1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 6 - Môn Đại số - Tiết 23: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu baøi hoïc - Học sinh nắm vững và nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 - Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có chi[r]

Trang 1

Soạn : 24/10

Dạy : 25/10 Tiết 23 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

I Mục tiêu bài học

- Học sinh nắm vững và nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có chia hết cho 3, cho 9 không

- Rèn kĩ năng phân tích, áp dụng chính xác, linh hoạt xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

III.Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

Thực hiện phép chia để xem

trong các số sau số nào chia hết

cho 9?

1242; 3574; 234

Vậy làm như thế nào để biết

được một số có chia hết cho 9

hay không thầy cùng các em

nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu

VD: Số 234 9 

Ta có thể viết số 234 = ?

100 ta có thể viết thành tổng

của một số chia hết cho 9 với số

nào nữa

Tương tự 10 = ?

=> 234 = ?

Gv hướng dẫn học sinh phân

tích

Ngoặc 1 có 9 ?

Ngoặc 2 có 9 ?

Tổng trong ngoặc 2 có gì đặc

biệt?

Vậy mọi số tự nhiên ta có thể

viết dưới dạng nào?

VD: Áp dụng nhận xét trên hãy

viết số 2340?

=> 2340 ? 9

Hoạt động 3: Dấu hiệu 9

Vậy số như thế nào thì chia hết

1242 : 9 = 138

3574 : 9 = 397 dư 1

234 : 9 = 26 Vậy số 1242 và số 234 chia hết cho 9

= 2 100 + 3 10 + 4

= 99 + 1

= 9 + 1

234 = 2 100 + 3 10 + 4 = 2.(99+1) + 3.(9+1) + 4 = 2.11.9 + 2.1 +3.9+3.1+4 = (2.11.9+3.9) +(2+3+4)

Tổng các chữ số của số 234

Tổng của các số chia hết cho

9 và tổng của các chữ số của nó

2340 = (2+3+4+0)+(số chia hết cho 9) = 9 +( số chia hết cho9)

=> 2340 9 Số có tổng các chữ số chia

1.Nhận xét mở đầu

VD:1

234 = 2 100 + 3 10 + 4 = 2.(99+1) + 3.(9+1) + 4 = 2.11.9 + 2.1 +3.9+3.1+4 = (2.11.9+3.9) +(2+3+4)

Nhận xét:

Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9

2 Dấu hiệu chia hết cho 9

Lop6.net

Trang 2

cho 9?

Tương tự số 5467 = ?

=> 5467 ? 9

Vậy những số như thế nào thì

không chia hết cho 9

=> Tổng quát?

GV treo bảng phụ cho học trả

lời tại chỗ

Số chia hết cho 9 có chia hết

cho 3 ?

Hoạt động 4:Dấu hiệu 3

Áp dụng nhận xét mở đầu hãy

viết số 3525 =?

Số này có chia hết cho 9?

Nhưng nó như thế nào với 3?

Vậy xét xem số 4372 3?

Vậy những số như thế nào thì

chia hết cho 3?

GV treo bảng phụ học sinh trả

lời tại chỗ

Hoạt động 5: Củng cố

Bài 103Sgk/41 Cho học sinh

thảo luận nhóm

hết cho 9 thì chia hết cho 9

= (5+4+6+7)+(số 9)

= 22 + ( số 9)

=> 5467 9  Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

Học sinh phát biểu vài lần Học sinh trả lời

= (3+5+2+5)+( Số 9)

= 15 + ( Số 9) Không

Chia hết cho 3 Không chia hết cho 3 Học sinh trả lời vài lần

Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét

VD

5467 = (5+4+6+7)+(số 9) = 22 + ( số 9)

=> 5467 9 

Tổng quát:

< Sgk /40 >

?1 Các số 621 9 , 6354 9  Các số 1205 9 , 1327 9 

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

VD1:

3525 = (3+5+2+5)+( Số 9) = 15 + ( Số 9)

= 15 + ( Số 3)

=> 3525 3 VD2:

4372 =(4+3+7+2)+(Số 9)

16 + ( Số 3)

Tổng quát: < Sgk/41 >

?2 Ta có thể điền * = 2, 5, 8 Được số: 1572, 1575, 1578 chia hết cho 3

4 Bài tập

Bài 103 Sgk/41

a (1251+5316) 3 và 9 

b (5436+1324) 3 và 9 

c (1 2 3 4 5 6 +27) 3 và 9 

Hoạt động 6: Dặn dò

- Về học kĩ các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và tính chất chia hết của một tổng

- Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập

BTVN : 101, 102, 104, 105

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w