1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Ngữ văn lớp 6 - Tuần học 1 đến tuần học 3

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà - Nắm vững 2 qui ước của phép làm tròn số.[r]

Trang 1

Ngăy soạn: 5/10/08

Tiết: 15

LĂM TRÒN SỐ.

A/ Mục tiíu:

- Hs có khâi niệm về lăm tròn số, ý nghĩa của nó trong thực tiễn

- Nắm vững vă biết vận dụng câc qui ước lăm tròn số

- Có ý thức vận dụng câc qui ước lăm tròn số trong đời sống hằng ngăy

B/ Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề băi tập, mây tính bỏ túi

C/ Tiến trình dạy - học :

Hoạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra băi cũ

- Phât biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ vă số thập

phđn?

- Chứng tỏ rằng: a 0,(37) + 0,(62) = 1

b 0,(33) 3 = 1

- Ví dụ: Một trường học có 425 học sinh, số học sinh khâ

giỏi có 302 em Tính tỉ số % số học sinh khâ giỏi của

trường đó?

%

058823 ,

71 425

% 100 302

Ta thấy tỉ số % năy lă STPVH, để dễ nhớ ta thường lăm

tròn số

Hoạt động 2: 1 Ví dụ

- GV vẽ trục số lín bảng

          

4 4,3 4,9 5 5,4 5,8 6

- Yíu cầu học sinh biểu diễn

câc số 4,3 vă 4,9 trín trục số

Nhận xĩt số thập phđn 4,3 gần

số nguyín năo nhất? Tương tự

với số thập phđn 4,9

Do đó: 4,3 4

4,9 5

Vậy để lăm tròn 1 số thập

phđn đến hăng đơn vị ta lăm

thế năo?

GV cho HS lăm băi tập: ?1

- Đưa ví dụ 2 :

- Nếu lăm tròn nghìn thì số

72900 gần với số năo nhất?

(72900 hay 73000)

4,3 4

4,9 5

- Học sinh nêu cách làm tròn

- Thực hiện ?1

- Tương tự với ví dụ 1 để học sinh nêu cách

I/ VD:

1/ Lăm tròn câc số thập phđn 4,3 vă 4,9 đến hăng đơn vị

4,3 4; 4,9 5 

Để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

2/ Lăm tròn 72900 đều hăng nghìn (lăm tròn nghìn)

72900 73000(tròn nghìn)

Lop7.net

Trang 2

Lăm tròn số 0,8134 đến hăng

phần nghìn, ta giữ lại mấy chữ

số thập phđn ở kết quả?

làm tròn cho các ví dụ sau

3/ Lăm tròn số 0,8134 đến hăng phần nghìn: 0,8134 0,813 (lăm tròn đến chữ

số thập phđn thứ ba)

Hoạt động 3: 2 Qui ước lăm tròn số

- GV: Giới thiệu 2 trường hợp

như SGK vă dùng câc ví dụ để

minh hoạ

- GV yíu cầu học sinh lăm : ?2

- HS đọc trường hợp 1,2 như SGK Rồi lăm ví dụ theo sự hướng dẫn của giâo viín

- HS lăm văo vở, lần lượt 3 học sinh lín bảng lăm

II/ Quy ước làm tròn số (SGK)

Ví dụ :

a/ 542 540 (tròn chục)

b/ 1573 1600(tròn trăm)

c/ 79,3826 79,383

(chữ số TP thứ 3) d/ 79,3826 79,38

(chữ số TP thứ 2) e/ 79,3826 79,4

(chữ số TP thứ 1)

Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố

- GV Yíu cầu HS lăm băi

73/36 SGK

- GV Yíu cầu hs lăm băi 74/36

SGK

- Lăm văo vở, 2 HS lín bảng trình băy

- HS giải như sau:

Điểm trung bình môn Toân HKI của bạn Cường lă:

15

3 8 2 ).

9 6 5 7 ( 10 6 8

3 , 7

2666 , 7 15

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhă

- Nắm vững 2 qui ước của phĩp lăm tròn số

- Băi tập 76, 77, 78, 79/37-38 SGK; 93, 94, 95/16 SBT

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w