1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 9 - Môn Hình học - Trường THCS Hạ Bằng

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 388,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy và trò Ghi b¶ng Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền GV nªu bµi to¸n Bµi to¸n A CMR trong tam giác vuông bình phương mçi c¹nh [r]

Trang 1

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG

TAM GIÁC VUễNG

Ngày soạn: 19/8/2009 Ngày dạy: 22/8/2009

Tiết 1 : một số hệ thức về cạnh

và đường cao trong tam giác vuông (tiết1)

A Mục tiêu

- HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 (SGK-64)

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' , h2 = b'c' và củng cố định lí Py- ta - go

a2 = b2 + c2

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

B Chuẩn bị

GV: - Tranh vẽ hình 2 (SGK-66) Phiếu học tập in sẵn bài tập 1SGK

- Bảng phụ ghi định lí, định lí 1, định lí 2 và câu hỏi, bài tập

- Thước thẳng , compa, ê kê, phấn màu

HS: - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,định lí Py-ta-go.

- Thước kẻ, ê kê

C Tiến trình dạy học

I Kiểm tra bài cũ

HS nhắc lại các trường hợp đồng dạng của tam giác thường và tam giác vuông

GV: Đặt vấn đề và giới thiệu về chương I

- ở lớp 8 chúng ta đã được học về 'Tam giác đồng dang' Chương I ''Hệ thức lượng trong tam giác vuông'' có thể coi như một ứng dụng của tam giác đồng dạng

Nội dung của chương gồm:

- Một số hệ thức về đường cao , cạnh, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác vuông

- Tỉ số lượng giác của góc nhọn , cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước

và ngược lại tìm một góc nhọn cho trước khi biết tỉ số lượng giác của nó bằng máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác, ứng dụng thực tế của các tỉ số lượng giác góc nhọn

Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là ''Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong trong tam giác vuông''

HS nghe GV trình bày và xem mục lục (SGK – 129; 130)

Chương I

Trang 2

II Dạy học bài mới.

Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

GV nêu bài toán

CMR trong tam giác vuông bình phương

mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh

huyền và hình chiếu của cạnh góc vuôngđó

trên cạnh huyền.

GV vẽ hình lên bảng và giới thiệu các kí

hiệu trên hình như SGK

HS vẽ hình vào vở,ghi gt, kl

GV:Cụ thể ,với hình trên ta cần chứng

minh đẳng thức nào?

HS: AC2 = BC.HC hay b2 = ab'

AB2 = BC.HB hay c2 = a'c'

GV: Để chứng minh đẳng thức tính

AC 2 = BC.HC ta cần chứng minh như thế

nào ?

HS: AC2 = BC.HC

=

BC

AC

AC

HC

 ABC ~ HAC

GV: Hãy chứng minh tam giác ABC

đồng dạng với tam giác HAC ?

HS: CM theo trường hợp g-g

GV: Chứng minh tương tự như trên có

 ABC ~  HBA

AB2 = BC.HB hay c 2 = a.c'

GV: Qua bài toán trên em có rút ra nhận

xét gì ?

HS: …

GV: Đó chính là nội dung định lí

GV yêu cầu một vài HS đọc đinh

lí(SGK-65).

Bài toán

c

b'

a c'

b

H

A

B

C

GT

ABC , Â = 90 ,AH BC0 

KL AC = BC.HC2

AB = BC.HB2

hay b =ab ; c2 ' 2 = ac'

Chứng minh:

Tam giác vuông ABC và tam giác vuông HAC có:

 = = 90 0

chung

 ABC ~  HAC(g-g)

=

BC

AC

AC

HC

AC2 = BC.HC

 hay b2 = a.b'

* Định lí 1 (sgk-65)

2 2

Bài tập 2(sgk-68)

Bài làm

Trang 3

GV đưa bài 2 (SGK-68) lên bảng phụ.

Tính x và y trong hình sau:

A

GV gọi HS trả lời rồi ghi bảng

GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác

vuông ta có định lí pytago Hãy phát biểu

nội dung định lí ?

HS: Phát biểu định lí Pytago:

Trong tam giác vuông, bình phương cạnh

huyền bằng tổng bình phương hai cạnh

góc vuông a 2 = b 2 + c 2

GV: Hãy dựa vào định lí 1 để chứng

minh định lí pytago?

HS: Theo định lí 1 ta có:

b2=a.b'

c2=a.c'

 b2 + c2 = ab' + ac'

= a(b' + c') = a.a = a2

GV:Vậy từ định lí 1, ta cũng suy ra được

định lí Pytago.

Tam giác ABC vuông có AH BC

AB2 = BC.HB (định lí 1)

x2 = 5.1  x = 5

AC2 = BC.HC (định lí 1)

y2 = 5.4

 y = 5 4 = 2 5

Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan đến đường cao

Trang 4

Gv yêu cầu HS đọc định lí 2 (SGK-65)

GV: Với các quy ước ở hình 1 , ta cần

chứng minh hệ thức nào?

HS: Ta cần chứng minh: h2 = b'.c' hay AH2 =

HB.HC

GV: Hãy ''phân tích đi lên'' để tìm hướng

chứng minh.

=

BH

AH

AH

CH

 AHB   CHA

GV yêu cầu HS làm ?1

GV: Các em hãy c/m:  AHB   CHA?

c

b'

a c'

b

H

A

B

C

GV: gọi một hs lên bảng làm, hs khác làm

bài tập vào vở

=> Nhận xét, đánh giá

GV: yêu cầu HS áp dụng định lí 2 vào giải

ví dụ 2 (SGK-66)

HS đọc ví dụ 2 (SGK-66).

GV đưa hình 2 lên bảng phụ

HS quan sát hình và làm bài tập

GV : Đề bài yêu cầu ta tính gì ?

HS: Đề bài yêu cầu tính đoạn AC.

GV: Trong tam giác vuông ADC ta đã biết

những gì?

HS: Trong tam giác vuông ADC ta đã biết

AB = ED = 1,5 m ; BD = AE = 2,25m

GV: Cần tính đoạn nào ? Cách tính ?

*Định lí 2(SGK-65)

h 2 = b'c'

Trang 5

Cần tính đoạn BC.

HS:…

Một HS lên bảng trình bày

HS nhận xét ,chữa bài

GV nhấn mạnh lại cách giải

?1

Bài giải:

Xét tam giác vuông AHB và CHA có:

H1 = H2 = 900

Â1 = C (cùng phụ với B)

 AHB   CHA (g – g)

=

BH

AH AH

CH

AH2 = HB.HC

Ví dụ 2 (SGK-66).

Bài giải:

Theo định lí 2 ta có:

BD2 = AB.BC (h2 = b'c') 2,252 = 1,5.BC

BC = = 3,375 (m)

5 , 1

) 25 , 2

Vậy chiều cao của cây là:

AC = AB + BC =1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

III Củng cố- Luyện tập

GV: Phát biểu định lí 1, định lí 2, định

lí pytago.

HS lần lượt phát biểu lại các định lí.

GV:Cho tam giác vuông DEF có

DI  EF

Hãy viết hệ thức các định lí ứng với

hình trên.

HS nêu các hệ thức ứng với tam giác

vuông DEF

Bài tập 1 (SGK-68)

Định lí1: DE2 = EF.EI

DF2 = EF.IF

Định lí 2: DI2 = EI.IF

Định lí Pytago:

EF2 = DE2 + DF2

Bài tập 1 (SGK-68)

Trang 6

GV yêu cầu HS làm bài tập trên''Phiếu

học tập đã in sẵn hình vẽ và đề bài''

Cho vài HS làm trên giấy để kiểm tra và

chữa ngay trước lớp.

GV cho HS làm khoảng 5 phút thì thu bài

, gv kiểm tra một số bài, rồi nhận xét

a) (x + y) = 6 2  8 2 (đ/lý Pytago)

x + y = 10

62 = 10.x (đ/lý 1)

x = 3,6

y = 10 - 1,6 = 6,4 b)

122 = 20.x (đ/lý 1)

x =  = 7,2

20

y = 20 - 7,2 = 12,8

IV Hướng dẫn về nhà

- Yêu cầu HS học thuộc định lí 1, Định lí 2, Định lí Py- ta- go

- Đọc''Có thể em chưa biết'' (SGK-68) là các cách phát biểu khác của hệ thức 1,

hệ thức 2.

- Bài tập về nhà số 4, 6 (SGK-69) và bài số 1, 2 (SBT-89)

- Ôn lại cách tính diện tích tam tác vuông

- Đọc trước định lí 3 và 4

- -Ngày soạn:25/08/2009 Ngày dạy:29/08/2009

Trang 7

Tiết 2 : Một số hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông (tiết 2)

A Mục tiêu

- Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 12 12 12 dưới sự hướng dẫn của GV

c b

h  

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

B Chuẩn bị

GV:- Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập , định lí 3, định lí 4

- Thước thẳng, compa, ê ke, phấn màu

HS: - Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã

học

- Thước kẻ, ê ke

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

C Tiến trình dạy học

I Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:- Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về

cạnh đường cao trong tam giác vuông

- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết

hệ thức 1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a, b,

c, )

HS2:Chữa bài tập 4 tr 69 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

2

y A

GV nhận xét , cho điểm.

Hai HS lên kiểm tra

HS1:-Phát biểu định lí 1 và 2 (SGK-65)

b2 = ab' ; c2 = ac'

h2 = b'c'

HS2:Chữa bài tập 4(sgk-69)

AH2 = BH.HC (đ/lý 2) hay 22 = 1.x

x = 4

AC2 = AH2 + HC2 (đ/lý Pytago)

AC2 = 22 + 42

AC2 = 20

 y = 20 = 2 5

HS nhận xét bài làm của bạn , chữa bài

Trang 8

II Dạy học bài mới.

Hoạt động 1: Định lí 3

*GV vẽ hình 1 (SGK-64) lên bảng và yêu

cầu học sinh suy nghĩ chứng minh đẳng

thức: bc = ah.

hay AC.AB = BC.AH.

GV hướng dãn HS chứng minh dựa vào

công thức tính diện tích ABC

GV: Nêu công thưc tính diện tích  ABC ?

HS: SABC =

2

.AB

AC

GV:  ABC còn cách tính diện tích khác

không?

HS: SABC =

2

.AH

BC

GV: Còn cách c/minh nào khác không?

HS: Có thể chứng minh dựa vào tam giác

đồng dạng

GV: Phân tích đi lên để tìm ra cặp tam

giác cần chứng minh đồng dạng.

HS: AC.AB = BC.AH

=

BC

AC

BA HA

 ABC   HBA

GV: Hãy chứng minh tam giác ABC đồng

dạng với tam giác HBA.

HS chứng minh miệng gv ghi lên bảng

GV:Qua bài toán em có rút ra kết luận gì?

HS: ….

GV: Đó chính là nội dung định lí 3

(SGK-67)

GV yêu cầu HS đọc to định lí 3 (SGK)

*GV cho HS làm bài tập 3 (SGK-69)

Tính x và y.

Bài toán: Cho hình vẽ sau:

c

b' a

c'

b

H

A

B

C

Chứng minh đẳng thức: bc = ah

Chứng minh:

Cách 1: - Theo công thức tính diện tích

tam giác:

SABC =

2

2

AC

 AC.AB = BC.AH hay b.c = a.h

Cách 2: Xét tam giác vuông ABC và

HBA có:

 = H = 900

B chung   ABC   HBA (g-g) 

BA

BC HA

AC 

 AC.BA = BC.HA

* Định lí 3 (SGK)

*Bài tập 3 (SGK-69)

y = 5 2  7 2 (đ/lý Pi-ta-go) b.c = a.h

Trang 9

GV treo bảng phụ ghi nội dung đề bài

HS trình bày miệng gv ghi lên bảng y = x.y = 5.7(đ/lý 3)74

x =

74

35 7 5

y

Hoạt động 2: Định lí 4

GV: Đặt vấn đề: Nhờ địnhlí Pytago, từ hệ

thức 3 ta có thể suy ra một hệ thức giữa

đường cao ứng với cạnh huyền và hai

cạnh góc vuông.

12 12 12 (4)

c b

h  

Hệ thức đó được phát biểu thành định lí

sau

GV yêu cầu HS đọc to định lí 4 (SGK)

GV hướng dẫn HS chứng minh định lí

''phân tích đi lên''

2 2 2

1 1 1

c b

h  

2 2

2 2

1

c b

b c h

2 2

2 2

1

c b

a

h

b2c2 = a2h2

bc = ah

GV: Khi chứng minh, xuất phát từ hệ

thức bc = ah đi ngược lại , ta sẽ có hệ thức

(4).

GV : áp dụng hệ thức (4) để giải ví dụ 3

(GV đưa ví dụ và hình 3 lên bảng phụ )

GV:Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài

đường cao h như thế nào?

HS:

*Định lí 4 (SGK)

2 2

2 c

1 b

1 h

Ví dụ 3 (SGK-67)

hay

2 2 2

1 1 1

c b

h   2 2 2

8

1 6

1 1

h

= 22 22

6 8

6

 h2 = 22 22 2 22

10

8 6 6 8

8 6

Trang 10

HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của GV  h = = 4,8 (cm).

10

8 6

III Củng cố - luyện tập

Bài tập 5 (SGK-69)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập.

HS hoạt động theo nhóm

GV kiểm tra các nhóm hoạt động, gợi ý,

nhắc nhở

Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì GV

yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lượt lên trình

bày hai ý (mỗi nhóm 1 ý)

-Tính h

-Tính x , y

GV:Đại diện hai nhóm lên trình bày bài.

HS lớp nhận xét ,chữa bài

Bài tập 5 (SGK-69)

Tính h

(đ/lý 4)

2 2

2 4

1 3

1 1

h

2 2

2 2

2

2 2

2 3 4

5 4

3

3 4

h

 h = = 2,4

5

4 3

Cách khác:

a = 3 2  4 2  25 = 5 (đ/lý pi-ta-go) a.h = b.c (đ/lý 3)

 h = = = 2,4

a

c b.

5

4 3

Tĩnh x, y

32 = x a (đ/lý 1)

 x = = 1,8

5

9

3 2

a

y = a – x = 5 – 1,8 = 3,2

IV Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Bài tập về nhà số 6,7, 9 (SGK-69,70)

- Bài số 3, 4, 5, 6, 7 (SBT-90)

- Tiết sau luyện tập

- HD bài 6: Cần tính độ dài cạnh huyền trước rồi áp dụng các hệ thức đã học để tính

Trang 11

Ngày soạn:29/08/2009

Ngày dạy: 4/09/2009

Tiết 3 : Luyện tập

A Mục tiêu

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng hệ thức trên để giải bài tập

- Giáo dục tính cẩn thận và chính xác khi trình bày bài toán hình học

B Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà bài 12 (SBT-91)

- Thước thẳng , compa, ê kê, phấn màu

HS: - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

- Thước kẻ, compa, êke

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

C Tiến trình dạy- học

I Kiểm tra

GV vẽ hình lên bảng rồi gọi một học sinh lên viết các hệ thức đã học ở tiết 1+2

2/ h2 = b'c' 3/ b.c = a.h 4/ 12 12 12

c b

h  

II Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV:Yêu cầu hs lên bảng vẽ hình chũa bài

áp dụng định lý 1 ta có

x = (1 + 2 ) 1 = 32

=> x = 3

y = (1 + 2 ) 2 = 62

=> y = 6

Trang 12

GV: Nêu các định lí đã vận dụng trong bài

HS theo dõi bài của bạn rồi nhận xét

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: Luyện tập Bài số 7 (SGK-69)

Yêu cầu HS đọc đề bài

GV vẽ hình và hướng dẫn.

HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

GV: Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại sao?

HS: Tam giác ABC là tam giác vuông vì có

trung tuyến OA ứng với BC bằng nửa cạnh đó

GV: Căn cứ vào đâu có: x 2 = a.b

HS:

GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 SGK

GV: Tương tự như trên tam giác DEF là tam

giác vuông vì có trung tuyến DO ứng với

cạnh EF bằng nửa cạnh đó.

Vậy tại sao lại có x 2 = a.b?

HS: …

Bài 8(b,c) (SGK-70)

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.

Nửa lớp làm bài 8(b)

Nửa lớp làm bài 8(c)

(bài 8(a) đã đưa vào bài tập trắc nghiệm).

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm.

b/ c/

Bài số 7 (SGK-69)

Cách 1: (hình 8 sgk)

x A

-Trong tam giác vuông ABC có

AH  BC nên

AH2 = BH.HC (hệ thức 2) hay x2 = a.b

Cách 2: (hình 9 SGK)

x

a

D

O Trong tam giác vuông DEF có DI là

đường cao nên DE2 = EF.EI (hệ thức 1) hay x2 = a.b

Bài 8(b,c)

b) Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền (vì HB

= HC = x)

O

Trang 13

x

x y

y

12 16

x y

Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5 phút,

GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày bài

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm khác.

HS lớp nhận xét, góp ý.

Bài 9 (SGK-70)

GV hướng dẫn HS vẽ hình.

HS vẽ hình vào vở

GV:Chứng minh rằng:

a)Tam giác DIL là một tam giác cân

GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam

giác cân ta cần chứng minh điều gì ?

HS: Cần chứng minh DI = DL

GV:Tại sao DI = DL?

HS:  DAI =  DCL(g c g)

DK

DI

khi I thay đổi trên cạnh AB

 AH = BH = HC = hay x = 2

2

BC

Tam giác vuông AHB có

AB = AH2 BH2 (d/ly Pitago) Hay y = 2 2  2 2 = 2 2

c) Tam giác vuông DEF có

DK  EF => DK2 = EK.KF hay 122 = 16.x x =  = 9

16

Tam giác vuông DKF có

DF2 = DK2 + KF2 (đ/l Pytago)

y2 = 122 + 92

y =  225 = 15

Bài 9 (SGK-70)

1 2 3 D

L

C B

K

A I

- Xét tam giác vuông DAI và DCL có:

 = C = 900

DA = DC (cạnh hình vuông)

D1 = D3 (cùng phụ với góc D2)  DAI =  DCL(g c g)

DI = DL  DIL cân

b) Trong tam giác vuông DKL có DC

là đường cao ứng với cạnh huyền

KL, vậy

= không đổi khi

 12 1 2

DK

DI  1 2

DC

I thay đổi trên cạnh AB

III Củng cố

Em hãy nêu mối quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác vuông?

Hãy viết công thức minh hoạ cho các mỗi liên hệ đó?

Trang 14

1/ b2 = ab' ; c2 = ac'

2/ h2 = b'c'

3/ b.c = a.h

4/ 12 12 12

c b

h  

IV Hướng dẫn về nhà

- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Bài tập về nhà số 8, 9,10,11,12 (SBT-90 ,91)

- HD bài tập 12 (SBT – 90)

AE = BD = 230km

AB = 2200km

R = OE = OD = 6370km

Hỏi hai vệ tinh ở A và B cú thấy nhau

khụng ?

Cỏch làm :

Tớnh OH biết HB = AB và OB =

2 1

OD + DB

Nếu OH > R thỡ hai vệ tinh cú nhỡn thấy

nhau

D

A E

O

Trang 15

Ngày soạn: 06/ 09/2009 Ngày dạy : 12/ 09/ 2009

A- Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ thức về cạnh và đường cao của tam giác vuông

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học vào giải một số dạng bài tập tính

đoọ dài đoạn thẳng

- Có ý thức học tập và vận kiến thức vào thực tế

B- Chuẩn bị:

- GV: Thước kẻ, bảng phụ ( vẽ hình 4 - SBT )

- HS: Thước kẻ

C-Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

Xen trong bài

II Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV gọi hai HS lờn bảng :

HS1 chữa bài 3a (Tr.90 SBT)

Bài 3a (Tr.90 SBT)

Tỡm x, y trong hỡnh vẽ :

y

7

Theo định lí pytago ta có y = 7 2  9 2

y = 130

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w