MỤC TIÊU: - Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, bội chung; hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp - Kĩ năng: Có kĩ năng tìm ước chung và bội chung của hai hay nhiều số b[r]
Trang 110 Ngày soạn: 06/10/2009
Ngày dạy: 6A,6C: 12/10/2009
6B: 13/10/2009
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, bội chung; hiểu được khái niệm giao của
hai tập hợp
- Kĩ năng: Có kĩ năng tìm ước chung và bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các
ước, các bội và tìm giao của hai tập hợp đó
- Thái độ: Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tính thần hợp tác trong học tập.
II CHUẨN BỊ:
a/ Giáo viên:
- PP: trình, !" nhĩm
- & DDH: Bảng phụ, tranh mô tả giao của hai tập hợp b/ HS: Bảng nhóm
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Tìm Ư(12) và Ư(8) rồi tìm các
ước chung của hai số đó ?
Ta thấy ước chung của 12 và 8 là
: 1, 2, 4 vì sao ?
Vậy ước chung của hai hay
nhiều số là gì ?
3/ Bài mới:
LT báo cáo sỉ số
Ư(12) = {1, 2, 3, 4, 6, 12 } Ư(8) = { 1, 2, 4, 8 } Vậy các ước chung của 12 và
8 là: 1, 2, 4
Vì 1, 2,4 đều là ước của 12 và 8
Là ước của tất cả các số đó
Hoạt động 1: Ước chung
Cho học sinh nhắc lại
Ước chung của 12 và 8 ta kí hiệu
là ƯC(12, 8)
Vậy ƯC(12, 8) = ?
Vậy khi nào thì x là ƯC (a, b)?
Mở rộng với nhiều số ?
?.1 cho học sinh trả lời tại chỗ
vậy làm thế nào để tìm được bội
chung của hai hay nhiều số
chúng ta sang phần thứ 2
Học sinh nhắc lại
= {1, 2, 4 } Khi a x ; b x
a x ; b x ; c x : …
a Đ ; b S
1 Ước chung:
VD: ƯC (12, 8) = { 1, 2, 4 } TQ:
?.1
a Đ b S
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
x ƯC(a, b) nếu a x và b x
x ƯC(a,b,c) nếu a x , b x
và c x
Trang 2Hoạt động 2: Bội chung
VD: Tìm B(3) và B(8) ?
? Vậy bội chung của hai hay
nhiều số là gì ?
Cho học sinh nhắc lại
Ta kí hiệu bội chung của a và b
là : BC (a,b)
Tổng quát x là bội của a và b khi
nào ?
Với nhiều số thì sao ?
?.2 cho học sinh trả lời tại chỗ
Ta thấy ƯC (12, 8) là giao của
hai tập hợp nào ?
Tương tự với bội?
Ư(12) Ư(8)
3 6 12 1 2 4 8
ƯC(12, 8)
Vậy giao của hai tập hợp là một
tập hợp như thế nào ?
4/ Củng cố:
Cho học sinh thảo luận nhóm bài
134 Sgk/53
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Về xem kĩ lại lí thuyết, các
tìm giao của hai tập hợp, các
kiến thức về ước và bội tiết sau
luyện tập
- BTVN: Bài 135 đến bài 138
SGK/53, 54
B(3)= {0, 3, 6, 9, 12, 15, 18,21, 24, …}
B(8) = { 0, 8, 16, 24, ……}
Bội chung của 3 và 8 là: 0, 24,…
Là bội của tất cả các số đó Học sinh nhắc lại vài lần
x a ; x b
x a ; x b ; x c
Ư(12) Ư(8)
B(3) B(8)
Gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
Học sinh thảo luận nhóm và trình bày, nhận xét
- !*+ nghe
2 Bội chung
VD: Tìm B(3) và B(8) B(3) = {0,3,6,9,12, 15,18,21,24, …}
B(8) = { 0, 8, 16, 24, ……}
Bội chung của 3 và 8 là: 0, 24,…
Vậy :
TQ:
3 Chú ý
- Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
Giao của hai tập hợp kí hiệu là:
A B
4 Bài tập
a ; b ; c ; d
e ; g ; h ; i
x BC(a,b) nếu x a và x b
x BC(a,b,c) nếu x a,
x b,
x c
Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các so áđó
Trang 3IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày dạy: 6A,6C: 12/10/2009 6B: 16/10/2009
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về ƯC và BC
- Kĩ năng: Có kĩ năng tìm BC, ƯC, tìm giao của hai tập hợp
- Thái độ: Xây dựng ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
a/ Giáo viên:
- PP: trình, !" nhĩm
- & DDH: Bảng phụ
b/ HS: Bài "/%
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
LT báo cáo sỉ số
Hoạt động 1: Sửa BT 134/ SGK
GV chép trong bảng phụ Chia
học sinh thành hai nửa mỗi nửa
chọn 4 HS thực hiện trò chơi
chạy tiếp sức
Hoạt động2: Sửa BT 135/ SGK
Chia lớp thành 3 nhóm cho học
sinh thảo luận nhóm và yêu cầu
trình bày
7 và 8 là hai số như thế nào ?
Hoạt động3: Sửa BT 136/ SGK
cho 2 HS viết tập hợp A và B
Yêu cầu 1 HS viết tập hợp M
=> M =?
=> Quan hệ giữa M với A ?
Học sinh xếp thành hai hàng thực hiện trò chơi sau khi
GV đã nêu luật chơi
Học sinh thảo luận và trình bày
Nguyên tố cùng nhau
A = {0, 6, 12, 18, 24,30,36}
B = { 0, 9, 18, 27, 36,}
M = A B
{0, 18, 36 }
M là tập hợp con của hai tập
Bài 134 Sgk/53
Các câu: a; d; e; h điền kí hiệu
Các câu: b; c; g; i điền kí hiệu
Bài 135 Sgk/53
a Ư(6) = { 1, 2, 3, 6 } Ư(9) = { 1, 3, 9 }
=>ƯC(6, 9) = {1, 3 }
b Ư(7) = { 1, 7 } Ư(8) = {1, 2, 4, 8 }
=>ƯC(7, 8) = {1}
c Ư(4) = {1, 2, 4 } Ư(6) = {1, 2, 3, 6}
Ư(8) = {1, 2, 4, 8 }
=>ƯC(4,6,8)= { 1, 2 }
Bài 136 Sgk/53
Ta có: A = {0, 6, 12, 18, 24,30,36}
B = { 0, 9, 18, 27, 36,}
a M = A B = {0, 18, 36 }
LUYỆN TẬP §16
Trang 4Giữa M với B ?
Hoạt động4: Sửa BT 137/ SGK
Cho học sinh thực hiện tại chỗ
a A B = ?
b A B = ?
c A B = ?
d A B = ?
hợp A và B
Cam, Chanh Các học sinh giỏi cả văn và
toán
Các số chia hết cho 10 b M A ; M B Bài 137 Sgk/53 a A B = { Cam, Chanh } b A B = { Các học sinh giỏi cả văn và toán } c A B = {Các số chia hết cho 10 } d A B = Bài 138 Sgk/53 Cách chia a b c Số phần thưởng 4 6 8 Số bút ở mỗi phần thưởng 6 4 3 Số vở ở mỗi phần thưởng 8 Không chia được 4 Hoạt động 5: Sửa BT 138/ SGK GV treo bảng phụ cho học sinh tự làm tại chỗ và lên điền trong bảng phụ 4/ Củng cố Kết hợp trong luyện tập 5/ (12+ 34 nhà: - Về xem lại lí thuyết và kiến thức về ước và bội đã học - Chuẩn bị trước bài 17 tiết sau học ? Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là gì ? ? Cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố là làm như thế nào ? BTVN: Bài 169 đến bài 174 Sbt/22, 23 IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5
10 Ngày soạn: 06/10/2009
Ngày dạy: 6A,6C: 13/10/2009 6B: 16/10/2009
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
+ HS
+ nào là 2 >? nguyên ? cùng nhau, 3 >? +? cùng nhau
2 Kỹ năng:
+ H/s
tìm các
3 Thái độ:
+ H/s
II CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên:
a 1L+ pháp: /%
b & DDH: SGK - ) + /I 2/ (N9 sinh : SGK , O dùng 3P N9Q
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-
gì ?
&S& Làm nào 7 tìm :;
>? ? …
3 Bài mới:
1 h/s
HĐ 1: Ước chung lớn nhất
- Cho h/s (& nhóm VD1
-
6? nào !2 trong các :;
?
- G/v: Ta nói 6 là :; !2
9< 12;30
>? là gì ?
-
- Tìm 129 9< 1
Tìm :;AB (5 ;1) ?
- H/s (& nhóm ngang VD1 báo cáo T \ trên ) +%
6 là >? !2 trong 129 chung
-
!2 trong "/ 8/ các 129 chung 9< các >? #%
- H/s
1 Ước chung lớn nhất
Ví dụ1:
:W=X = { 1 ; 2; 3 ; 4 ;6 ; 12}
15 ; 30}
:; (12,30) =1;2;3;6
Ký :;AB (12;30) = 6
* Định nghĩa: SGK
* B" xét (SGK)
Chú ý : a ; b N
§17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Trang 6:;AB (12 ; 30 ; 1) ?
? :;AB ( a ; 1)
:;AB (a; b; 1) ?
&S& : có cách nào 7 tìm
HĐ 2: Tìm ƯC lớn nhất
- G/v nêu VD2: Tìm :;AB
(36; 84 ; 168) ?
? Hãy phân tích các >? : 36 ;
84 ; 168 ra F >? +? ?
? 6? nào là F >? +? chung
9< 3 >? trên trong 3P+ phân
tích ra >? +? ?
Tìm
$f g ?
&7 có :; ta !"/ tích 9< các
F >? +? chung 7 có
:;AB ta !"/ tích 9< các
- Nêu quy *9 tìm :;AB 9<
2 hay
-
Tìm :;AB (12;30)
Cho N9 sinh làm ?2
G/v
+? cùng nhau
Tìm :;AB (8; 12;15) ?
? Tìm :;AB (24; 16; 8)
-
9< 3 >? e cho
- G/v
phân tích ra >? +? ta 4
tìm 189 :;AB
= > Chú ý (SGK-35)
H/s làm bài theo >K 12+ 34
9< G/v
3 h/s
- H/s >? 2 và >? 3 >? 22 ; 3
- H/s nêu 3 )129 tìm :;AB …
- H/s làm ?.1
HS: 8 = 23 ; 9 = 32
=> :;AB (8; 9) = 1
H/s :;ABWdJ=J0X = 1
=> 8; 12; 15 là 3 >? +? cùng nhau
24 chia cho 8
16 chia cho 8 :;ABW=aJYJdX = 8
- H/s phát
4 Củng cố bài học.
- &1 bài 7 HS quan sát
và làm
- Yêu
- &1 bài143, 144 7 HS
quan sát và làm
- Yêu 9 cá nhân báo cáo
- &1 bài 7 HS quan sát
- Làm bài trên ) + /I theo nhóm
- /I
- Làm bài trên ) + /I theo cá nhân
- Cá nhân báo cáo trên ) + /I
:;AB ( a ; 1) = 1 ( a ; b; 1) = 1
2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích một số ra TSNT.
Ví dụ 2
Tìm
Ta có : 36 = 22.32
84 = 22.3.7
168 = 23.3.7
2.3=12
* Quy tắc: (SGK – T.55)
[?1]
12 = 22.3
30 = 2.3.5
[?2]
:;ABWdiX_
:;ABWdi0X_
:;ABW=aYdX_d
* Chú ý: (SGK – T.55)
Bài tập Tìm các >? K nhiên a,
.
:
.
:
Theo bài ta có a là 129 chung 9< 56 và 140
2.7=28
a 1; 2; 4; 7;14; 28
Bài 143 (SGK – T.56)
Theo bài ta có a là 129 chung
!2 9< 420 và 700 :;ABWa= n X =140 S" a = 140
Bài 144 ( SGK – T.56) Theo bài ta có:
Trang 75 Hướng dẫn về nhà.
- (12+ 34 HS làm bài 145 SGK, (N9 bài theo SGK
- Làm các bài "/ 177, 178 SBT
:;ABWaai=X = 48 S" các 129 chung !2 L 20 9< 144 và 192 là 24, 48
... (12+ 34 nhà: - Về xem lại lí thuyết kiến thức ước bội học - Chuẩn bị trước 17 tiết sau học ? Ước chung lớn hai hay nhiều số ? ? Cách tìm ƯCLN cách phân tích thừa số nguyên tố làm... 3, 4, 6, 12 } Ư(8) = { 1, 2, 4, } Vậy ước chung 128 là: 1, 2,
Vì 1, 2,4 ước 12
Là ước tất số
Hoạt động 1: Ước chung< /b>
Cho học sinh nhắc... tìm
ước chung hai số ?
Ta thấy ước chung 12
: 1, 2, ?
Vậy ước chung hai hay
nhiều số ?
3/ Bài mới:
LT báo cáo sỉ số< /i>
Ư(12)