1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 9 - GV: Nguyễn Tấn Thế Hoàng - Tiết 22: Luyện tập

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 116,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A MUÏC TIEÂU: o Học sinh được rèn luyện kỹ năng: biểu diễn các điểm lên mặt phẳng toạ độ, nhận biết được hàm số nào là hàm số bậc nhất, biết tìm điều kiện của tham số để hàm số đã cho là[r]

Trang 1

Tuần: 11 Tiết: 22

Gv: Tạ Chí Hồng Vân

A) MỤC TIÊU:

o Học sinh được rèn luyện kỹ năng: biểu diễn các điểm lên mặt phẳng toạ độ, nhận biết được hàm số nào là hàm số bậc nhất, biết tìm điều kiện của tham số để hàm số đã cho là bậc nhất, nhận biết được tính đồng biến nghịch biến của hàm số bậc nhất

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng vẽ hệ toạ độ Oxy

2) Học sinh: - Thước thẳng có chia khoảng, bài tập đã cho cuối tiết trước.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

10’

7’

10’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

 HS1: - Nêu đ/n hàm số bậc nhất

- Làm bài tập 8 trang 48 Sgk

 HS2: - Nêu tính chất của hàm số

bậc nhất

- Làm bài tập 9 trang 48 Sgk

HĐ2: Luyện tập bài mới

 Sửa bài tập 10 trang 48:

- Gv vẽ hình minh hoạ bài toán

- Người ta bớt mỗi kích thước đi

x(cm)

vậy hình chữ nhật mới có chiều dài

và chiều rộng bằng bao nhiêu?

- Với y là chu vi của hình chữ nhật

mới các em hãy lập công thức tính y

theo các kích thước của hình chữ nhật

mới đó?

 Làm bài tập 13 trang 48 Sgk:

- Hãy nhắc lại thế nào là hàm số bậc

nhất?

a) Hàm số đã cho có phải là hàm số

bậc nhất chưa?

- Vậy cần phải có điều kiện gì để

hàm số đã cho là hàm số bậc nhất?

 kết quả

b) Gv gọi HS làm câu b

- Gv chốt khi tìm điều kiện của tham

số cần phải nhớ kết hợp với các điều

kiện như: căn bậc hai có nghĩa, phân

thức có nghĩa

- 2 HS lên bảng trả bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1 HS đọc đề toán

- Chiều dài : 30 – x (cm)

chiều rộng: 20 – x (cm)

- ta có: y = 2[(30 – x ) +(20 – x)]

- HS nhắc lại định nghĩa hàm số bậc nhất

- H/số này chưa phải là hàm số bậc nhất vì hệ số a của hàm số có chứa tham số nên chưa thoả điều kiện khác a  0

- Cần có điều kiện là:

5 m  0

- 1 HS lên bảng làm

 cả lớp cùng làm và nhận xét

Tiết 21: LUYỆN TẬP

1) Bài 10:

Chiều dài hình chữ nhật mới là:

30 – x (cm) Chiều rộng hình chữ nhật mới là:

20 – x (cm) Với y là chu vi của hình chữ nhật mới thì ta có:

y = 2[(30 – x) + (20 – x)] = 2(50 – 2x)

 y = - 4x +100

2) Bài 13:

a) y = 5 m.(x – 1) = 5 m x - 5 m

Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi: 5 m  0

 5 – m > 0

hay : m < 5

b) y = 1.x + 3,5

1

m m

 Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi : 1  0

1

m m

 hay: m + 1  0 và m – 1  0  m   1

3) Bài 14:

Cho hàm số bậc nhất:

y = (1 – 5).x – 1

30 cm

x

x

20 cm

Lop8.net

Trang 2

5’

 Làm bài tập 14 trang 48 Sgk

- Gv tổ chức cho học sinh hoạt động

nhóm

 Gv chốt: Nhờ vào công thức của

hàm số khi biết giá trị của biến số ta

tính được giá trị của hàm số và ngược

lại khi biết giá trị của hàm số ta tính

được giá trị của biến số

 Làm bài tập 11 trang 48 Sgk

- Gv treo bảng vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy

để học sinh biểu diễn các điểm đã

cho lên mặt phẳng toạ độ

- Các em có nhận xét gì về các điểm

có hoành độ bằng 0?

- Các điểm có tung độ bằng 0 thì ntn?

- 1 HS đọc đề toán

- HS thảo luận theo 8 nhóm

 đại diện mỗi nhóm trình bày một câu

 cả lớp nhận xét

- Cả lớp cùng làm vào vở

- 1 HS lên bảng làm

 Cả lớp nhận xét

- Các điểm có hoành độ bằng 0 thì nằm trên trục tung

- Các điểm có tung độ bằng 0 thì nắm trên trục hoành

a) Vì a = 1 – 5 < 0 nên hàm số đã cho nghịch biến trên R

b) Thay x = 1 + 5 ta có:

y = (1 – 5).(1 + 5) – 1 = (1 – 5) – 1

 y = - 5 c) Thay y = 5 ta có:

(1 – 5).x – 1 = 5  (1 – 5).x = 1 + 5  x = 1 5 = -

2

4 (  )

 x = - 6 2 5 = -

4

2

4) Bài 11:

3’

HĐ5: HDVN - Ôn lại định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 12 trang 50 Sgk, bài tập: 12, 13 trang 58 SBT

- Bài tập thêm: Cho hàm số bậc nhất y = f(x) = (m2 – 2.m +1).x + 2

a) C/m hàm số trên luôn đồng biến với mọi m

b) Không tính hãy so sánh f( 3) với f( 2 + 1)

- Hướng dẫn: a) Phân tích và C/m tam thức: m2 – 2.m +1 luôn lớn hơn 0 với mọi giá trị của m b) Xem lại bài tập đã giải ở tiết trước

 Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

O

x y

-3

1 -1

3

-1 1

H G F E D

C

B A

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w