Củng cố kiến thức về tính diện tích tam giaùc, hình vuoâng, hcn, hthoi *Về kĩ năng: Rèn kĩ năng c/m bài toán hình học *Về thái độ: GD HS có ý thức củng cố hệ thống kiến thức II, Phöông t[r]
Trang 1Tuần 18
Ngaứy soaùn 20/12/2009
Tiết 31: OÂN TAÄP HOẽC Kè I
I, Muùc tieõu :
*Veà kieỏn thửực: -Cuứng coỏ laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà tửự giaực, hbh, hcn, hvuoõng, hthoi
(ủũnh nghúa, tớnh chaỏt vaứ daỏu hieọu nhaọn bieỏt caực hỡnh Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà tớnh dieọn tớch tam giaực, hỡnh vuoõng, hcn, hthoi
*Veà kú naờng: Reứn kú naờng c/m baứi toaựn hỡnh hoùc
*Veà thaựi ủoọ: GD HS coự yự thửực cuỷng coỏ heọ thoỏng kieỏn thửực
II, Phửụng tieọn daùy hoùc:
GV:SGK + g/aựn + compa + thửụực+eke+baỷng phuù
Hs Ôn tập bài cũ
III, Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
Hẹ1 Kiểm tra bài cũ:
(keỏt hụùp luực oõn taọp)
Hẹ2
HẹTP2.1
+ Goùi hs veừ hỡnh, neõu
ủũnh nghúa, tớnh chaỏt vaứ
daỏu hieọu nhaọn bieỏt caực
hỡnh
HẹTP2.2
+ Goùi hs neõu coõng thửực
tớnh dieọn tớch cuỷa caực
hỡnh (giaỷi thớch caựcyeỏu
toỏ trong coõng thửực)
HS nêu đũnh nghúa, tớnh
chaỏt vaứ daỏu hieọu nhaọn bieỏt caực hỡnh: (sgk)
HS nêu coõng thửực tớnh dieọn tớch caực hỡnh : (sgk)
I Ôn tập lí thuyết:
Hẹ3
Bài 1: Gv treo baỷng phuù
(ủeà baứi):
Cho hỡnh thang caõn
ABCD (AB//CD,
AB<CD), ủửụứng cao BH
Goùi M,N laàn lửụùt laứ
trung ủieồm cuỷa AD, BC
a/ Tửự giaực MNHD laứ
hỡnh gỡ ?
b/ BH=8cm, MN=12cm
So saựnh SABCD , SMNHD
HẹTP3.1
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
+ Yêu cầu hs ghi giả thiết lết luận
+ Nghe hướng dẫn
II Baứi taọp:
1,Bài 1:
C D
H 1
Lop8.net
Trang 2- Gv hửụựng daón hs c/m
theo sụ ủoà sau :
a) MNHD laứ hỡnh bỡnh
haứnh
MN//DH
NH//MD
MN laứ ủg TB cuỷa
ả ả
1 1
H D
hthang ABCD
AM=MD
1 1 1 1
H C ; C D
NB=NC
HNC caõn ụỷ N
HN=NC
HẹTP3.2
+ Gọi Học sinh lên bảng
làm bài
+ Yêu cầu học sinh nhận
xét
1
2
1
MN laứ ủg TB cuỷa hthang
ABCD
MNHD
BH 2
BKN coự: NB=NC;
NK//HC
+ Làm bài + Nhận xét
Chửựựng minh a/ + Vỡ MA=MD, NB=NC (gt)
MN laứ ủg Tb cuỷa hthang ABCD
MN//CD MN//DH (HCD) (1)
Trong vuoõng BHC coự HN laứ ủửụứng trung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh huyeàn BC HN BC
2
Maứ :
BC NC
2
NH=NC HNC caõn ụỷ N
1 1
H C
Maứ ả ả (hthang caõn ABCD)
1 1
C D
ả ả maứ ụỷ vũ trớ
1 1
H D H ; Dả ả1 1
ủoàng vũ
NH//MD (2) Tửứ (1) vaứ (2) MNHD laứ hbh b/ Goùi BHMN = {K},
MN//CD NK//CH Trong BHC coự NK//HC maứ
2
+ Vỡ MNlaứ ủg TB cuỷa hthang ABCD
MN 1AB CD
2
ABCD
2
1
2
MN BH 12 8 96 cm
2 MNHD
S MN HK 12 4 48 cm
SABCD > SMNHD
G
(AB//CD, AB<CD) MA=MD, NB=NC, BHCD,
BH=8cm, MN=12cm
K
L a/ MNHD laứ hỡnh gỡ ? b/ So saựnh SABCD vaứ SMNHD
Hẹ4
HẹTP4.1
+ Cho hs laứm BT 2:
+học sinh đọc bài
D
G
F
H E
Lop8.net
Trang 3Cho hỡnh thoi ABCD, goùi
E,F,G,H laàn lửụùtlaứ trung
ủieồm caực caùnh AB, BC,
CD, DA
a/ Tửự giaực EFGH laứ hỡnh
gỡ ?
b./ Bieỏt AC=18cm, BD =
16cm So saựnh SABCD VAỉ
SEFGH
c/ Hỡnh thoi ABCD caàn
ủieàu kieọn gỡ ủeồ EFGH laứ
hỡnh vuoõng
HẹTP4.2
Gv hửụựng daón hs c/m
theo sụ ủoà sau :
EFGH laứ hcn
EFGH laứ hbh
0
F 90
$
EF//HG; EF=HG
EFFH
EF//AC; EF AC
2
EF//AC;FG//DB
HG//AC; HG AC
2
ACBD
EF laứ ủg TB ABC
HG laứ ủg TB ADC
b/ SABCD = ? (hỡnh gỡ ?)
SEFGH = ?
c/ ẹeồ hcn EFGH laứ hỡnh
vuoõng caàn ủieàu kieọn gỡ ?
Maứ EF coự quan heọ nhử
theỏ naứo vụựi AC ?
FG coự quan heọ nhử theỏ
+ học sinh ghi giả thiết kết luận
+ Nghe hướng dẫn chứng minh
Chửựng minh
a/ + Vỡ EA=EB, FB=FC (gt)
EF laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa
ABC
EF//AC , EF AC (1)
2
C/m tửụng tửù : HG//AC;
(2)
AC HG
2
FG//BD, FG BD
2
Tửứ (1)(2) EF//HG;EF=HG
EFHG laứ hbh (I) + Vỡ EF//AC
FG//BD Maứ ACBD Tửứ (I) (II) suy ra EFGH laứ hcn
b/
ABCD
2
1
2 1
16 18 144 cm 2
EFGH
2
1
18 16 72 cm 4
c/ Ta coự : EF AC;
2
2
ẹeồ EFGH laứ hỡnh vuoõng thỡ EF
GT Hthoi ABCD, EA=EB, FB=FC, GC=GD, HA=HD, AC=18cm, BD=16cm
KL a/ EFGH laứ hỡnh gỡ ? b/ So saựnh SABCD vaứ SEFGH
c/ Hthang ABCD caàn ủk gỡ ủeồ EFGH laứ hỡnh vuoõng ?
EF FG $F 90 0 (II)
Lop8.net
Trang 4nào với BD ?
Vậy cần điều kiện gì của
AC và BD ?
+ Gäi häc sinh lªn b¶ng
chøng minh
+ Yªu cÇu häc sinh nhËn
xÐt bµi lµm cua b¹n trªn
b¶ng
+ Tr×nh bµy c¸ch lµm + NhËn xÐt
= FG Hay AC = BD Vậy điều kiện cần tìm AC = BD
* Hướng dẫn về nhà:
+ Học bài theo sgk + vở ghi
+ Xem lại các BT đã làm
+ Làm BT đề cương
VI Lưu ý khi sử dụng giáo án.
GV chú ý rèn kĩ năng luyện tập hình học
Kí duyệt của BGH
TuÇn 19
Ngày soạn 25/12/2009
TiÕt 32: KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lop8.net
Trang 5I, Mục tiêu :
*Về kiến thức: -Cùng cố lại các kiến thức đã học về tứ giác, hbh, hcn, hvuông, hthoi
(định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết các hình Củng cố kiến thức về tính diện
tích tam giác, hình vuông, hcn, hthoi
*Về kĩ năng: Rèn kĩ năng c/m bài toán hình học
*Về thái độ: GD HS có ý thức củng cố hệ thống kiến thức
II, Phương tiện dạy học:
GV:SGK + g/án + compa + thước+eke+bảng phụ
Hs ¤n tËp bµi cị
III, Tiến trình dạy học:
A Phần trắc nghiệm khách quan (1đ):
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng
1) Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
B Hình thang có hai góc bằng nhau là hình thang cân
C Hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình
vuông
D Hình thoi là hình bình hành
2) Độ dài đường chéo hình vuông bằng 10 2cm
thì diện tích của hình vuông là:
A 50 cm2 B 100 cm2
C 100 2cm2 D 200cm2
B Phần tự luận: (3đ)
Bài 3:(3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có
Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường
ABC 60
thẳng AB (chứa điểm C) kẻ tia Ax // BC Trên Ax
lấy điểm D sao cho
AD = DC
1) Tính các góc BAD; ADC
2) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang
cân
3) Gọi M là trung điểm của BC Tứ giác
ADMB là hình gì? Tại sao?
4) So sánh diện tích của tứ giác AMCD với
diện tích tam giác ABC
A Phần trắc nghiệm khách quan (1đ):
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ
B Phần tự luận: (3đ) Bài 3: (3đ)
Vẽ hình đúng Ghi giả thiết, kết luận 1) Tính góc BAD = 1200 ADC = 1200 2) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang Tính được góc BCD = 600 (Hoặcchỉ ra hai góc ở cùng một đáy bằng nhau)
- ABCD là hình thang cân 3) Tứ giác ADMB là hình thoi
ABM là tam giác đều =>
AM = AB = BM
Do AB = DC mà DC = AD
=> AD = BM Từ đó suy ra
0,5đx2
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
Lop8.net
Trang 6ADMB laứ hỡnh bỡnh haứnh Hỡnh bỡnh haứnh ủoự laùi coự
AB = BM neõn laứ hỡnh thoi 4) dt ABC = dt AMCD
0,25ủ
0,25ủ 0,25ủ
* Ghi chuự: Caực caựch giaỷi khaực (neỏu ủuựng) cho ủieồm toỏi ủa
*Hửụựng daón veà nhaứ.
Ôn tập lai kiến thức của chương
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
- GV in saờn ủeà phaựt cho HS ủeồ tieỏt kieọm thụứi gian.
Kớ duyeọt cuỷa BGH
Lop8.net