chiếu của cạnh góc vuông kia

trên cạnh huyền.

+ GV hướng dẫn HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết

luận

Giả sử cho AB = 12 và BC = 20 Vậy hình chiếu

của cạnh góc vuông còn lại (cạnh AC) chính là

đoạn thẳng nào? (HC) Cần phải tính độ dài của

đoạn thẳng đó

+ GV củng cố nội dung bài học

Ta có EMN  EAB

MN  AB 1,62 36,9

1,62

 AB = 47,83 (m)

+ HS thực hiện các yêu cầu theo hướng dẫn của GV: + HS phát hiện hai tam giác vuông đồng dạng là:

HAB  HCA  HA HB  HA2 = HB.HC

HC  HA

 HA = HB.HC  25.36 900 30 (cm) + HS vận dụng định lý Pitago vào tam giác ABH để tính AB:

AB2 = BH2 + AH2 = 252 + 302 = 625 + 900 = 1525

 AB = 1525  39,05 (cm) + HS vận dụng định lý Pitago vào tam giác ACH để tính AB:

AC2 = CH2 + AH2 = 362 + 302 = 1296 + 900 = 2196

 AB = 2196  46,86 (cm)

* Vậy chi vi của ABC là: AB + BC + AC =

= 39,05 + 46,86 + 25 + 36 = 146,91 (cm)

* Diện tích của ABC là: S = 1 30.61 915(cm2)

+ HS thực hiện các yêu cầu theo hướng dẫn của GV + HS tính cạnh góc vuông AC còn lại:

AC = 202122  400 144  256 16

Do HAB  HCA nên:

HC  AC AC2 162 256

BC  20  20 

II hướng dẫn học tại nhà.

+ Nắm vững nội dung các BT vận dụng định lý các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

+ BTVN: Hoàn thành các BT còn lại trong SGK Xem thêm các BT trong SBT

+ Chuẩn bị cho bài sau: ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.

1,62

2,1 36,9

Đ

ường ch iếu củ

a ánh nắng

ống

khói

của

nhà

máy

+ HS quan sát và trả lời câu hỏi: do

2 vật cùng vuông góc với mặt đất nên chúng song song với nhau

Do đó ta có hai tam giác vuông

đồng dạng

EMN  EAB A

B

M

A

H 36

A

20

H

12

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w