HÑ3: Tính chaát: - Tương tựï như căn bậc hai, căn bậc ba cũng có các tính chất sau: Gv giới thieäu caùc tính chaát cuûa caên baäc ba - Dựa vào các tính chất này người ta có thể so sánh[r]
Trang 1Giáo án Đại số 9
Tuần: 8 Tiết: 15
GV: Tạ Chí Hồng Vân
Soạn: 23 - 10 - 2005
§9: CĂN BẬC BA
A) MỤC TIÊU:
o Cho học sinh nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay không
o Biết được một số tính chất của căn bậc ba
B) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Bài tập làm thêm cho học sinh khá giỏi
2) Học sinh: - Ôn lại các tính chất của căn bậc hai.
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
7’
12’
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Làm bài tập 62 b,d trang 33
Sgk
HS2: Làm bài tập 64 a trang 33 Sgk
HĐ2: Khái niệm căn bậc ba
- Chúng ta đã biết về căn bậc hai, thế
còn căn bậc ba thì sao, có gì khác với
căn bậc hai không ? bài mới
- Ta hãy tìm hiểu khái niệm về căn bậc
ba qua bài toán sau: Gv nêu bài
toán ở Sgk trang 34
- Thể tích hình lập phương tính theo
công thức nào?
- Vậy nếu gọi x là độ dài cạnh của
hình lập phương theo bài toán ta sẽ có
đẳng thức nào?
- Gv giới thiệu: người ta gọi 4 là căn
bậc ba của 64 và hỏi:
- Vậy thì căn bậc ba của số a là gì?
- Gv: đó chính là định nghĩa về căn bậc
ba trang 34 Sgk
- Gv đàm thoại ví dụ 1: Căn bậc ba của
8, - 125, 1/27 bằng mấy? vì sao?
- Mỗi số a có bao nhiêu căn bậc ba?
Gv nhấn mạnh: đây là điểm rất khác
biệt với căn bậc hai
- Gv giới thiệu ký hiệu căn bậc ba
Làm ?1 trang 35 Sgk
- Qua?1 các em có nhận xét gì về căn
bậc ba của số dương, căn bậc ba của số
âm, căn bậc ba của số 0
- 2 HS lên bảng trả bài
Cả lớp theo dõi và nhận xét
*/ Bài 62:
b) = 11 6 d) = 11
- 1 HS đọc đề toán
- V = (cạnh)3
+ x3 = 64 x = 4 vì 43 = 64
+ Là số x sao cho x3 = a
- 2 HS đọc định nghĩa
- 3 HS lần lượt trả lời
- Duy nhất 1 căn bậc ba
- HS tính và lần lượt trả lời ?1
- HS nêu nhận xét : + CBB của số dương là số dương
+ CBB của số âm là số
Tiết 15: CĂN BẬC BA
I) Khái niệm căn bậc ba: 1) Bài toán: (trang 34 Sgk ) Giải:
Gọi x (dm) là độ dài cạnh của thùng
Ta có: x3 = 64 x4 (vì 43 = 64)
Ta nói: 4 là căn bậc ba của 64
2)Định nghĩa: (trang 34 Sgk)
*/ Ví dụ 1:
2 là căn bậc ba của 8
- 5 là căn bậc ba của -125 là căn bậc ba của 1
3
1 27
3) Chú ý: mỗi số a đều có duy
nhất một căn bậc ba
- Ký hiệu: căn bậc ba của a là:
Số 3 gọi là chỉ số của căn
3a
- Công thức:
a)
b) 3 3 3
c) 3 0 0
d)
3
4) Nhận xét: (trang 35 Sgk ) II) Tính chất:
3
3 3
3 3
Lop8.net
Trang 29’
HĐ3: Tính chất:
- Tương tựï như căn bậc hai, căn bậc ba
cũng có các tính chất sau: Gv giới
thiệu các tính chất của căn bậc ba
- Dựa vào các tính chất này người ta có
thể so sánh, tính toán, biến đổi các
biểu thức chứa căn bậc ba
- Gv nêu ví dụ 1 Sgk yêu cầu HS dựa
vào tính chất 1 để so sánh
- Gv nêu ví dụ 3 Sgk
Làm ?2 trang 36 Sgk
HĐ4: Củng cố luyện tập
Làm bài tập 67 trang 36 Sgk
Làm bài tập 68 a trang 36 Sgk
Làm bài tập 69 a trang 36 Sgk
âm + CBB của số 0 là số 0
- HS nghe giảng
- 1 HS trả lời
238 37
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
cả lớp nhận xét
- Cả lớp cùng làm và trả lời
- 2 HS trả lời
- 1 HS lên bảng làm
cả lớp nhận xét
- 1 HS lên bảng làm
Cả lớp nhận xét
1) a < b 3 a 3b
2) 3ab 3a b.3
3) Với b 0: 3 3
3
b b
*/ Ví dụ 2: So sánh: 2 và 37
Ta có: 238 3 7
*/ Ví dụ 3: Rút gọn: 38a3 5a
3 3 3 3
8a 5a 2a 5a
= 2a – 5a = -3a
Tính
?2 31728 : 643
Cách 1: 312 : 43 3 3 12 : 4 3 Cách 2: 31728 : 64327 3
III) Bài tập:
1) Bài 67:
3512 8 ; -0, 216 3 0,6
2) Bài 68:
a) 3 273 8 3125
= 3 3 3 3 3 3
= 3 – ( – 2) – 5 = 0
2) Bài 69:
5125 123
5’
HĐ5: HDVN - Học thuộc định nghĩa, tính chất về căn bậc ba
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 67, 68, 69 ( Phần còn lại ) trang 36 Sgk, bài tập: 94 trang 17 SBT
Hướng dẫn Bài 94: a) Với điều kiện cho trước về x, y, z VP 0 VT 0 (đpcm) b) Đặt a = x3 ; b = y3 ; c = z3 x3 a y, 3b z, 3 c kết quả
- Ôn lại các kiến thức của toàn chương, trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 ở phần ôn tập SGK trang 39
- Đọc thêm bài: “Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi”
Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
Lop8.net