h×nh trô – diÖn tÝch xung quanh vµ thÓ tÝch cña h×nh trô I/ Môc tiªu: - HS được nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài [r]
Trang 1
113
Tuaàn 30
Tieỏt 58
Ngaứy soaùn:………
Ngaứy giaỷng:………
hình trụ – diện tích xung quanh
và thể tích của hình trụ I/ Mục tiêu:
xung quanh, *( sinh, độ dài *( cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy)
- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, thiết bị quay hình chữ nhật ABCD để tạo nên hình trụ, một số vật có dạng hình trụ – hai củ cà rốt có dạng hình trụ, một dao nhỏ để tạo mặt cắt của hình trụ Tranh vẽ hình
73, hình 75, 78 SGK và hình vẽ hình lăng trụ đều Bảng phụ vẽ hình 79, 81 kẻ bảng bài tập 5 tr
- HS: Mỗi bàn HS mang một vật hình trụ, một cốc hình trụ đựng % một băng giấy
III/ Tiến trình dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1:
Giới thiệu về chương IV
ở lớp 8 ta đã biết một số
khái niệm cơ bản của hình
học về hình lăng trụ đứng,
hình chóp đều, ở những hìh
đó, các mặt của nó đều là
một phần của mặt phẳng
hình trụ, hình nón, hình cầu
là những hình không gian
có những mặt là mặt cong
Hoạt động 2
Hình trụ
* DA và CB quét nên hai
đáy của hình trụ, là hai
1) Hình trụ :
Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố
Trang 2
115
*( tròn bằng nhau nằm
trong hai mặt phẳng song
song , có tâm D và C
* Cạnh AB quét nên mặt
xung quanh của hình trụ,
là một *( sinh Chẳng
hạn EF là một *( sinh
* Các *( sinh của hình
trụ vuông góc với hai mặt
phẳng đáy Độ dài \(
sinh là chiều cao của hình
trụ
Một em đọc to phần hình
trụ SGK
Các em thực hiện
Hoạt động 2:
Cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng
Khi cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với đáy, thì
mặt cắt là hình gì ?
Khi cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng song song với trục DC
thì mặt cắt là hình gì ?
Các em thực hiện
Hoạt động 3:
Diện tích xung quanh của
hình trụ
Hãy nêu cách tính diện tích
xung quanh của hình trụ đã
học ở tiểu học
– Cho biết bán kính đáy ( r )
và chiều cao của hình trụ (h)
ở hình 77
– áp dụng tính diện tích
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy, thì
mặt cắt là hình tròn
* Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình chữ nhật
Mặt trong cốc (để thẳng
đứng) là hình tròn Mặt trong ống nghiện (hình 76, để nghiêng) không phải là hình tròn
Muốn tìm diện tích xung quanh của hình trụ ta lấy chu
vi đáy nhân với chiều cao
r = 5cm
h = 10cm
Sxq = C.h = 2 r.h =
2.3,14.5.10
2)Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
* Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy, thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ (mặt cắt) là một hình tròn bằng hình tròn đáy
* Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình chữ nhật
C D
3) Diện tích xung quanh của hình trụ
Với hình trụ bán kính đáy r và chiều cao h, ta có:
Diện tích xung quanh
S = 2xq πrh
B
E
F
?1
A
C
D
B
A
C D
Trang 3
116
xung quanh của hình trụ
Muốn tìm diện tích toàn
phần của hình trụ ta làm
sao ?
Hãy nêu công thức và áp
dụng tính với hình 77
Hoạt động 4:
Thể tích hình trụ
Hãy nêu công thức tính thể
tích hình trụ
áp dụng: tính thể tích của
một hình trụ có bán kính
đáy là 5cm, chiều cao của
hình trụ là 11 cm
Ví dụ: Tr 78 SGK
Một em đọc ví dụ và bài
giải trong SGK
( dẫn về nhà :
– Nắm vững các khái niệm
về hình trụ
– Nắm chắc các công thức
tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần, thể tích
hình trụ và các công thức
suy diễn của nó
Bài tập về nhà : 7, 8, 9, 10
tr 111, 112 SGK
– Tiết sau luyện tập
314 (cm 0) Muốn tìm diện tích toàn phần của hình trụ ta lấy diện tích xung quanh cộng diện tích hai
đáy Công thức :
2
S = S + 2S = 2πrh + 2πr
314 + 2.3,14.5 2 314 +
157
471 (cm 2)
Muốn tính thể tích hình trụ ta lấy diện tích đáy nhân với chiều cao
2 d
V = S h = πr h
r là bán kính đáy
h là chiều cao hình trụ
2 d
V = S h = πr h
3,14.5 2.11 863,5 (cm 3)
Diện tích toàn phần
2 tp
S = 2πrh + 2πr
4) Thể tích hình trụ
Công thức tính thể tích hình trụ
V = Sh = πr h
(S là diện tích đáy, h là chiều cao)
Tuaàn 31
Tieỏt 59
Ngaứy soaùn:………
Ngaứy giaỷng:………
luyện tập
Trang 4
117
I/ Mục tiêu:
– Thông qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ
quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các công thức suy diễn của nó
– Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình trụ
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
máy tính bỏ túi
III/ Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1:
HS 1: Chữa bài tập 7 tr 111 SGK
( Đề bài và hình vẽ $ lên bảng phụ )
Tóm tắt đề : h = 1,2 m
e *( tròn đáy: d = 4cm = 0,04m
Tính diện tích giấy cứng dùng để làm hộp ?
HS 2: Chữa bài tập 10 tr 112 SGK
a) Tóm tắt đề bài
C = 13 cm , h = 3cm, tính Sxq ?
b) Tóm tắc đề bài
r = 5 mm; h = 8 mm Tính V?
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 11 tr 112 SGK
(Đề bài và hình vẽ $ lên bảng phụ )
vào một lọ thuỷ tinh đựng % ta thấy
đâng lên, hãy giải thích ?
Các em hoạt động nhóm làm bài tập 8 tr 111
SGK
( Đề bài và hình vẽ $ lên bảng phụ )
HS 1:
Bài7 / 111 Giải Diện tích phần giấy cứng chính là Sxq của một hình hộp có đáy là hình vuông có cạnh bằng *( kính của *( tròn
Sxq = 4 0,04 1,2 = 0,192 (m2)
HS 2:
Bài 10 / 112 Giải a) Diện tích xung quanh của hình trụ là
Sxq = C.h = 13.3 = 39 (cm2) b) Thể tích của hình trụ là:
V = r h2 = 5 2.8 = 200 = 200.3,14 628
(cm3)
Bài 11 / 112 Giải một thể tích trong lòng làm dâng lên
hình trụ có Sđ = 12,8cm2 và chiều cao bằng 8,5 mm = 0,85cm
V = Sđ.h = 12,8 0,85 = 10,88 (cm3)
Bài 8 / 111 Giải
trụ có :
r = BC = a
h = AB = 2a
V1 =
.2
= 2 a 3
A
B a 2a
a
C D
2a a
Trang 5
118
V1 V2
Chọn đẳng thức đúng :
(A) V1 = V2 (B) V1 = 2V2
(C) V2 = 2V1 (D) V2 = 3V1
(E) V1 = 3V2
Bài 12 tr 112
Bài 13 tr 113 SGK
( Đề bài và hình vẽ $ lên bảng phụ )
Muốn tính thể tích phần còn lại của tấm kim
loại ta làm thế nào ?
* Muốn tính thể tích phần còn lại của tấm
kim loại ta lấy thể tích cả tấm kim loại trừ đi
thể tích của bốn lỗ khoang hình trụ
Bài 2 tr 122 SBT
( Đề bài và hình vẽ $ lên bảng phụ )
r = 14cm
h = 10cm
trụ có :
r = AB = 2a
h = BC = a
V2 =
(2 )
= 3
4 a
Vậy V2 = 2V1 Nên ta chọn câu (C)
12 / 112 Giải
Điền đủ các kết quả vào những ô trống của bảng sau :
Bài 13 / 113 Giải Thể tích của tấm kim loại là 5.5.2 = 50 (cm3)
Thể tích một lỗ khoang hình trụ là:
d = 8mm r = 4mm = 0,4cm
.0, 4 2 1,005 (cm )
r h
Thể tích phần còn lại của tấm kim loại là:
50 – 4.1,005 = 50 – 4,02 = 45,98 cm3
Bài 2 / 122 SBT Giải
Diện tích xung quanh cộng với diện tích một
đáy của hình trụ là:
Sxq + Sđ = 2
2 rh r
= r(2hr)
= 22.14.(2.10 14)
= 1496(cm2) Chọn (E)
Hình Bán kính e *( kính Chiều Chu vi Diện tích Diện tích Thể tích đáy đáy cao đáy đáý xung quanh
25 mm 5 cm 7 cm 17,70cm 19,63cm 2 109,9cm 2 37,41cm 2
3 cm 6 cm 1 m 18,85cm 28,27cm 2 1885cm 2 2827cm 3
5 cm 10 cm 12,73cm 31,4cm 78,54cm 2 399,72cm 2 1 lít
h
r
Trang 6
119
(Sxq + Sđ ) ? (Lấy 22)
7
Chọn kết quả đúng
(A) 564 cm2 (B) 972 cm2
(C) 1865 cm2 (D) 2520cm2
(E) 1496 cm2
( dẫn về nhà :
Nắm chắc các công thức tính diện tích và thể
tích hình trụ
Bài tập về nhà : 14 tr 113 SGK
Bài 5, 6, 7, 8 tr 123 SBT
Tuaàn 31
Tieỏt 60
Ngaứy soaùn:………
Ngaứy giaỷng:………
hình nón – hình nón cụt diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt I) Mục tiêu:
sinh, *( cao, mặt cắt song song với đáy của hình nón và có khái niệm về hình nón cụt
- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt
II) Chuan bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, thiết bị quay tam giác vuông AOC để tạo nên hình nón Một số vật có dạng hình nón Một hình nón bằng giáy
- Một hình trụ và một hình nón có đáy bằng nhau và có chiều cao bằng nhau để hình thành công thức tính thể tích hình nón bằng thực nghiệm, tranh vẽ hình 87, hình 92 và mô hình
- HS: Mang tranh ảnh có in hình nón hoặc nón cụt, vật có dạng hình nón hoặc nón cụt,
quanh và thể tích hình chóp đều
III) Tiến trình dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1:
Hình nón
Khi quay tam giác vuông
AOC một vòng quanh cạnh
góc vuông OA cố định thì HS nghe GV trình bày và
quan sát thực tế, hình vẽ
1) Hình nón:
(SGK)
C
A
O A
D
Trang 7
121
Khi đó:
* Cạnh OC quét nên đáy của
hình nón, là một hình tròn tâm
O
* Cạnh AC quét nên mặt
xung quanh của hình nón, mỗi
đường sinh Chẳng hạn AD là
một *( sinh
* A gọi là đỉnh và AO gọi là
đường cao của hình nón
Các em thực hiện
GV $ một chiếc nón để HS
quan sát và thực hiện
Hoạt động 2:
Diện tích xung quanh hình
nón
GV thực hành cắt mặt xung
quanh của một hình nón dọc
theo một *( sinh rồi trải
ra
Hình khai triển mặt xung
quanh của một hình nón là
hình gì ?
Nêu công thức tính độ dài
của cung hình quạt tròn ?
Nêu công thức tính độ dài
*( tròn đáy ?
Nêu công thức tính diện tích
hình quạt tròn SAA’A ?
Đó cũng chính là Sxq của hình
nón
Vậy Sxq của hình nón là: Sxq =
rl
Qua thực nghiệm ta thấy
Một HS lên chỉ rõ các yếu tố của hình nón: đỉnh, *( tròn đáy, *( sinh, mặt xung quanh, mặt đáy
Hình khai triển mặt xung quanh của một hình nón là hình quạt tròn
Độ dài của cung hình quạt tròn là:
ln 180
Độ dài *( tròn đáy của hình nón là : 2 r
Từ đó ta có : ln = 2 r
180
Suy ra r = ln
360
2
360
l n
360
l
rl
AC là một *( sinh
A gọi là đỉnh
OA gọi là *( cao
2)Diện tích xung quanh hình nón
Sxq = rl
Ví dụ:
Tính diên tích xung quanh của một hình nón có chiều cao h = 16cm và bán kính *( tròn
đáy r = 12cm
Giải
Độ dài *( sinh của hình nón:
400 20
Diện tích xung quanh của hình nón
Sxq = rl = 12.20 = 240
Stp = rl + r 2 A
S
A’
O
S
A’
l
n 0
Trang 8
122
Hoạt động 3:
Thể tích hình nón
0( * ta xây dựng công thức
tính thể tích hình nón bằng
thực nghiệm
GV: Giới thiệu hình trụ và
hình nón có đáy là hai *(
tròn bằng nhau, chiều cao của
hai hình cũng bằng nhau
GV: đổ đầy vào trong
hình nón rồi đổ hết ở
hìmh nón vào hình trụ
Một em lên đo chiều cao của
cột này và chiều cao của
hình trụ, rút ra nhận xét
Qua thực nghiệm ta thấy :
VH nón = V1 H trụ
3
Hay VH nón = 1 r2h
3
Hoạt động 4:
Hình nón cụt – diện tích
xung quanh và thể tích
hình nón cụt
a) Khái niệm hình nón cụt
GV sử dụng mô hình hình
mặt phẳng song song với đáy
để giới thiệu về mặt cắt và
Hình nón cụt có mấy đáy ?
b) Diện tích xung quanh và
thể tích hình nón cụt
GV $ hình 92 SGK lên
bảng phụ giới thiệu: các bán
kính đáy, độ dài *( sinh,
chiều cao của hình nón cụt
Một HS lên đo : – Chiều cao cột – Chiều cao hình trụ Nhận xét: chều cao của cột bằng chiều cao hình 1
3
trụ
HS nghe GV trình bày
Hình nón cụt có hai đáy là hai hình tròn không bằn nhau
(cm2)
3) Thể tích hìmh nón
V = 1 r2h
3
4) Hình nón cụt (SGK)
5) Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt
Cho hình nón cụt có r1, r2 là các bán kính đáy, l là độ dài *( sinh, h là chiều cao
Sxq = (r 1 + r2)l
V = 1 h( + + r1r2)
3 2
1
2
r
r1
r2 h l
Trang 9
123
Bài tập về nhà: 17, 19, 20, 21,
22 tr 118 SGK
Tuaàn 32
Tieỏt 61
Ngaứy soaùn:………
Ngaứy giaỷng:………
luyện tập
I) Mục tiêu:
- Thông qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình nón
quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón cùng các công thức suy diễn của nó
- Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình nón
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
màu, máy tính bỏ túi
III) Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Chữa bài tập 20 tr 118 SGK
(3 dòng đầu)
HS 2 :
Chữa bài tập 20 tr 118 SGK
(Đề bài và hình vẽ $ lên bảng phụ )
HS 1:
Điền vào bảng (3 dòng đầu )
9,77
Bài 20 / 118 Giải Bán kính đáy hình nón là :
= 7,5 (cm)
35 10
2
Diện tích xung quanh của hình nón là = 7,5.30
rl
= 225 (cm 2)
30cm
10cm
r
d
h
l
r
Trang 10
124
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 17 tr 117 SGK
Nêu công thức tính độ dài cung tròn n0 bán
kính bằng a
Tính số đo cung n0 của hình khai triển mặt
xung quanh của hình nón
Bài 23 tr 119 SGK
Diện tích hình vành khăn là:
=
(17, 5 7, 5 )
= 10.25 = 250 (cm 2) Diện tích vải cần để làm mũ (Không kể riềm, mép, phần thừa) là:
225 + 250 = 475 (cm 2)
Bài 17 / 117 Giải Công thức tính độ dài cung tròn n0 bán kính bằng a là:
Trong tam giác vuông OAC có CaOA =300 nên
nó là nữa tam giác đều suy ra r =
2
a
Vậy độ dài *( tròn (O; ) là :
2
a
2
a
Vì độ dài cung tròn hình khai triển bằng độ dải hình tròn đáy của hình nón nên ta có
a =
180
a n
Vậy số đo cung n0 của hình khai triển mặt xung quanh của hình nón làSGK
n0 = 180 = 1800
a a
Bài 23 / 119 Giải
l
Diện tích quạt tròn khai triển đồng thời là diện tích xung quanh của hình nón là:
Squạt = = Sxq nón
2
4
l
Sxq nón = rl
=
4
l
rl
4
l r
4
r
14 28 '
O
A
C
a
r
30 0
S
l
A
B
Trang 11
125
Bµi 27 tr 119 SGK
(§Ị bµi vµ h×nh vÏ $ lªn b¶ng phơ )
TÝnh:
a) ThĨ tÝch cđa dơng cơ nµy
b) DiƯn tÝch mỈt ngoµi cđa dơng cơ
(kh«ng tÝnh n¾p ®Ëy)
Dơng cơ nµy gåm nh÷ng h×nh g× ?
H·y tÝnh thĨ tÝch cđa dơng cơ nµy ?
H·y tÝnh diƯn tÝch mỈt ngoµi cđa dơng cơ
Bµi tËp vỊ nhµ 24, 26, 29, tr 119, 120 SGK
Bµi 23, 24 tr 127, 128 SBT
Bµi 27 / 119 Gi¶i Dơng cơ nµy gåm mét h×nh trơ ghÐp víi mét h×nh nãn
ThĨ tÝch cđa h×nh trơ lµ:
Vht = 2 = 0,72.0,7 = 0,343 (m3)
1
r h
ThĨ tÝch cđa h×nh chãp lµ :
2
1 3
r h
.0, 7 0, 9
ThĨ tÝch cđa dơng cơ nµy lµ :
V = Vtrơ + Vnãn
= 0,343 + 0,147
= 0,49 (m 3) 1,54 m 3
DiƯn tÝch xung quanh cđa h×nh trơ:
2 rh = 2 0,7.0,7 = 0,98 (m 2) DiƯn tÝch xung quanh cđa h×nh nãn
2
0, 7 0, 9 1,14
Sxq = rl = 0,7.1,14 0,80 (m 2) DiƯn tÝch mỈt ngoµi cđa dơng cơ lµ : 0,98 + 0,80 = 1,78 (m 2)
5,59 (m2)
Tuần 32
Tiết 62
Ngày soạn:………
Ngày giảng:………
h×nh cÇu, diƯn tÝch mỈt cÇu
vµ thĨ tÝch h×nh cÇu (TiÕt 1)
I) Mơc tiªu:
- HS n¾m v÷ng c¸c kh¸i niƯm cđa h×nh cÇu: t©m, b¸n kÝnh, *( kÝnh, *( trßn lín, mỈt cÇu
- N¾m v÷ng c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch mỈt cÇu
II) ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh:
1,4m
0,7m 1,6m
Trang 12
126
- GV: Giáo án, Thiết bị quay nữa hình tròn tâm O để tạo nên hình cầu Một số vật có dạng hình cầu , mô hình cá mặt cắt của hình cầu , tranh vẽ hình 103, 104, 105, 112, bảng phụ
III) Tiến trình dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1:
Hình cầu
– Khi quay một hình chữ
nhật một vòng quanh một
?
– Khi quay một tam giác
vuông một vòng quanh một
cạnh góc vuông cố định ta
Khi quay một nửa hình tròn
tâm O, bán kính R một vòng
quanh *( kính AB cố định
* Nửa *( tròn trong phép
quay nói trên tạo nên mặt cầu
là bán kính của hình cầu hay
mặt cầu đó
GV $ hình 103 tr 121 SGK
để HS quan sát
Hoạt động 2:
Cắt hình cầu bởi một mặt
phẳng
GV: Các em quan sát mô hình
hình cầu bị cắt bởi một mặt
phẳng và trả lời các câu hỏi
sau:
Khi cắt hình cầu bởi một
mặt phẳng thì mặt cắt là hình
gì ?
– Khi quay một hình chữ
nhật một vòng quanh một hình trụ
– Khi quay một tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định ta
Một HS lên chỉ : tâm, bán kính mặt cầu trên hình 103 SGK
Khi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thì mặt cắt là hình tròn
1) Hình cầu: (SGK )
A
B
.O
A
B
.O
2) Cắt hình cầu bởi một mặt
phẳng
Khi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thì phần mặt phẳng nằm trong hình đó (mặt cắt)
là một hình tròn
?1
... tạo nên hình trụ, số vật có dạng hình trụ – hai củ cà rốt có dạng hình trụ, dao nhỏ để tạo mặt cắt hình trụ Tranh vẽ hình73, hình 75, 78 SGK hình vẽ hình lăng trụ Bảng phụ vẽ hình 79, 81...
- GV: Giáo án, thiết bị quay tam giác vuông AOC để tạo nên hình nón Một số vật có dạng hình nón Một hình nón giáy
- Một hình trụ hình nón có đáy có chiều cao để hình thành cơng... class="page_container" data-page="12">
126
- GV: Giáo án, Thiết bị quay hình trịn tâm O để tạo nên hình cầu Một số vật có dạng hình cầu , mơ hình cá mặt cắt hình cầu , tranh vẽ hình 103, 104,