Tính chaát phaân phoái cuûa pheùp nhân với phép cộng:Muốn nhân một phân số với một tổng ta có thể nhân phân số với từng số hạng cuûa toång roài coäng caùc keát quaû laïi -GV: Trong tập h[r]
Trang 1Tuần 30 - Ngày soạn 9/3/2011
Tiết : 87 §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Hs hiểu và vận dụng được quy tắc phép nhân phân số
- Kỹ năng : Nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết
- Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
Rút gọn các phân số sau:
16 ;
18
14.5.16
;
16 8
18 9
7.25.8 7.5.5.8 5 5 14.5.16 7.2.5.8.2 2.2 4
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- Ở tiểu học các em đã học phép nhân
phân số Em nào phát biểu quy tắc
phép nhân phân số đã học?
-Muốn nhân phân số với phân số ta
nhân tử với tử và mẫu với mẫu
GV cho HS làm ?1
- Quy tắc trên vẫn đúng đối với các
phân số có tử và mẫu là các số nguyên
- Em hãy phát biểu quy tắc nhân 2 phân
số
- Gọi HS lên bảng làm, lưu ý HS rút
gọn trước khi nhân
-GV cho HS làm ?2
- GV cho gọi hai HS lên bảng làm bài
tập ?2
1 Quy tắc:
Ví dụ: Tính: 2 4 5 7 .
5 7 5.7 35
?1 3 5. 3.5 15
4 7 4.7 28
.
10 42 10.42 2.14 28
Quy tắc : SGK
.
.
b d b d
( a,b,c,d Z ; b,d 0)
Ví dụ: Tính :
Trang 2-HS hoạt động nhóm làm ?3.
-Gv kiểm tra,nhận xét bài của vài
nhóm
- Từ 2 ví dụ trên em có nhận xét gì về
nhân một số nguyên với một phân số ?
-Muốn nhân một số nguyên với một
phân số ( hay ngược lại) ta nhân số
nguyên với tử của nó và giữ nguyên
mẫu
GV cho HS làm ?4
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
GV cho HS làm bài tập củng cố kiến
thức
Bài tập 69 trang 36 SGK:
GV cho HS làm bài 69d, b,g
HS thảo luận theo nhóm bàn làm bài
GV gọi 3 HS lên giải bài tập
GV cho lớp nx và sửa lỗi cho bạn
Bài tập 71 trang 37SGK
- Để tìm x ta làm như thế nào?
-Gọi hs lên bảng giải bài 71 a
Điền vào chỗ trống để hoàn thành
các phát biểu sau:
Khi nhân một số nguyên với một phân
số ta có thể:
-Nhân số đó với…… ,rồi lấy kết quả
………hoặc
-Chia số đó cho … ….rồi lấy kết quả …
3 2 3.2 6 6 )
7 5 7.( 5) 35 35
a
8 15 8.15 1.5 5 )
3 24 3.24 1.3 3
2.Nhận xét
Ví dụ: Tính:
.( 4)
13 13 1 13
Nhận xét : -Muốn nhân một số
nguyên với một phân số ( hay ngược lại) ta nhân số nguyên với tử của nó và giữ nguyên mẫu
(a,b,cZ;c0)
.b a b
a
c c
?4:
7
6 7
3 2 7
3
2
11
5 11
1 5 33
3 5 3 33
5
31
0 7 0 31
7
Bài tập tại lớp Bài tập 69 trang 36SGK:
2 5 2.1 2 )
5 9 1.( 9) 9
9 5 1.5 5 )
11 18 11.2 22
g
Bài tập 71 trang 37 SGK:
Tìm x
4 8 3
x
1 5
4 12
x
Trang 3- Gv:Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc
nhân phân số
- HS: Nhân số đó với tử rồi lấy kết quả
chia cho mẫu hoặc:
- Chia số đó cho mẫu rồi lấy kết quả
nhân với tử.
12 4 12 3
x
4.Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số
Bài tập 69a,c,e; 71b; 70, 72 trang 36,37 SGK
RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY
Tiết : 88 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU:
- Kiến thức : HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán,
kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp
lý, nhất là khi nhân nhiều phân số
- Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất
cơ bản của phép nhân phân số
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu quy tắc nhân 2 phân số ?
- Tính: ) 8 5 ;
11 16
a
HS1:
Muốn nhân hai phân số ta nhân tử với tử và nhân mãu với mẫu
Trang 4- 8
)( 7)
14
b
HS2: - Hãy phát biểu tính chất cơ
bản của phép nhân số nguyên Viết
dạng tổng quát
HS: Phát biểu tính chất cơ bản của
phép nhân số nguyên
)
11 16 11.( 16) 1.5 5
11.2 22
8 ( 7).8 )( 7).
14 14 7.4
4 7
HS2:
Tổng quát: a b = b a ;
(a.b) c = a.(b.c) ; a.1 = 1 a = a ;
a (b + c) = a b + a c ;
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
-Gọi HS phát biểu bằng lời các
tính chất đó, giáo viên ghi dạng
tổng quát lên bảng
Tính chất giao hoán: Tích hai
phân số không đổi nếu ta đổi chỗ
của các phân số
Tính chất kết hợp:Muốn nhân
tích 2 phân số với phân số thứ 3 ta
có thể nhân phân số thứ nhất với
tích của phân số thứ 2 và3
Nhân với số 1:Tích của phân số
với 1 bằng chính phân số đó
Tính chất phân phối của phép
nhân với phép cộng:Muốn nhân
một phân số với một tổng ta có
thể nhân phân số với từng số hạng
của tổng rồi cộng các kết quả lại
-GV: Trong tập hợp các số
nguyên tính chất cơ bản của phép
nhân số nguyên được áp dụng
trong dạng những bài toán nào?
-HS: Các bài toán như:
- Nhân nhiều số
1 Các tính chất
a) Tính chất giao hoán
a c c a
b d d b
(a, b, c, d, Z; b, d 0) b) Tính chất kết hợp
.
a e p a c p
b d q b d q
(b, d, q 0) c) Nhân với số 1
(b 0)
1 1
b b b
d)Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
a c p a c a p
b d q b d b q
Trang 5- Tính nhanh, tính hợp lý.
-GV: Đối với phân số các tính chất
cơ bản của phép nhân phân số
cũng được vận dụng như vậy
-Gv lưu ý hs: tìm tích của 3 số
Ví dụ: ( 1 2 ) 5
2 3 6
có thể viết: 1 2 5 .
2 3 6
Aùp dụng
- Theo em để tính M nhanh nhất ta
làm như thế nào?
-GV gọi HS lên bảng làm?2 ,yêu
cầu có giải thích
Làm ?2
A= 7 3 11 7 11 3
11 41 7 11 7 41
=1 3 3
B= 9 28 28 9 5 13 13 4 . .
Luyện tập –Củng cố :
-GV đưa bảng phụ ghi bài 73 yêu
cầu HS chọn câu đúng
1) Để nhân hai phân số cùng mẫu, ta
nhân hai tử với nhau và giữ nguyên
mẫu
2) Tích của hai phân số bất kỳ là
một phân số có tử là tích của hai tử
và mẫu là tích của hai mẫu
GV cho HS thảo luânhn theo nhóm
bàn làm bài 74 SGK trang 39
GV gọi HS trả lời kết quả điền vào
2 Aùp dụng
VD: Tính:
7 5 15 ( 16)
15 8 7
M
7 15 5 ( ).[ ( 16)]
1.( 10) 10
Bài 74 SGK trang 39- Điền các số thích hợp
vào bảng sau:
a 32 154 94 58 45 154 0 1319 115 0
b 45 58 32 154 32 1 136 1 0 4319
a.b 158 16 23 16 158 154 0 1319 0 0
Trang 64.Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà:
- Học và làm bài tập theo SGK- Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số vào giải bài tập
- Làm BT 76 (b, c trang 39 SGK); Làm bài 77 (trang 39 SGK)
Bài 89, 91, 92, (trang 18, 19 SBT)
Hướng dẫn bài 77: Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để đưa về tích của 1 số nhân với tổng
RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY:
………
………
………
………
Tiết 89 LUYỆN TẬP I Mục tiêu : 1.Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số 2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán II Chuẩn bị : Bảng phụ III.Hoạt động dạy và học 1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu các tính chất cơ bản phép nhân phân số (dạng tổng quát ) Bài tập 76b
13
3 9
5 13
9 9
5 13
7
.
9
5
HS1:
13
3 13
9 13
7 9
5
12
1 4
1 3
1 117
15 33
2 111
67 C
12
1 3 4 117
15 33
2 111 67 C
Trang 7
12
1 4
1 3
1 117
15 33
2 111
67
C
ễỷ caõu B coứn coự cach giaỷi naứo khaực?
HS2: chửừa baứi 77a (sgk trang 39)
4
1 a 3
1 a 2
1
.
a
GV hỏi thêm:
* ở bài trên em còn cách giải nào
khác?
* Tại sao em lại chọn cách thứ nhất?
GV: Vậy trước khi giải một bài toán
các em phải đọc kỹ nội dung, yêu cầu
của bài toán rồi tìm cách giải nào hợp lí
nhất
0 117
15 33
2 111
67
C = 0
; vụựi 4
1 a 3
1 a 2
1 a
5
4
a
4
1 3
1 2
1 a
12
a
7 12
a
15
7 12
7 5
4
A
* Em còn cách giải thay giá trị của chữ vào, rồi thực hiện theo thứ tự phép tính
* Vì giải cách thứ nhất nhanh hơn
3 Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Noọi dung
Gv : Muoỏn nhaõn phaõn soỏ vụựi moọt soỏ
nguyeõn ta thửùc hieọn nhử theỏ naứo ?uựH:
Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi tửỷ vaứ giửừ nguyeõn
maóu
*ẹieàu caàn chuự yự trửụực khi nhaõn hai
phaõn soỏ laứ gỡ ?
Hs : Khoõng neõn nhaõn hai tửỷ soỏ laùi maứ
phaõn tớch tửỷ thaứnh caực thửứa soỏ gioỏng
caực thửứa soỏ ụỷ maóu hoaởc ngửụùc laùi roài
ủụn giaỷn trửụực khi nhaõn
Gv : ễÛ caõu b) ủoỏi vụựi tớch :5 14. ta thửùc
7 25 hieọn nhử theỏ naứo laứ hụùp lớ ?
Gv : Aựp duùng tửụng tửù cho caực baứi coứn
laùi , chuự yự xaực ủũnh thửự tửù thửùc hieọn
baứi toaựn
Baứi 81 SGK trang 41
Gv : Haừy neõu coõng thửực tớnh dieọn tớch ,
chu vi hỡnh chửừ nhaọt ?
Baứi 80 (sgk trang 40) Keỏt quaỷ
a) 3 b)
2
35 c) 0 d) -2
Baứi 81 (sgk trang 41)
Dieọn tớch khu ủaỏt :1 1 1 2
4 8 32 km Chu vi nhu ủaỏt: 2. 1 1
4 8
Trang 8Hs : SHCN = dai rộng
CHCN = (dài + rộng) 2
*Aùp dụng vào bài toán bằng cách thay
giá trị chiều dài và chiều rộng vào
công thức tính
Bài toán vui
GV cho HS đọc đề bài 82 SGK
Gv: Phân tích “giả thiết” :
*Xác định vận tốc của mỗi đối tượng ?
Chúng khác nhau ở điểm nào ?
.Hs : Vân tốc của bạn Dũng và vận tốc
con ong không cùng đơn vị tính
* Làm sao biết kết quả “cuộc đua” ?
- Cần tính vận tốc con Ong
5m/s =18 km/h
Bài 83 (sgk trang 41)
GV cho HS đọc đề bài
Hs : Đọc đề bài toán và xác định vận
tốc, thời gian của mỗi bạn
Gv : Phân thành hai cột , mỗi cột một
bạn và mỗi dòng tương ứng là thời
gian và vận tốc
*Vẽ sơ đồ minh họa
* Quãng đường AB tính như thế nào ?
HS: AB = AC + BC
Bài 82 (sgktrang 41)
5m/s =18 km/h Vận tốc con ong là 18 km/h còn Vận tốc Dũng là12km/h nên con ong đến B trước
Bài 83 (sgk trang 41)
Thời gian Việt đi la
ø40 phút = h
3 2 Thời gian Nam đi la
20 phút = h
3 1 Quãng đường Việt đi là
km 10 3
2
15 Quãng đường Nam đi là
km 4 3
1
12 Quãng đường AB làAB = AC + BC = 10 + 4 = 14 km
4 Hướng dẫn học và làm bài tập về nhà
Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự trong SBT
Chuẩn bị bài 12 “ Phép chia phân số “
Bµi tËp lµm thªm
1) Tính : a) b) c) (-10)
3
4 16
2
9
5 11
18
) 25 (
8
d)4 1. e) 0
3 9
11
6
2) Tính : a) b) - c) ( )
7
10 5
1 7
2
23
36 9
1 23
62
7 31
17
54 31
Trang 9d)( ) e)
37
2 37
5 (
3
4
7
4
3 ) 80 (
17
23 16
8 23
3) Tìm x bieát :
3
2 8
5 4
:125
5 7
7
4 5
3 x 3
Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y