TỪ CHUỖI FOURIER ĐẾN TÍCH PHÂN FOURIER Như vậy, với một hàm tuần hòan fx chu kỳ 2L có chuỗi Khi cho , hàm fx trở thành hàm không tuần hòan.. Tích phân ấy bao gồm các thành phần với là mộ
Trang 2DẪN NHẬPXét việc phân tích một hàm f(x) như sau:
dùng cho hàm tuần hòan?
Trang 3DẪN NHẬP
Ở chương 1, chúng ta biết có một cách là mở rộng f(x) trở thành hàm tuần hòan với chu kỳ 2L
)()
2(
1 ,
0
11
,
1
1
,
0)
(
x f L
x f
L x
x
x
L x
Trang 4DẪN NHẬP
Có nhiều cách để chọn L
Có gì khác nhau giữa các cách này?
Trang 5DẪN NHẬP Trước khi phân tích sự khác nhau do việc chọn L, ta tính các
hệ số Fourier cho trường hợp tổng quát mở rộng f(x) thành
tuần hòan ở chu kỳ 2L
f(x) mở rộng như vậy là hàm chẵn nên:
L L L
Trang 6DẪN NHẬPTrường hợp L = 2
Trang 8DẪN NHẬPTrường hợp L = 4
Trang 10DẪN NHẬPTrường hợp L = 8
0
14
Trang 12DẪN NHẬP
Trang 13DẪN NHẬPNhận xét:
Khi tăng L càng lớn thì biên độ của các thành phần xuất hiện với mật độ ngày càng dày hơn trên trục , ở đây
Với 2L = 4, 8, 16,…chúng ta lần lượt có 1, 3, 7 biên độ của các thành phần xuất hiện trong một “nửa sóng” của đồ thị hàm số
Trang 14TỪ CHUỖI FOURIER ĐẾN TÍCH
PHÂN FOURIER Như vậy, với một hàm tuần hòan f(x) chu kỳ 2L có chuỗi
Khi cho , hàm f(x) trở thành hàm không tuần hòan Khi
đó chuỗi Fourier sẽ trở thành cái gì?
Chúng ta có thể dự đoán kết quả là một tích phân (thay vì là
một chuỗi) Tích phân ấy bao gồm các thành phần
với là một biến số liên tục chứ không phải là một bội số
Trang 15TỪ CHUỖI FOURIER ĐẾN TÍCH
PHÂN FOURIERNếu ta thay các công thức tính hệ số chuỗi Fourier vào chuỗi,
Trang 16TỪ CHUỖI FOURIER ĐẾN TÍCH
PHÂN FOURIERCho , khi đó tổng sẽ trở thành tích phân và: L � �
Trang 18ĐỊNH LÝ TÍCH PHÂN FOURIERGỉa thiết rằng:
(1)f(x) xác định và đơn trị ngọai trừ một số hữu hạn điểm trong mọi khỏang hữu hạn (-L,L)
(2)f(x) và f’(x) liên tục từng đọan trong mọi khỏang hữu hạn
Lưu ý: định lý trên chỉ cho điều kiện đủ chứ không là điều kiện cần
0 0
2
f x f x
Trang 19TÍCH PHÂN FOURIER DẠNG
PHỨC Tương tự dạng thực, ta có thể suy ra tích phân Fourier dạng phức bằng cách bắt đầu với chuỗi Fourier phức của hàm f(t) tuần hòan chu kỳ T
jn t0
n n
Trang 20TÍCH PHÂN FOURIER DẠNG
PHỨCKhỏang cách giữa hai thành phần :
/2 /2
Trang 23BIẾN ĐỔI FOURIER
F t
2
1 )
F là biến đổi Fourier (Fourier transform) của f(t) và f(t)
là biến đổi Fourier ngược (inverse Fourier transform) của F
Trang 24TOÁN TỬ FOURIERNgười ta cũng đưa ra khái niệm toán tử
2
1 )}
( { )
• F được gọi là toán tử biến đổi Fourier hay gọi tắt là toán
tử Fourier
• F-1 được gọi là tóan tử biến đổi Fourier ngược hay gọi tắt
là tóan tử Fourier ngược
Trang 25SO SÁNH GiỮA CHUỖI FOURIER VÀ
BiẾN ĐỔI FOURIER
• Dùng cho hàm tuần hoàn
• Phổ tần số rời rạc.
• Dùng cho hàm không tuần hoàn
• Phổ tần số liên tục
Trang 26BIẾN ĐỔI FOURIERBài tập 1:
(a) Tìm biến đổi Fourier của
F f x e dx e dt
a a
Trang 27BIẾN ĐỔI FOURIER
Trang 28BIẾN ĐỔI FOURIER
Trang 29MATLAB VỚI BiẾN ĐỔI
Trang 30MATLAB VỚI BiẾN ĐỔI
FOURIER Trong trường hợp biểu thức kết quả có vẻ phức tạp, chúng
Trang 31MATLAB VỚI BiẾN ĐỔI
FOURIERCách 2: Sử dụng lệnh fourier
F = fourier(f,v): biến độc lập của hàm ra F là v thay cho w
F = fourier(f,u,v): f là hàm với biến độc lập là u và F là hàm
ra với biến độc lập là v, thay cho 2 biến mặc nhiên là x và w
Trang 32MATLAB VỚI BIẾN ĐỔI FOURIER
Thông thường khi tính biến đổi Fourier ta cần biết thêm về hàm
Trang 33MATLAB VỚI BIẾN ĐỔI
FOURIERTrong bài tập 1, hàm f(x) được biểu diễn dưới công thức:f(x) = heaviside(x+a) – heaviside(x-a)
>> syms x w a real;
>> Fw = a)))
fourier((heaviside(x+a)-heaviside(x-Fw =
2/w*sin(a*w)
Trang 34MATLAB VỚI BIẾN ĐỔI FOURIER
Bài tập 2:Tìm biến đổi Fourier của hàm f(x)
Trang 35MATLAB VỚI BIẾN ĐỔI
F
F
Trang 36MATLAB VỚI BIẾN ĐỔI
Trang 37CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN
ĐỔI FOURIERNếu , a và b là các hằng số
Trang 39CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN
ĐỔI FOURIERBài tập 3:Tìm biến đổi Fourier của hàm f(x)
Trang 40CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN
ĐỔI FOURIERTính chất tỷ lệ theo thời gian trực tiếp dẫn đến tính chất sau:
3 Tính chất đảo (property of reversion):
Trang 41
F F �
e F � F � F �
Trang 42CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN
ĐỔI FOURIERBài tập 5: Tìm biến đổi Fourier của hàm g(t)
Sử dụng kết quả của bài tập 1,
đặt a = 1/2, ta suy ra biến đổi
Fourier của hàm f(t) dưới đây:
Trang 43Sau đó, ta viết g(t) = g1(t) + g2(t) với g1(t) và g2(t) như sau:
Trang 443 )
Trang 45CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN
ĐỔI FOURIERa) Dùng công thức Euler:
2
1 )
( 2
) ( )
5
3 )
1 (
5
3 2
1
) 1 (
) 1
( 2
1
) ( )
( 2
1 )
( ) (cos
F F
t f e
t f e t
f
F
Trang 46CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN
ĐỔI FOURIER
(b) Tính chất dịch trong miền tần số không áp dụng trực tiếp vào
bài này được vì không có thành phần e jat Tuy nhiên, nếu lưu
ý j2 = -1, ta có thể viết:
) ( )
( )
( t e 2 f t e f t f
j
j F
t f e
t f
( 5
3
) (
) ( )
F
Trang 47CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI
FOURIER
6 Tính chất đạo hàm trong miền thời gian (time differentiation): Giả sử và tồn tại trong suốt (n là số nguyên dương) Nếu khi (k = 0,1, 2,…n-1) thì
) (
) (
t f
F ,
F f t f n t ��,
k 0
f t � t � ��
Chứng minh: Ta sẽ chứng minh cho trường hợp n = 1 và sẽ
dùng quy nạp toán học cho những trường hợp khác Với n = 1
Trang 48CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI
Trang 49CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI
Trang 50CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI
Trang 51CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI
FOURIER
9 Tính chất đối ngẫu (duality) hay còn gọi là tính chất đối xứng (symmetry)
) (
2 )}
( { F t f
Trang 52CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI
Trang 53CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI
FOURIER
10 Tích chập (convolution):
) (
) ( )}
( )
( { f t g t F G
F
) (
)
( 2
1 )}
( ) (
t g t
Trang 54HÀM DELTA DIRAC
Hàm Delta Dirac hay còn gọi tắt là hàm delta (một số
sách còn gọi là hàm xung đơn vị - unit impulse function) thực
ra không phải là một hàm theo nghĩa thông thường Nó không được xác định bởi các giá trị của nó mà được định nghĩa một cách hình thức bằng các phát biểu như sau:
Trang 55Khi n tăng, độ rộng của hàm
(xung) càng nhỏ hơn và chiều
cao càng tăng lên Với mỗi n,
diện tích dưới mỗi xung = 1
0
11,
Trang 56Hàm delta, hay còn gọi là hàm xung
đơn vị (unit impulse function), ký hiệu
là , được hiểu như là: t
t
Trang 61) (
2 )
( 2
} 1 { f
F
vì ( ) ( )
(b) Dùng định nghĩa
a j t
j dt e e
a t
Trang 62MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA HÀM
DELTA
(c) Từ kết quả câu (b), dùng tính chất đối ngẫu,
) (
2 ))
( ( 2
) (
2 }
2 )
(
2 2 1
} {
}
{ 2
1
2
} {cos
j
t j t
j
e e
e
e t
F F
F F
Trang 63PHƯƠNG PHÁP “ĐẠO HÀM TRONG
MiỀN THỜI GIAN”
Biến đổi Fourier đơn giản nhất là dùng cho hàm delta
F t 1
Sử dụng kết quả này, ta có một phương pháp tìm biến đổi
Fourier của một hàm là sẽ đạo hàm hàm đó cho đến khi kết quả được biểu diễn bởi dạng các hàm delta
Các tính chất quan trọng thường được sử dụng trong phương pháp này là:
) ( )
t f
F
Trang 64PHƯƠNG PHÁP “ĐẠO HÀM TRONG
MIỀN THỜI GIAN”
Bài tập 11: Dùng phương pháp đạo hàm trong miền thời gian, tìm biến đổi Fourier của hàm:
Ý tưởng giải quyết bài tóan là ta sẽ đạo hàm f(t) cho đến khi
có kết quả được biểu diễn dưới dạng các hàm delta Đối với bài toán này ta sẽ phải lấy đạo hàm 2 lần
Trang 65PHƯƠNG PHÁP “ĐẠO HÀM TRONG MIỀN
THỜI GIAN”
f = t + 1 f = 1 − t
Trang 66PHƯƠNG PHÁP “ĐẠO HÀM TRONG
MIỀN THỜI GIAN”
Suy ra,
) 1 (
) ( 2 )
1 (
)
(2
( )
(
2 )
( )
(
)}
1 (
) ( 2 )
1 (
{
) (
2 2 2 2
j j
e e
F
e e
F j
t t
t dt
t f
d
F F
Do đó,
2
) cos 1
(
2 )
Trang 67Tính chất tỷ lệ theo thời gian hay còn gọi là tính chất đồng dạng Tính chất đảo Tính chất dịch trong miền thời gian
Trang 68Tính chất đạo hàm trong miền thời gian
Tính chất đạo hàm trong miền tần số
Tính chất tích phân
Tính chất đối ngẫu
Trang 70
F
j t
Trang 72TÍCH CHẬPĐịnh nghĩa:
• Tạo ra một biến tạm (giả sử là ) rồi chuyển các hàm đang xét
sang biến này
) ( )
) ( g
g
Trang 73TÍCH CHẬP
• Dịch chuyển hàm vừa mới đảo theo t Điều đó giống như di chuyển hàm này dọc theo trục -
) (
)) (
( )
( g t g t
g
• Tìm tích của phần giao nhau
) (
) ( g t
g
f ( ) ( )
• Tổng hợp tất cả các tích phân sau khi hàm được di chuyển
đã di chuyển hết từ � t �
Trang 74TÍCH CHẬP
Bài tập 12: Tìm tích chập của hai hàm
1 Viết hai hàm f(t) và g(t) như là hàm của
Trang 753 Viết như thể Vì t thay đổi từ đến ,
điều này có nghĩa là ta sẽ mang f đến rồi từ từ dịch chuyển
nó theo hướng tiến về
Trang 76TÍCH CHẬP
4&5 Trong suốt chuyến “du hành” của , đánh giá phần giao nhau giữa f và g Sau đó, lấy tích phân dọc theo phần giao nhau này:
) )(
1 (
g f
t t
Trang 77( 2 2
) )(
1 (
1
1
2 1
1
t
t d
g
f
t t
0
2 1
, ) 2
(
1 0
,
0 ,
0 )
(
2 1
2 2 1
t
t t
t
t t
t t
1 t 2 (2 )
1 t t
Trang 781 0
, 1
0 1
,
1 )
t t
1
|
| ,
1 )
(
t
t t
Trang 79TÍCH CHẬP
Giả sử ta chọn h là hàm dịch chuyển Sau khi biểu diễn h và
Trang 80) 1 (
) 1 )(
1 (1
d h
x
t
Trang 81d d
) 1 0 ( )
1 )(
1 ( )
1 )(
1 (
1 0
0 1
d d
( )
1 )(
1 ( )
1 )(
1 (
1 0
0
1
Trang 821 (
1 )
1 )(
1 (
1 1
d h
0
2 1
, 2
1 1
,
1 2
, 2 )
(
t t
t t
t t
t h