1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Đại số 7 tiết 42: Luyện tập

9 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 575,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Ch÷a bµi tËp Bµi tËp 1 Sgk tr7 : LËp b¶ng sè liÖu thèng kª ban ®Çu cho mét cuéc ®iÒu tra nhá mµ em quan t©m ®iÓm mét bµi kiÓm tra cña mçi em trong líp,sè b¹n nghØ häc trong một ngày c[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THÀY CÔ GIÁO

ĐÃ VỀ DỰ héi gi¶ng m«n

Trang 2

Traéc nghieäm

Trang 3

Traéc nghieäm

Trang 4

Có nhiều cách lập bảng thống kê số liệu ban đầu

Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều tra

I) Chữa bài tập

Bài tập 1 ( Sgk tr7) : Lập bảng số liệu thống kê ban đầu cho

một cuộc điều tra nhỏ mà em quan tâm (điểm một bài kiểm tra của mỗi em trong lớp,số bạn nghỉ học trong một ngày của mỗi lớp trong trường,số con trong từng gia

đình sống gần nhà em��.)

Trang 5

I) Chữa bài tập

II) Luyện tập :Bài tập 3 (sgk-tr8): Thời gian chạy 50m của các học sinh trong một

lớp 7 đư ợc thầy giáo dạy thể dục ghi lại trong hai bảng 5 và 6

Số thứ tự của

học sinh nam

Thời gian (giây)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

8,3 8,5 8,5 8,7 8,5 8,7 8,3 8,7 8,5 8,4 8,5 8,4 8,5 8,8 8,8

Số thứ tự của học sinh nữ

Thời gian (giây)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

9,2 8,7 9,2 8,7 9,0 9,0 9,0 8,7 9,2 9,2 9,2 9,0 9,3 9,2 9,3

Cần phân biệt rõ số các giá trị của dấu hiệu ,số các giá

trị khác nhau và các giá trị khác nhau của dấu hiệu

Tuỳ vào nội dung của mỗi cuộc điều

tra

Mà có thể chia thành một hay Nhiều bảng

Hãy cho biết:

a) Dấu hiệu chung cần tỡm hiểu (ở cả hai bảng)

b) Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu (đối với từng bảng)

c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng (đối với từng bảng)

Lời giải :

a) Thời gian chạy 50m của mỗi HS

(nam,nữ)

b) Số các giá trị và số các giá trị khác nhau

của dấu hiệu:

Bảng 5 : Số các giá trị là 20

Số các giá trị khác nhau là 5

Bảng 6 : Số các giá trị là 20

Số các giá trị khác nhau là 4

c) Bảng 5 : Các giá trị khác nhau là :

8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8 Tần số lần lượt là: 2; 3; 8; 5; 2

Trang 6

Khối lượng chè trong từng

hộp( tính bằng gam)

100

100

98

98

99

100

100

102

100

100

100 101 100 102 99 101 100 100 100 99

101 100 100 98 102 101 100 100 99 100

Hãy cho biết a)Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị

của dấu hiệu đó b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và

tần số của chúng Lời giải : a) Dấu hiệu : khối lượng chè trong từng hộp Số các giá trị : 30

b) Số các giá trị khác nhau là : 5 c) Các giá trị khác nhau là : 98; 99; 100; 101; 102

Tần số của các giá trị theo thứ tự trên là : 3; 4; 16; 4; 3;

I) Chữa bài tập : Bài tập 1 (sgk-tr7)

II) Luyện tập :Bài tập 3 (sgk-tr8)

III) Bài tập 4 (sgk-tr9) : Chọn 30 hộp chè một cách tuỳ ý trong kho của

một cửa hàng và đem cân , kết quả đư ợc ghi lại ở bảng 7 (sau khi đã trừ khối lượng của vỏ)

Trang 7

Số lượng học sinh nữ của từng lớp

trong một trường Trung học cơ sở

đươc ghi lại ở bảng dưới đây :

18 20 17 18 14

20 17 20 16 14

20 16 20 18 16

a) Để có được bảng này,theo em người

điều tra phải làm nhưng việc gì? b) Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy nêu các

giá trị khác nhau của dấu hiệu,tìm tần số của từng giá trị

đó

Lời giải:

Để có đư ợc bảng này người điều tra

có thể gặp lớp trưởng của từng lớp�

Muốn kiểm tra dãy tần số trên có

đúng không ta làm

thế nào???

I) Chữa bài tập : Bài tập 1 (sgk-tr7)

II) Luyên tập :Bài tập 3 (sgk-tr8)

III) Bài tập 4 (sgk-tr9)

IV) Bài tập 1 (sbt-tr3)

Chọn câu trả lời đúng Dấu hiệu ở đây là gì ?

1 Số học sinh

2 Trường Trung hoc

3 Số học sinh nữ trong một lớp

4 Cả 3 đáp án đều đúng

Trang 8

Ô chữ gồm 5 hàng ngang và một từ chỡa khóa

Thầy giáo gọi năm học sinh, mỗi học sinh đư ợc gọi sẽ chọn một trong

n ă m câu hỏi Em nào tr ả lời đ úng sẽ cho xuất hiện từ hàng ngang tương ứng với câu hỏi đó Trong từ hàng ngang sẽ có một chỡa màu đỏ thuộc từ ch ỡa khóa Em nào tr ả lời sai , từ hàng ngang tương ứng sẽ không xuất hiện Sau khi 5 học sinh trả lời xong, học sinh sẽ giải từ chỡa khóa.

Trang 9

T h è n g k ª

S è l Ç n

s è l I Ö u

b ¶ n g

C é t s è

4

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w