Trình tự các hoạt động Hoạt động của GV và HS Hoạt động 1 :Tìm hiểu tính đa dạng của động vật Mục tiêu : Trình bày được sự đa dạng và phong phú của giới động vật Bảng 1: CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA[r]
Trang 1Tuần 18 Ngày soạn: 18/12/2010
BÀI 30: ƠN TẬP PHẦN I PHẦN ĐỘNG VẬT KHƠNG XƯƠNG SỐNG I.Mục tiêu
1 Kiến thức
* Đạt chuẩn
- Khái quát được đặc điểm của các ngành ĐVKXS từ thấp đến cao
- Thấy được sự đa dạng về lồi của động vật
- Phân tích được nguyên nhân của sự đa dạng ấy, cĩ sự thích nghi rất cao của động vật với mơi trường sống
- Thấy được tầm quan trọng của ĐVKXS đối với con người và đối với tự nhiên
* Đạt chuẩn mức thấp
- HS sưu tầm tranh ảnh về ĐVKXS ở các sách báo, tài liệu tham khảo ngồi SGK
- HS tự trình bày trước lớp về kết quả chuẩn bị được
2 Kĩ năng
a Kĩ năng bài học
* Đạt chuẩn
- Vấn đáp, hoạt động nhĩm
* Đạt chuẩn mức cao
- Tự tin trình bày trước lớp, trả lời câu hỏi của các nhĩm
b Kĩ năng sống
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin khi đọc SGK, quan sát tranh, hình để tìm hiểu tính đa dạng, sự thích nghi
và tầm quan trọng thực tiễn của những đại diện động vật khơng xương sống cĩ tại địa phương
- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực
3 Thái độ
- Giáo dục lịng yêu thiên nhiên nhất là động vật cĩ xương sống để cĩ thái độ trong việc bảo vệ các lồi cĩ ích
II Phương tiện dạy và học
- GV: tranh về các lồi, bảng phụ, máy chiếu, cặp kẹp
- HS: sưu tầm một số tranh ảnh về các lồi ĐVCXS
III.Phương pháp
- Dạy học nhĩm
- Trực quan
- Trình bày 1 phút
- Vấn đáp- tìm tịi
IV.Họat động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Vào bài
Hơm nay các em sẽ ơn tập lại tồn bộ kiến thức được học trong ngành ĐVKXS
3 Trình tự các hoạt động
Hoạt động 1 :Tìm hiểu tính đa dạng của động vật
Mục tiêu : Trình bày được sự đa dạng và phong phú của giới động vật
Bảng 1: CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
(SGK)
Đáp án :
TÊN Ngành
ĐV nguyên
Ngành ruột khoang
Các ngành giun
Ngành thân mềm
Ngành chân khớp
Thảo lụân nhóm trong thời gian 3 phút hòan thành bảng sau
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
Trang 2Trùng
roi
Hải quỳ Sán dây Oác sên Tôm
Trùng
biến
hình
Đại
Diện
của
ngành
Trùng
giày Thủy tức Giun đất Mực Bọ hung
? Từ bảng kết quả trên em rút ra kết luận gì
Kết luận : ĐVKXS đa dạng về cấu tạo, lối sống nhưng vẫn mang đậc
điểm đạc trưng của mỗi nghành thích nghi với điều kiện sống
Hoạt động 2 : Sự thích nghi của động vật không xương sống
Mục tiêu : Trình bày được đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trường
sống.
BẢNG 2 : SỰ THÍCH NGHI CỦA ĐỘNG VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG
SỐNG
- Các nhóm nhận xét bổ sung
- GV hòan thiện nội dung
ĐÁP ÁN:
ST
T ĐỘNG TÊN
VẬT
MÔI TRƯỜN
G SỐNG
KIỂU DINH DƯỠNG
KIỂU DI CHUYỂN
KIỂU HÔ HẤP
1 Trùng roi
xanh Nước ao , hồ
tự dưỡng
dị dưỡng
Bơi bằng roi Khuếch
tán màng
cơ thể
2 Trùng
biến hình
Nước ao , hồ
dị dưỡng Bơi bằng
chân giả
Khuếch tán màng
cơ thể
3 Trùng
giày
Nước bẩn dị dưỡng Bơi bằng
lông
Khuếch tán màng
cơ thể
6 Thủy tức Nước
ngọt
dị dưỡng Bám cố định Khuếch
tán màng da
7 Sán dây Kí sinh
ruột non
Nhờ chất hữu cơ có sẵn
Di chuyển Hô hấp
iếm khí
HS đọc thông tin SGK
Thảo lụân nhóm trong thời gian 4 phút hòan thành bảng sau
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm nhận xét bổ sung
- GV hòan thiện nội dung
Trang 38 Giun đũa Kí sinh
ruột người
Nhờ chất hữu cơ có sẵn
Ít di chuyển Hô hấp
yếm khí
9 Giun đất Sống
trong đất
Aên chất mùn
Bò , bằng chân tơ
Khuếch tán màng da
10 Oác sên Trên cây Aên lá ,
chồi , củ
Bò bằng chân
Thở bằng phổi
11 Mực Nước
biển
Aên ĐV nhỏ Bơi bằng xúc
tu
Thở bằng mang
12 Tôm Nước
ngọt, mặn
Aên thịt Chân bơi
,chân bò
Thở bằng mang
13 Nhện Ơû cạn Aên sâu bọ Bò chân bay
tơ
Phổi và ống khí
14 Bọ hung Ơû đất Aên phân Bò và bay Oáng khí
Hoạt động 3 :ôn tập về tầm quan trọng
Mục tiêu : Học sinh hiểu rõ ý nghĩa thực tiễn của Đvkxs.
BẢNG 3 :TẦM QUAN TRỌNG THỰC TIỄN CỦA ĐVKXS
STT TẦM QUAN TRỌNG
THỰC TIỄN
TÊN LOÀI
1 Làm thực phẩm Tôm ,mực, vẹm,
2 Có giá trị xuất khẩu Mực , tôm ,yến sào , ,
3 Được nhân nuôi Tôm ,vẹm ,cá, ,
4 Giá tri dinh dưỡng chữa
bệnh
Nọc rắn,mật ong, ,
5 Làm hại cơ thể động vật,
người Sán dây, giun đũa, chấy, ,
6 Làm hại thực vật Oác sên, nhện đỏ, sâu, , ,
HS đọc thông tin SGK
Thảo lụân nhóm trong thời gian 4 phút hòan thành bảng sau
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm nhận xét bổ sung
- GV hòan thiện nội dung
4 Kiểm tra đánh giá
- GV yêu cầu HS nhắc lại kết quả hoạt động
- GV yêu cầu HS đọc thơng tin cuối bài
5 Hướng dẫn dặn dị
- Về nhà học bài
- Ơn bài theo đề cương để chuẩn bị kiểm tra học kì I
Trang 4IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
****************************************************************************
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức
a) Mức độ nhận biết
- Nhận ra : động vật nguyên sinh nào có đời sống vừa tự dưỡng vừa dị dưỡng, Giun đũa sống ở nơi nào trong cơ thể con người
- Ghi nhớ : trình tự chăng lưới ở nhện
- Mô tả:
b) Mức độ thông hiểu
- Sắp xếp: đúng thứ tự cấu tạo của Ốc sên, mực, trai, sò … Với cấu tạo , môi trường sống của chúng
- Giải thích: vì sao nói giun đất là bạn của nhà nông
- Diển giải
c) Mức độ vận dụng
- HS tự vẽ hình và ghi đúng chú thích của trùng biến hình
2 Kĩ năng
Kĩ năng bài học
- Chuẩn: làm bài được, trình bày khoa học
- Trên chuẩn: vẽ hình chính xác, giải thích thành công
3 Thái độ
Nghiêm túc giờ kiểm tra
II MA TRẬN
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm).Chọn đáp án đúng nhất
Chương
Ngành động vật
Nguyên Sinh
mềm
1( 1,25đ)
1(2đ) Lớp Hình Nhện 1(1đ)
Đặc điểm chung
Chân khớp
1(3đ)
Trang 51 Động vật nguyên sinh nào có khả năng sống tự dưỡng và dị dưỡng?(0,25đ)
a Trùng giày
2 Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở sán lông mà không có ở Sán lá gan và sán dây?(0,25đ)
a Giác bám phát triển
b Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên c Mắt và lông bơi phát triển.d Ruột phân nhánh chưa có hậu môn
3 Nơi kí sinh của Giun đũa là : (0,25đ)
a Ruột non
b Ruột già
c Ruột thẳng
d Tá tràng
4 Sắp xếp cho đúng thứ tự chăng tơ của nhện là (1đ)
a.Chờ mồi( thường ở trung tâm lưới)
b Chăng dây tơ phóng xạ
c Chăng dây tơ khung
d Chăng các sợi tơ vòng
5 Hãy lựa chọn và ghép thông tin ở cột A phù hợp với thông tin ở cột B
1 Trai
2 Sò
3 Ốc sên
4 Ốc vặn
5 Mực
a Sống ở biển, bơi nhanh, vỏ tiêu giảm
b Sống ở nước ngọt, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốc
c Sống vùi lấp ở biển, có 2 mảnh vỏ
d Sống ở cạn, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốc
e Sống vùi lấp ở nước ngọt, có 2 mảnh vỏ
f Sống ở nước ngọt, bơi giật lùi, vỏ giáp cứng
II PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)
1 Vẽ hình và ghi chú thích Trùng biến hình ( 1đ)
2 Giun sán gây ra tác hại gì?Nêu các biện pháp để tránh nhiễm giun, sán (2đ)
3 Vì sao nói Giun đất là bạn của nhà nông? ( 1đ)
4 Nêu đặc điểm chung của ngành Chân khớp ( 3đ)
IV ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Sinh học Lớp 7 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm).
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
2.c 3.d 4.b 5.a
II.PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Trang 63
4
- Ghi chú thích đúng( nếu đúng 3- 4 chú thích thì cho tròn 0,5 đ)
2.- Giun sán gây tác hại:
+ Hút chất dinh dưỡng làm người bệnh xanh xao, vàng vọt
+ Gây ngứa ngáy cho trẻ em, nhất vào ban đêm, làm chết cây trồng
- Biện pháp tránh nhiễm giun sán + Ăn chín uống sôi
+ Không ăn thức ăn tái + Không đi chân đất + Không đưa tay vào miệng 3.Nói giun đất là bạn của nhà nông vì:
Quá trình tiêu hóa giun đất ăn những vụn hữu cơ trong đất, khi thải phân ra ngoài làm thay đổi cấu trúc của đất, đất mềm mịn hơn, dễ thấm nước, đất tơi xốp hơn
4 Đặc điểm chung của ngành Chân khớp
- Cơ thể đối xứng hai bên
- Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở
- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau
- Có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển
- Sự phát triển, tăng trưởng gắn liền với sự lột xác
- Thích nghi với điều kiện sống và môi trường sống khác nhau nên tập tính phong phú
0,5đ
0,5đ 0,5đ
Mỗi ý đúng được 0,25 đ
1đ( HS nêu được làm thay đổi cấu trúc , đất tơi xốp vẫn được trọn 1 đ)
Mỗi ý đúng được 0,5đ
V.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
Duyệt của Tổ Chuyên môn
Tổ trưởng
Nguyễn Thị Tuyết Nga
Trang 7Tuần 19 Ngày soạn: 27/12/2010
HOÀN TẤT CHƯƠNG TRÌNH HỌC KÌ I I.MỤC TIÊU
- GV hoàn tất chương trình theo đúng khung chương trình
- Dạy bù những lớp nào chưa hoàn thành
II.TIẾN HÀNH DẠY THEO ĐÚNG CHƯƠNG TRÌNH
DUYỆT CỦA TỖ CHUYÊN MÔN
TỔ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Tuyết Nga