1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 - Tuần 30 - Năm học 2009-2010

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 173,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Talet thuận, đảo, tính chất đường phân giác, tam giác đồng dạng, định lí về đường thẳng song song với một cạnh củ[r]

Trang 1

Tuần 30

Ngày soạn: 25/3/2010

Tieỏt 53: OÂN TAÄP CHệễNG III VễÙI Sệẽ TRễẽ GIUÙP CUÛA MAÙY TÍNH CASIO

HOAậC MAÙY TÍNH COÙ CHệÙC NAấNG TệễNG ẹệễNG

I, Muùc tieõu.

- Heọ thoỏng laùi caực kieỏn thửực cụ baỷn cuỷa chửụng (ủoaùn thaỳng tổ leọ, ủũnh lớ Talet thuaọn, ủaỷo, tớnh chaỏt ủửụứng phaõn giaực, tam giaực ủoàng daùng, ủũnh lớ veà ủửụứng thaỳng song song vụựi moọt caùnh cuỷa tam giaực vaứ caột 2 caùnh kia, TH ủoàng daùng cuỷa tam giaực vuoõng)

- Hs aựp duùng laứm caực BT trong SGK

II, Phửụng tieọn daùy hoùc

- SGK + giaựo aựn + baỷng phuù

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:

1 Kieồm tra baứi cuừ

Keỏt hụùp phaàn oõn taọp

2 Bài mới:

Hoạt động 1:Lí thưyết.

- Gv ủaởt caực caõu hoỷi nhử

sgk trang 89

Hoạt động 2:Bài tập:

+ Cho hs laứm baứi 56/92

sgk

- Khi xaực ủũnh tổ soỏ cuỷa

hai ủoaùn thaỳng em phaỷi

chuự yự ủieàu gỡ ? (ủửa veà

cuứng ủụn vũ)

- 3 hs leõn baỷng trỡnh baứy

Hs traỷ lụứi phaàn toựm taột chửụng III sgk/89

Baứi 56

+Hs xaực ủũnh tổ soỏ cuỷa hai ủoaùn thaỳng

+ Leõn baỷng laứm

Baứi 56

a) AB = 5cm; CD =

15 3

AB CD



b) AB = 45dm = 450cm; CD = 150 cm

450 3 150

AB CD



c) AB = 5CD

5

5

AB CD

CD CD



+ Cho hs laứm baứi 56/92

sgk

Baứi 58 Veừ hỡnh ghi Gt, Kl Baứi 58

Trang 2

- Gv gọi hs đọc đề, vẽ

hình, ghi gt – kl để c/m

- Gv gọi hs đọc hướng

dẫn của SGK

- Gv hướng dẫn hs làm

từng bước

a) Xét  vuông bằng

nhau theo T/H ch-gn

KB = HC

KBC = HCB

b)

KH//BC

;

BK HC

BK HC AB AC

AB AC

c) IAC P HBC (g-g)

CH BC CH

IC AC

AKH P ABC

HK AH

HK

BC AC



Gọi hs lên bảng trình bày

từng câu theo sự hướng

dẫn của gv

Gọi Hs nhận xét

+ Lên bảng chúng minh theo gợi

ý trong sách GK

+ Lên bảng trình bày

Nhận xét

A

B

H K

a

Chứng minh a) Xét KBC (Kµ 1v) và HCB(Hµ 1v) có :

BC chung (ABC cân)

µ µ

BC

 KBC = HCB (ch – gn)  BK=HC mà AB = AC (ABC cân)

//

BK HC

KH BC

AB AC



Xét có :

µ µ

0

90

I H

C chung



$

IAC P ø HBC (g-g)

2

2

2

hay a

a CH

b

Vì KH//BC AKH

P ABC

HK AH

BC AC



Mà AH = AC – HC =

Trang 3

a b b

2

3 2

2

2

a b

a

HK a

b

+ Cho hs làm bài 59sgk

- Hs đọc đề bài, vẽ hình

và ghi gt-kl

- Gv giới thiệu vẽ thêm

đường phụ EF qua O và

//CD

- Hs nhắc lại cách c/m

OE = OF (đã làm ở bài

20sgk)

- Gv hướng dẫn tiếp :

+ AN = NB

AN NB

EOOF

;

AN KN NB NK

EO KO OF KO

+ DM = MC

EO KO

DMKM

;

EO KO OF KO

DM KM MC KM

- Hs lên bảng trình bày

từng ý

Bài 59 + Vẽ hình ghi GT,Kl

+Nghe GV giói thiệu cách vẽ thêm hình phụ

+ Lên bảng trình bày cách làm

Vì EO//DM EO KO

DM KM



Vì OF//MC OF KO

MC KM



Bài 59

K

F

B A

E

O

N

C

Chứng minh Kẻ EF đi qua O và song song với CD (EAD, FBC)

Ta có : EO DE

ABDA

OF FC

ABBC

Mà AB//CD

OC OD OC OA O





Hay OA OB

ACBD

EO OF

OE OF

DC DC



Vì EF//AB  AN//EO, NB//OF (NAB, OEF)

Vì AN//EO

AN KN

EO KO



= {K} KOAB = {N} KOCD = {M}

AN NB

EO OF



mà EO = OF

EO OF

DM MC



mà EO = OF

Trang 4

 DM = MC (2) Từ (1)(2)  AN = NB; DM = MC

Vì NB//DF

NB KN

DF KO



 AN = NB (1)

Vì EO//DC

OE//DM, OF//MC (OEF, MCD)

+ Cho hs làm bài 60/92

sgk

- Hs nhắc lại mối quan

hệ giữa cạnh góc

vuông đối diện với góc

300 và cạnh huyền

- Hs nhắc lại tính chất

đường phân giác của

tam giác

- Hướng dẫn hs tính từng

câu

- Hs lên bảng trình bày

+ Yêu cầu hs nhận xét

Bài 60/92 + Nhắc lại

+ Nhắc lại tính chất đường phân giác trong tam giác

+ Lên bảng trình bày

+ Nhận xét

Bài 60

C

D

30 0

1

Chứng minh a) ABC (µ 0,

90

A

)

30

C

1

2 2

AB BC BC AB



Vì BD là phân giác

1

DA AB AB

DC BC AB



b) AB = 12,5 cm 

BC = 25 cm Áp dụng định lí Pitago vào ABC (

)

90

A

AC2 + AB2 = BC2

AC2= BC2 - AB2 = 252

– 12,52

GT ABC ( µ 0 ),

90

A ,

30

C  µ ¶

1 2

BB

b) AB = 12,5 cm KL

a) AD ?

CD  b) C ABC , S ABC = ?

Trang 5

AC = 21,65 (cm)

CABC = AB+BC+CA

=12,5+25+21,65 = 59,15(cm)

SABC =

12, 5 21, 65 1

2AB AC 2

+ Cho hs laứm baứi 61a/92

sgk

- Gv goùi hs neõu caựch

laứm

- Gụùi mụỷ tửứng bửụực veừ

- Trong tửứng bửụực hs

leõn baỷng thửùc hieọn veừ

4 Củng cố:

GV yêu cầu hs nhắc lại

các dạng bài tập vừa làm

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem laùi caực BT ủaừ laứm

- Laứm baứi 61b,c/92 sgk

- OÂn taọp ủeồ kieồm

tra1tieỏt

- Goùi hs neõu caựch laứm

+ Veừ hỡnh theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn

Baứi 61a

D

B A

8 8 4

25 20

- Veừ DC = 25cm

- Laỏy (D, 10cm), (C, 20cm)  B

- Laỏy (D, 8m), (C, 4m)  A

- Veừ caực ủoaùn thaỳng CB, DB,

AB, AD ủửụùc tửự giaực ABCD thoaỷ maừn ủieàu kieọn baứi toaựn

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn:

………

………

………

Trang 6

Tiết 54:Kiểm tra chương III

I, Muùc tieõu.

- Cuỷng coỏ moọt soỏ daùng baứi taọp ủaừ hoùc

- Kũp thụứi khaộc phuùc nhửừng sai soựt cuỷa hs

- Reứn kyừ naờng trỡnh baứy cuỷa hs

II, Phửụng tieọn daùy hoùc

GV: Ra ủeà kieồm tra

Hs OÂn taọp baứi cuừ

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:

ẹEÀ BAỉI

I Traộc nghieọm

(Khoanh troứn vaứo ủaựp aựn ủuựng ụỷ caõu 1,2)

Caõu 1Cho hỡnh 1

A.EAH: DCH B.EHA: DCH

C.AHE: DCH D EAH : HDC

Hỡnh 1 Caõu 2 Cho hỡnh 2

A MN AM B

BCMB

C MN BM D

BCAM

N M

C B

A

MN//BC Hỡnh 2

(ẹieàn vaứo choó troỏng trong caực caõu 3)

Caõu 3:

- Neỏu 1 ủửụứng thaỳng ………… hai caùch cuỷa moọt tam giaực vaứ ………

Vụựi caùnh coứn laùi thỡ noự taùo ra moọt tam giaực mụựi coự 3 caùnh

………

vụựi ba caùnh cuỷa tam giaực ủaừ cho

- Trong tam giaực, ủửụứng phaõn giaực cuỷa moọt goực ……… thaứnh hai ủoaùn thaỳng tổ leọ vụựi ………

E

D

H

C B

A

Trang 7

II Tự luận

Câu 4:

Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt

nhau tại O :ABDACD: Gọi E là giao điểm của của hai

đường thẳng AD và BC (hình 3)

Chứng minh

)

)

c EA ED EB EC

:

B A

E

Hình 3 Biểu điểm

Câu 1 (0,5đ)

Câu 2 (0,5đ)

Câu 3 (2 đ)

Câu 4 (7 đ)

a 2đ

b 2đ

c 1đ

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

………

………

………

………

Ký duyƯt cđa BGH

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w