1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phát huy trí tuệ học sinh thông qua một số phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử trong giờ luyện tập

18 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 187,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVTB: Trên đây là 5 phương pháp chúng ta đã học - hãy quan sát lại 5 phương pháp đó trên bảng đưa lên bảng phụ: +/ Phương pháp đặt nhân tử chung +/ Phương pháp dùng hằng đẳng thức +/ Phư[r]

Trang 1

 I

tính

trong < nhà ' 4 * tiêu chính >1  sinh làm trung tâm : sinh

0 ôn 0 H 12 0 Chúng tôi J )* 8 pháp này áp )* vào

Qua

O là  8 pháp  mang tính sáng 3 - B cao B  sinh

theo yêu 5 mà nhóm 'P nêu U$ các nhóm không có 8 án '7  thì nhóm

chuyên

các

chúng tôi

viên hoàn thành  dung bài  7  cách [ nhàng,  sinh  0

ghi

cách B  sinh W4 G lí do trên, chúng tôi 3 )3 -  và áp

)* hình % )31  thông qua $ ôn, 12 0 “Phát huy trí  

Trang 2

sinh thông qua !" # $%& pháp phân tích ( ) thành nhân + trong

thành nhân

mang tính

trong

pháp  toán

 II 12 34 HÌNH THÀNH 728 PHÁP :;< =1

A LÍ C<D

I Khái !

thành

các

II F (G!

tích

III 7H %I (G! J $%& pháp KL 

1 Ưu điểm

- HS

thành nhân

-

Trang 3

 sinh.

- Do yêu

- Rèn 12 cho  sinh - 3 )3 - tin, có #7 D J )* ngôn G

- Giáo

2 Nhược điểm

-

 gian suy ,

IV Các M%N KL  theo $%& pháp

4 2: Xây )-  dung

- Biên 3 #b "7

-

V L! vi áp KQ các $%& pháp phân tích ( ) thành nhân +

( S  4 $%& pháp)

1 Phương pháp đặt nhân tử chung

- Tìm nhân

J

- Phân tích < 3 J thành tích B nhân J chung và  nhân J khác

- W $ nhân J chung ra ngoài )> H  $ các nhân J còn 3 B < 3

J vào trong )> H R#Q 7 )> B chúng)

*VD1 Phân tích

a 28a2b2 - 21ab2 + 14a2b = 7ab(4ab - 3b + 2a)

b 2x(y - z) + 5y(z - y ) = 2(y - z) -5y(y - z) = (y - z)(2 - 5y)

c xm + xm + 3 = xm (x3 + 1) = xm(x + 1)(x2 - x + 1)

2 Phương pháp dùng hằng đẳng thức

- Dùng các

Trang 4

-

*VD2 Phân tích

a 9x2 - 4 = (3x)2 - 22 = (3x - 2) (3x + 2)

b 25x4 - 10x2y + y2 = (5x2 - y)2

3 Phương pháp nhóm nhiều hạng tử

-

- Áp

%

*VD3 Phân tích

a 2x3- 3x2 + 2x-3 = (2x3+2x)-(3x2 + 3) = 2x(x2+1)- 3(x2 + 1) = (x2 + 1)(2x-3)

b x2 - 2xy + y2 - 16 = (x - y)2 - 42 = (x -y - 4)(x - y + 4)

4 Phối hợp nhiều phương pháp

*VD4 phân tích

a 3xy2 – 12xy + 12x = 3x(y2 – 4y + 4) = 3x(y – 2)2

b 3x3y – 6x2y – 3xy3 – 6axy2 – 3a2xy + 3xy

= 3xy(x2 – 2x – y2 – 2ay – a2 + 1)

= 3xy[( x2 – 2x + 1) – (y2 + 2ay + a2)]

= 3xy[(x – 1)2 – (y + a)2]

= 3xy[(x – 1) – (y + a)][(x – 1) + (y + a)]

= 3xy( x – 1 – y – a)(x – 1 + y + a)

VI EV /

giá Trong $  giáo viên có X  nhàn '<   - ra toàn " lao

thông minh, 3 )3 5  +  gian công % h "b và  01

Trang 5

khó có Q -  2 ' #e U theo ý # $ B quan B "7 thân và cách

% )31  này thành công vào $  Ngoài hình %  này chúng tôi

>1  $  Z có thành công $ < giáo viên " $ cách - 

8 pháp )31  và cách % ; % phù ( Tuy nhiên G ý P trên @ là ý P B nhóm toán M' THCS W, M $ vì 01 không Q tránh

góp

 2 &7 cao

Xin chân thành cám 8

Vĩnh Tiến, ngày 12 tháng 12 năm 2010

Nhóm toán ' THCS W, M $

Trang 6

B X DUNG 1Y Z

I " dung [V ) \  # trong V 

- Khái

-

nhân

-

II Hình ) ^ )

- Trong $   sinh R< nhóm) 5 h "b #,  dung 5 ôn 0 mà giáo viên giao

thông qua các hình

trong 8 trình toán  8

C  MINH `;

A _Q tiêu \ (L

+/

3 J  ( các 8 pháp

+/

cao #7 D  duy, quan sát, tìm 4  7 và trình bày   7  cách

( lí chính xác

+/ Thái

B 1b Mc

*GV: Xây )-  dung #b "7 phân công  sinh, phân nhóm F< nhóm

7 e rõ  dung # $ % B các nhóm khác

*HS: Ôn và ghi

J h "b "7 *  dung bài 0

Trang 7

C V trình bài d

I Ổn định tổ chức lớp(1 phút)

II Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh(1 phút)

III GV dẫn vào bài (3 phút)

GV: Chúng ta

Hãy cho

HS: Phân tích

GV

thành

GV: Hãy nêu các

trong 8 trình?

HS nêu 5 8 pháp

GVTB: Trên

+/

+/

+/ o8 pháp nhóm  + 3 J

+/

nhóm 3 JS

+/ o8 pháp tách 3 J và thêm "4 cùng  3 J

trong $  hôm nay chúng ta cùng ôn 12 3 4 8 pháp 8 "7 > là:

+/ Nhóm 1:

+/ Nhóm 2:

+/ Nhóm 3: o8 pháp nhóm  + 3 J

Trang 8

+/ Nhóm 4:

nhóm

R e $\ này, toàn M" ,L (" " Pf  sinh ,L (" 1 (V ,L (" 4)

h,L (" 1(10 phút)

1 %& pháp (F nhân + chung

NT: Sau

? Các

chung?

HS: Là 8 pháp dùng khi các 3 J có nhân J chung

? Có

HS có 2 "4

B1: Phát

B2:

nhân J chung

NT:

chung lên "7 * Re 3 S

pk ý: \; )> làm u>  2 nhân J chung A = -(-A)

? 3 hãy  $ 8 pháp này )4 )3 ; quát?

HS: AB + AD = A(B + D)

? Các

; quát trên không?

HS: \V ý

?

xong còn

hoàn @ R"7 *S

*Bài tập 1: Điền vào chỗ …

Trang 9

A = 17x3y - 34x2y2 + 51xy3 = 17xy(x2 - + 3y2)

B = 16x2(x - y) - 10y(y - x) = (x - )(16x2 + 10y) = 2(x - y)(8x2 + )

?

- 2 HS P 2 nhóm lên "7

- HS )4 4 - làm vào P

- Các nhóm 0 xét cho ý # $ "; uR$ có)

-

NT thông báo #$ &7 B nhóm trên "7 * và  > #$ &7 NT: W0 )* # $ % các "3 hãy làm bài 0 R"7 *S

*Bài tập 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

C = 16x2 - 10y2 = 2(8x2 – 5y2)

D = 14x2(x - y) - 15y(y - x) = 14x2(x – y) + 15y(x- y) = (x –y)(14x2 + 15y)

E = 2x2 + x = x(2x + 1)

? Các

HS: Các

NT:

NT

HS:  có nhân J chung

? \Q làm u>  2 nhân J chung ta làm  $ nào?

HS: \; )> 3 J % 2 làm u>  2 nhân J chung

NT: Các nhóm hoàn thành

 sau

NT: Trên

chung,

h,L (" 2(10 phút)

2 %& pháp dùng m (n )

NT: Sau

Trang 10

? Các

HS: Là

%

? Các

HS:

NT:

?

*S

*Bài tập 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

A = x2 - 4 B = x2 + 2xy + y2 - 25

NT: Quan sát 2

HS:

8

NT: Các

HS: \3 ) 2 2 HS P 2 nhóm lên trình bày

A = x2 - 4 = (x + 2)(x - 2)

B = x2 + 2xy + y2 - 25 = (x + y)2 - 25 = (x + y + 5)(x + y - 5)

 Các nhóm cho ý

trong nhóm lên trình bày

NT

*Bài tập 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a a3 + 6a2 + 12a + 8 = (a + 2)3 d 8x3 - 12x2 + 6x – 1 = (2x – 1)3

b (x - y)2 - (y - z)2 = (x – y + y – z)(x – y – y + z) = (x – z)(x + z – 2y)

e x2- 2x + 1 - y2 + 2y – 1 = (x2 – 2x + 1) – (y2 – 2y + 1) = (x – 1)2 – (y – 1)2

= (x – 1 + y – 1) (x – 1 – y + 1) = (x + y – 2)(x – y)

Trang 11

NT

-

-

4  5 d và e B bài

NT: Các nhóm hoàn thành

h,L (" 3(10 phút)

3 %& pháp nhóm f L +

NT: Sau

"C cách nhóm 3 J

? Các

3 J€

HS: Là

liên

? o8 pháp nhóm 3 J V >1 "4€ Là G "4 nào? HS: _V 3 "4

+/

+/

+/

NT:

8 pháp nhóm 3 J

?

*Bài tập 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

A = 5a2 - 5ax - 9a + 9x B = x2 - 2xy + y2 - 16

? Các

HS: \ %  có nhân J chung

Trang 12

?

HS: \3 ) 2 2 HS P 2 nhóm lên làm

A = 5a2- 5ax- 9a+9x =(5a2- 5ax) - (9a - 9x) = 5a(a - x) - 9(a- x) = (a- x) (5a- 9)

B = x2 - 2xy + y2- 16 = (x2 - 2xy + y2) - 16 = (x - y)2 - 42 = (x - y - 4)(x - y + 4) NT: `4 4 các "3 #$ ( 2 "3 là  nhóm -  2 vào  >1 trong 5 phút, sau

NT: Sau

cách làm

 Các nhóm

NT

*Bài tập 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a ma - mb + na - nb - pa + pb = (ma – mb) +(na – nb) – (pa – pb)

= m(a – b) + n(a – b) – p(a – b)

= (a – b)(m + n – p)

b ax2 + 5y - bx2 + ay + 5x2 – by = (ax2 – bx2) + (5y + 5x2) + (ay – by)

= x2(a – b) + 5(y + x2) + y(a – b)

= (a – b)(x2 + y) + 5(y + x2)

= (x2 + y)(a – b + 5)

c 2x2 + 2y2 - x2z + z - y2z – 2 = (2x2 + 2y2) - (x2z + y2z) + (z – 2)

= 2(x2 + y2) – z(x2 + y2) - (2 - z)

= (x2 + y2)(2 – z) - (2 – z) = (2 – z)(x2 + y2 - 1) NT: W4 bài 0 2 8 -  dung bài 1, các nhóm + nhà hoàn thành theo 3

NT:

các

bày  dung 8 pháp còn 3

h,L (" 4(7 phút)

NT: Nhóm 4 ôn

 + 8 pháp mà các "3 5  các 8 pháp theo % -  tiên

Trang 13

- \H nhân J chung

- Dùng

- Nhóm  + 3 J

"C hình % “thi tiếp sức”

?

*Bài tập 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

A = 2x - 2y - x2 + 2xy - y2

B = x4 - 3x3y + 3x2y2 - xy3 C = a2 - 2ab + b2 - 9

NT thông báo Q 2  thi $ %  sau:

-

"4 làm, sau < "4 các "3 1+ bút RH >S cho nhau lên làm $ %  $ các "3 Z hoàn thành nhanh bài toán B nhóm mình

- k ý: 3 % 2 Z lên J $ "3 % > làm sai 'V -  2 $ "4

2,

- Nhóm 4

 gian 3 phút

3 nhóm lên

trong nhóm hoàn thành nhanh bài 0

NT: Yêu

thi

NT

A = 2x - 2y - x2 + 2xy - y2

= (2x – 2y) – (x2 – 2xy + y2) (nhóm 3 JS

= 2(x- y) - (x – y)2

= (x – y)(2 – x + y)

B = x4 - 3x3y + 3x2y2 - xy3

= x(x3- 3x2y + 3xy2 – y3)

= x(x – y)3

Trang 14

C = a2 - 2ab + b2 – 9

= (a2 – 2ab + b2) – 9 (nhóm 3 JS

= (a – b)2 – 32

= (a – b - 3)(a – b + 3)

NT:

" D 5 P B nhóm

NT: C cách  ( 7 3 8 pháp  trên + nhà các "3 hãy hoàn thành bài 0 2 B nhóm ]R"7 *S

*Bài tập 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a x3 - x2a - xy + ay = (x3 - x2a) – (xy – ay) = x2(x – a) – y(x – a)

= (x – a)(x2 – y)

b 36 - 4a2 + 20ab - 25b2 = 36 – (4a2 - 20ab + 25b2)

= 62 – (2a – 5b)2 = (6 + 2a – 5b)(6 – 2a + 5b)

c 5xy3 + 30x2z2 - 6x3yz - 25y2z = (5xy3 – 25y2z) + (30x2z2 - 6x3yz)

= 5y2(xy – 5z) – 6x2z(xy – 5z) = (xy – 5z)(5y2 – 6x2z) NT: Nhóm 4

*Ghi chú: Trong $  có Q u71 ra các tình  HS không -  7 &1$

IV 1J # (1 phút)

GV: Chúng ta

4 cách trình bày

? Em hãy cho ý

pháp?

HS:

GV:

Trang 15

thành công.

V %N Kr  s nhà(4 phút)

GV: Ngoài các 8 pháp trên chúng ta còn làm quen 4  8 pháp

*VD: Phân tích đa thức 5x2 + 6xy + y2 thành nhân tử

? Các em có

HS:

GV:

các

"4 3 J

+/ F là: có Q tách 3 J "0 > 6xy

+/ Hai là: thêm 3 J 4x2 vào 5x2 'V "4 4x2 trong

po8 pháp 1: Tách 3 J 5x2 + 6xy + y2 = 5x2 + 5xy + xy + y2 = po8 pháp 2: Thêm "4 3 J

5x2 + 6xy + y2 = 5x2 + 6xy + 4x2 + y2 - 4x2 = (9x2 + 6xy + y2) – 4x2 =

nhân J

- Ghi

8 pháp

- Xem 3 các  dung B bài  + nhà $ sau $ * 12 0

- Làm các bài

-

và tìm

khoa, sách bài

nhân J

Trang 17

PHÒNG GIÁO :Y1 VÀ 6` ;` KIM BÔI v7w8 TRUNG =1 12 34 x D

- -  

Chuyên

... $%& pháp)

1 Phương pháp đặt nhân tử chung

- Tìm nhân

J

- Phân tích < 3 J thành tích B nhân J chung  nhân J khác

- W $ nhân J... ? ?Phát huy trí  

Trang 2

sinh thông qua !" # $%& pháp phân tích ( ) thành. .. $%& pháp phân tích ( ) thành nhân +

thành nhân

mang tính

trong

pháp  tốn

 II 12 34 HÌNH THÀNH 728 PHÁP :;< =1

A

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w