1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án tổng hợp Tuần 6 - Lớp 3 năm 2010

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 186,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HT-PP Việc của Thầy * Hoạt động 1: -Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu nhận biết thế nào Giới thiệu phép là phép chia hếtG, thế nào là phép chia không chia hết và phép hết.. chia có dư.[r]

Trang 1

Tuần 6 Thứ hai , ngày 20 tháng 9 năm 2010

Toán.

Tiết 26: Luyện tập

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Tìm

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân chính xác, thành $ 

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, ( giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV:

* HS:

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số.

67 xét ghi 8)9

- 67 xét bài :

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

,);) )< bài – ghi (

4 Phát triển các hoạt động.

Hoạt động 1:

Làm bài 1

(8’)

PP: >?< 7"

( hành, @)

8

HT: Cá nhân,

*;

*Hoạt động 2:

Làm bài 2L,

3.( 10’)

PP: >?< 7"

/ *7 

HT: Cá nhân,

nhóm, *;

* Hoạt động

3: Làm bài 4

(7’)

PP: J)9 tra,

8  giá, trò

L)

- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs tìm một trong các phần bằng nhau của một số.

 Bài 1 (Kỹ thuật khăn phủ bànK)

- Gv N) 1 Hs 82 yêu  8O bài:

- Gv P Q chia nhóm

- Yêu  Hs / *; ( làm

- GV yêu

- Gv 7 xét,  *$)

a) 6cm ; 9 kg ; 5l.

b) 4m ; 5

- Mục tiêu: Giúp Hs giải đúng các bài toán có lời giải về tìm một phần mấy của sốG

 Bài 2:

- Gv yêu  Hs 82 8O bài

- Gv cho Hs / *7 nhóm 8') Câu @)

+ Vân có bao nhiêu bông hoa?

+ Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa, chúng ta phải làm gì?

- Gv yêu  Hs làm

-

- Gv 7 xét,  *$)

- Mục tiêu: Tìm đúng hình đã vẽ vào 1T/5 ô vuông.

 Bài 4:

- Gv N) Hs 82 8O bài

- Gv yêu  Hs quan sát và tìm hình 8[ 8R\ tô

-Hs 82 yêu  8O bài

2 Hs lên

A/ *; theo dõi 89 7 xét bài 

$ 

-Hs 82 yêu  8O bài

-Hs / *7 

Có 30 bông hoa.

Chúng ta phải tính 1/6 của bông hoa đó.

Hs làm bài

Hs 82 yêu  8O bài

Lop3.net

Trang 2

HT: Cá nhân,

nhóm, *; màu 1/5 + Yb) hình có 0? ô vuông. ô vuông.

+ 1/5  10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông?

+ Hình 2 và hình 4, b) hình tô màu 0? ô vuông?

- Gv chia *; thành 2 nhóm Cho các em L) trò:

Ai tìm nhanh

Yêu

- Gv

-Có 10 ô vuông

1/5  10 là 10: 5 = 2 ô vuông

Yb) hình tô màu 1/5  ô vuông

-Hs 7 xét

5 Tổng kết – dặn dò.

- 7 làm *$) bài

- Làm bài 3

- Ai j bài: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.

- 67 xét )h 2

Rút kinh nghiệm:

-

-

-

Trang 3

Tuần 6 Thứ ba , ngày 21 tháng 9 năm 2010

Toán.

Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- )h ( )< phép chia  có hai k  cho  có  k 

-

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính chia chính xác, thành $ 

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, ( giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV:

* HS:

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Luyện tập.

Y em 4 bài 3

- 67 xét ghi 8)9

- 67 xét bài :

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

,);) )< bài – ghi (

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1:

)< phép chia (

10’)

PP: Quan sát,

8

HT: Cá nhân,

*;

* Hoạt động 2:

Làm bài 1 ( 15’)

PP: >?< 7"

( hành

HT: Cá nhân,

*;

* Hoạt động 3:

Làm bài 2, 3.(

15’)

-Mục tiêu: Hướng dẫn Hs các bước thực hiện một bài toán chia.

- Gv nêu bài toán “ Y gia 8  nuôi 96 con gà, nhiêu con?”

- làm gì?

- Gv

- Gv

96 3 * 9 chia 3 8R\ 3, M)h 3, 3 nhân M;) 3

9 32

06 * $ 6; 6 chia 3 8R\ 2, M)h 2

6 2 nhân3

0

-Mục tiêu Giúp Hs làm các phép tính chia đúng.

 Bài 1:

- Gv N) 1 Hs 82 yêu  8O bài:

- Yêu

- phép tính

- Gv 7 xét,  *$)

- Mục tiêu: Củng cố cách giải toán có lời vănC,

ôn lại cách tìm một phần mấy của số.

 Bài 2a:

- Gv N) Hs 82 yêu  8O bài

- Nêu cách tìm 1/2 ; 1/3  c

- HS 82 8O

( )< phép chia 96: 3

-Hs quan sát

-Hs ( )< *$) phép chia

-Hs 82 yêu  8O bài

A/ *; theo dõi 89 7 xét bài 

$ 

Lop3.net

Trang 4

PP: >?< 7"

( hành, /

*7 

HT: Cá nhân,

nhóm, *;

- Gv  *$) 5cm ; 10 km ; 20 kg.

 Bài 3:

- Gv yêu  Hs 82 8O bài

- Gv cho Hs / *7 nhóm 8') Câu @)

+ Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?

+ Mẹ biếu bà một phần mấy số cam?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Vậy muốn biếtà mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam ta phải làm gì?

- Gv yêu  Hs làm bài

-

- Gv 7 xét,  *$)

Mẹ biếu bà số cam là:

36 : 3 = 12 (quả cam).

Đáp số: 12 quả cam.

-Hs 82 yêu  8O bài

-Hs -Hs làm bài Sau

b 82 Vh Z/

-Hs 82 yêu  8O bài

-Hs / *7 nhóm 8')

36 quả cam.

Một phần ba số quả cam đó.

Mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam.

Ta phải tính 1/3của 36.

-Hs / *; làm bài

- -Hs 7 xét

5 Tổng kết – dặn dò.

- 7 làm *$) bài

- Làm bài 1, 3

- Ai j bài: Luyện tập

- 67 xét )h 2

Rút kinh nghiệm:

-

Trang 5

Thứ tư , ngày 22 tháng 9 năm 2010

Toán.

Tiết 28: Luyện tập.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- ( )< phép chia  có hai k  cho  có  k 

- Tìm   R   

- ,)/) toán có liên quan 8h tìm   0?   

b) Kĩ năng: Tính toán chính xác, thành $ 

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, ( giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV:

* HS:

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

-

- 67 xét ghi 8)9

- 67 xét bài :

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

,);) )< bài – ghi (

4 Phát triển các hoạt động.

HT-PP

* Hoạt động 1:

Làm bài 1, 2 (

20’)

PP: >?< 7"

( hành, /

*7 

HT: Cá nhân,

*;

* Hoạt động

2: Làm bài 3 (

7’)

PP: >?< 7"

( hành

HT: Cá nhân,

*;

Việc của Thầy

- Mục tiêu: Giúp Hs ôn lại phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm 1/4 của một số.

 Bài 1:

- Gv N) 1 Hs 82 yêu  8O bài:

+Bài 1a)

- Gv yêu  Hs ( làm

- Gv phép tính

+ Bài 1b)

- Gv yêu  Hs 82  bài m

- Yêu

- Gv 7 xét

 Bài 2:

- Gv N) 1 Hs 82 yêu   8O bài

- Gv yêu

- Gv 7 xét,  *$)

5 cm ; 10km ; 20 kg.

- Mục tiêu: Giúp cho các em biết giải toán có lời văn.

 Bài 3B:

- Yêu  Hs 82 yêu   8O bài:

+ Quyển ttruyện có bao nhiêu trang?

+ Muốn biết My đã đọc bao nhiêu trang sách ta làm thế nào?

- Gv yêu

-

Việc của Trò

-Hs 82 yêu  8O bài

- Hs lên -Hs / *; 7 xét

-Hs 82 bài m

-Hs làm bài 4 Hs lên -Hs 7 xét

-Hs 82 yêu  8O bài -Hs làm bài

-1 Hs lên -Hs 7 xét bài làm  $ 

-Hs 82 yêu  8O bài

Có 84 trang.

Ta thực hiện phép chia 84: 2

-Hs ( làm bài

Lop3.net

Trang 6

* Hoạt động

3: ( 5’)

PP: J)9 tra,

8  giá, trò

L)

HT: Cá nhân,

nhóm, *;

- Gv  *$)

My đã đọc được số trang sách là:

84 : 2 = 42 (trang ) Đáp số: 42 trang.

- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố cách thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số.

- Gv chia *; thành 2 nhóm: Cho các em L) trò “ Ai nhanh L q

Yêu chính xác các phép chia

48 : 2 ; 66 : 6 ; 54 : 6 ; 99 : 3 ;

88 : 4 - Gv -Hs 7 xét -Hs 4 vào VBT u$) _)< các nhóm lên tham gia trò L) -Hs 7 xét 5 Tổng kết – dặn dò. - -O làm *$) bài 7 - Ai j bài: Phép chia hết và phép chia có dư. - 67 xét )h 2 Bổ sung:

-

-

-

Trang 7

Thứ năm , ngày 23 tháng 9 năm 2010

Toán.

Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- 67 )h phép chia h và phép chia có _R

- 67 )h  _R /) @ L  chia

b) Kĩừ năng: Tính toán thành $ " chính xác.

c) Thái 8 Yêu thích môn toán, ( giác làm bài

II/ Chuẩn bị:

* GV:

* HS:

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Bảng chia 6.

-

- 67 xét ghi 8)9

- 67 xét bài :

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

,);) )< bài – ghi (

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1:

,);) )< phép

chia h và phép

chia có _R ( 15’)

PP: Quan sát,

HT: Cá nhân,

*;

* Hoạt động 2:

Làm bài 1, 2 (

20’)

PP: >?< 7"

( hành, /

*7 

HT: Cá nhân,

*;

-Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu nhận biết thế nào

là phép chia h ếtG, thế nào là phép chia không

h ết.

a) Phép chia h r

- Gv nêu phép chia 8: 2 và yêu  Hs ( )<

phép chia này

-> u ? là phép chia h 

b) Phép chia có _R

- Gv nêu phép chia 9: 2

- Gv

9 2 * 9 chia 2 8R\ 4, M)h 4

8 4 * 4 nhân 2

1

Ta M)h 9: 2 = 4 C_R 1) u2 là chín chia hai 8R\ 4, _R 1

-> u ? là phép chia có _R

Lưu ý: 1 dư phải bé hơn số chia.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính các phép chia

có số dư và phép chia hết.

 Bài 1:

- Gv N) 1 Hs 82 yêu  8O bài:

+ Phần a.

- Gv yêu

- Gv yêu phép tính  mình Hs / *; theo dõi 89 7 xét

- Các phép chia trong  a) này là phép chia h hay chia có _Rc

- Gv 7 xét  *$)

-Hs ( )< phép chia

-Hs quan sát

-Hs 82 yêu  8O bài -Ba Hs lên

- Hs / *; làm vào nháp -Phép chia h 

-Hs 7 xét

Lop3.net

Trang 8

* Ho ạt động 3:

Làm bài 2, 3.(

15’)

PP: >?< 7

HT: Cá nhân,

*;

+ Phần b.

- Gv yêu ( )< phép tính

- Các em hãy so sánh  _R và  chia

- Gv 7 xét,  *$)

+ Phần c.

- Gv yêu

Hs / *; làm vào nhápH

- Gv  *$)

- Mục tiêu: Giúp cho các xác định đúng hình

Kiểm tra được các phép tính đúng hay sai.

 Bài 2B:

- Gv N) hs 82 yêu  8O bài:

- Gv các phép tính chia trong bài Y V)9 tra 8R\

phép tính

- Gv

- Gv 7 xét,  *$)

 Bài 3:

- Yêu  Hs 82 yêu   8O bài:

- Gv yêu khoanh vào v  ôtô

- Gv

- Gv 7 xét,  *$) Hình a) 8[ khoanh vào v 

ôtô

-Ba Hs lên

A/ *; làm vào nháp

1 _R bé L  chia

- Hs làm vào nháp -Hs 7 xét

-Hs 82 yêu  8O bài

-Hs nêu

-1 Hs lên Các em còn *$) làm SGKC -Hs 7 xét

-Hs 82 yêu  8O bài

-Hs -Hs 7 xét

Tổng kết – dặn dò.

- Ai j bài: Luyện tập.

- 67 xét )h 2

Rút kinh nghiệm:

-

-Thứ sáu , ngày 24 tháng 9 năm 2010

Toán.

Tiết 30: Luyện tập.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- ( )< phép tính chia  có hai k  cho  có  k 

- ,)/) toán có liên quan 8h tìm   3  

-

b) Kĩừ năng: Tính toán chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, ( giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

Trang 9

* GV:

* HS: VBT,

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Phép chia hết và phép chia có dư.

-

- 67 xét ghi 8)9

- 67 xét bài :

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

,);) )< bài – ghi (

4 Phát triển các hoạt động.

HT-PP -)<  ? -)<  Trò

* Hoạt động 1:

Làm bài 1.2 L (

15’)

PP: >?< 7"

( hành

HT: Cá nhân,

*;

* Hoạt động 2:

Làm bài 3,4 (

16’)

PP: >?< 7"

( hành, /

*7 

HT: Cá nhân,

*;

- Mục tiêu: Củng cố lại cho các em phép chia hết, phép chia có dư.

 Bài 1:

- Gv N) 1 Hs 82 yêu  8O bài:

- Gv yêu  Hs ( làm bài

- Gv yêu

)< phép tính  mình

- Tìm các phép chia h trong bài?

- Gv 7 xét,  *$)

 Bài 2:

- Gv N) Hs 82 yêu  8O bài

- Gv yêu  Hs ( 8w tính

- Gv  *$)

a) 24 : 6 = 4 ; 30 : 5 = 5 ; 15 : 3 = 5 b) 32 : 5 = 6 (dư 2) ; 34 : 6 = 5 (dư 4) ; 20 : 3

= 6 (dư 2)

- Mục tiêu: Giúp cho Hs biết giải bài toán co ựlời văn, mối quan hệ giữa số dư và số chia.

 Bài 3B:

- Gv N) 1 Hs 82 yêu   8O bài

- Gv cho Hs / *7 nhóm 8') Câu @)

+ Lớp học có tất cả bao nhiêu học sinh?

+ Trong đó số học sinh giỏi là bao nhiêu?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn tính 1/3 số học sinh giỏi ta phải làm như thế nào?

- Gv yêu

-

- Gv  *$).

Lớp học đó có số học sinh giỏi là:

27 : 3 = 9 (học sinh).

Đáp số: 9 học sinh

 Bài 4:

- Gv N) Hs 82 yêu  8O bài

- Gv @)

+ Trong phép chia, khi  chia là 3 thì  _R có + 1 _R có *; L  chia không?

-Hs 82 yêu  8O bài

- Hs lên

- A/ *; làm vào nháp -Không có phép chia h  -Hs 7 xét

-Hs 82 yêu  8 bài

-6 Hs lên

- Hs còn *$) làm vào nháp -Hs 7 xét

-Hs 82 yêu   bài

-27 học sinh.

-Một phần 3.

-Lớp học có bao nhiêu học sinh giỏi -Ta lấy 27: 3

-Hs làm bài vào nháp

- -Hs 7 xét

-Hs 82 yêu  8O bài

uG là các  0, 1, 2

-Không có  _R *; L  chia

Ak B

Lop3.net

Trang 10

+ -7? khoanh tròn vào k nào?

5 Tổng kết – dặn dò.

- 7 làm *$) bài

- Làm bài 2, 3

- Ai j bài: Bảng nhân 7.

- 67 xét )h 2

Rút kinh nghiệm:

-

... tính 1/3của 36 .

-Hs / *; làm

- -Hs 7 xét

5 Tổng kết – dặn dò.

- 7 làm *$)

- Làm 1,

- Ai j bài: Luyện tập

- 6 7... chia.

- Gv nêu tốn “ Y gia 8  ni 96 gà, nhiêu con?”

- làm gì?

- Gv

- Gv

96 * chia 8R\ 3, M)h 3, nhân M;)

32

06 * $ 6; chia 8R\ 2,...

-

-

-

Trang 3< /span>

Tuần Thứ ba , ngày 21 tháng năm 2010< /b>

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w