Trường THCS Hoài Xuân GV khaúng ñònh chöa HS : Caàn xaùc ñònh làm như thế được và yêu dấu của tích caàu HS suy nghó theâm HS : Phuï thuoäc vaøo GV gọi HS lên bảng thừa số thực hiện bài 8[r]
Trang 1Ngày soạn : 08.01.2010
Tiết 61 LUYỆN TẬP
-MỤC TIÊU
1-Kiến thức : HS củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu,nhân hai số nguyên khác dấu 2-Kỹ năng : Rèn kỹ năng thành thạo trong việc nhân hai số nguyên sử dụng máy tính bỏ túi để tính phép nhân û
3-Thái độ :Thấy rõ ý nghĩa thực tế của phép nhân Có ý thức quan sát đặc điểm của các bài tập từ
đó tính hợp lý các giá trị của biểu thức
II-CHUẨN BỊ
GV : Bảng phụ ghi bài kiểm tra bài cũ , bài tập 84 và 86 SGK
HS : Học và làm các bài tập đã cho ở tiết trước
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Ổn định tổ chức (1ph)
2-Kiểm tra bài cũ
7ph HS1(TB-K) :Hãy phát biểu qui tắc
nhân hai số nguyên cùng dấu , khác dấu
Chữa bài tập 120 tr 69 SBT
Hỏi: (Thêm) Cho a là một số nguyên
âm hỏi b là số gì nếu
a)a b là số nguyên dương
b)a b là số nguyên âm
HS1 HS phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu (SGK) 5.11 = 55 ; (-6) 9 = -54 ; 4.(-3) = -12 23.(-7) = -161
a)b là số nguyên âm b) b là số nguyên dương
3-Giảng bài mới
GV : Trong tiết này chúng ta vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu để giải bài tập
TL
6ph
Hoạt động của giáoviên
Hỏi:Hs(Y) Hai thừa số
phải có dấu như thế nào
để tích là một số dương
Hỏi:Hs(Y) Hai thừa số
phải có dấu như thế nào
để tích là một số âm ?
GV treo bảng phụ nội
dung bài tập 84 ở bảng
Gọi một HS lên bảng
điền
GV nhận xét bài làm
của học sinh
GV :(ĐVĐ) Nếu biết
một tích Muốn tìm một
thừa số thì ta thực hiện
như thế nào ?
Hoạt độngcủahọcsinh
HS : Hai thừa số phải cùng dấu
HS : Hai thừa số phải khác dấu
HS đọc và nghiên cứu đề bài
HS : Cần xác định dấu của tích
NỘI DUNG Dạng 1: áp dụng qui tắc và tìm thừa số chưa biết
Bài 84 tr 92 SGK Dấu Của a
Dấ
u của b
Dấ
u của ab
Dấ
u của
ab2
+ + + + + - -
- + -
- - +
Trang 27ph
GV khẳng định chưa
làm như thế được và yêu
cầu HS suy nghĩ thêm
GV gọi HS lên bảng
thực hiện bài 85 tr 93
SGK
GV treo bảng phụ ghi bài
86 tr93 SGK
GV gọi HS lên bảng
thực hiện
HS : Cần xác định dấu của tích
HS : Phụ thuộc vào thừa số
HS trình bày bài giải xác định kết quả a) -200
b) -270 c) 150000 d) 169
HS có thể trả lời lấy tích chia cho thừa số đã biết
HS phát hiện Về dấu : Căn cứ vào dấu của tích và dấu của thừa số tìm dấu của thừa số còn lại Về số : Số của tích chia cho số của thừa số đã biết
HS thực hiện xác định
HS có thể trả lời lấy tích chia cho thừa số đã biết
Bài 85 tr 93 SGK a) -25 8 = -200 b) 18 (-15) = -270 c) (-1500).(-100) = 150000 d) (-13)2= (-13).(-13) = 169
Bài 86 tr 93 SGK
a.b -90 -39 28 -36 8
11ph GV giới thiệu đề bài tập
87
Hỏi: Hs(TB) Ngoài số 3
còn số nào bình phương
lên bằng 9 ?
HS trình bày kết quả ở
bảng
Vận dụng kiến thức này
các em hãy giải bài tập
sau
GV ghi đề bài lên bảng
Hỏi:Hs(K) Với giá trị nào
của a thì a2 = 16 ?
GV lưu ý cho HS : Luỹ
thừa của một số âm thì số
âm phải đưa vào trong
dấu ngoặc
Hỏi:Hs(K) Có nhận xét gì
về bình phương của một
HS : Là số -3
HS : a = 4 hoặc a = -4
HS tiếp nhận
Bình phương của mọi
Bài 87 tr 93 SGK Biết 32 = 9 còn số nào mà bình phương của nó bằng 9
32 = 9 (-3)2 = (-3) (-3) = 9 Bài tập làm thêm
a)a2 = 16 a = 4 hoặc a =-4
Vì 42 = (-4)2 = 16
Trang 3số ?
Gv nêu dạng toán so
sánh các số
Gọi hai HS lên bảng
thực hiện
Gv ghi đề bài tập 88tr93
SGk trên bảng
Hỏi:Hs(TB_Y) x có thể
nhận những giá trị nào ?
(với x z )
số đều không âm
Hai HS lên bảng thực , các HS còn lại cùng làm và nhận xét kết quả
x có thể là : số nguyên âm , nguyên dương
Dạng 2 :So sánh các số Bài 82tr 92 SGK a) (-7).(-5) > 0 b) (-17).5 < (-5).(-2) c) (+19).(+6) <(-17).(-10) Bài 88 tr93 SGK
So sánh (-5) với 0
x có thể nhận các giá trị sau
x là số nguyên âm (-5).x > 0
x là số nguyên dương (-5).x<0
x = 0 thì (-5).x = 0 3ph
3ph
GV hướng dẫn HS sử
dụng máy tính bỏ túi để
thực hiện phép nhân trong
hai trường hợp
Gọi 2 Hs lên bảng thực
hiện
*-Củng cố
? Khi nào tích của hai số nguyên là số
nguyên âm , là số nguyên
dương , làù số 0 ?
D ạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi Bài 89 tr93 SGK
a) (-1356) 7 = -9492 b) 39.(-152) = -5928 c) (-1909) (-75) =143175
5-Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2ph)
-Học thuộc cacù quy tắc
-Xem lại các bài tập đã giải
-BTVN : 128 đến 132 tr 70, 71 SBT
-Xem trước bài mới : Tính chất của phép nhân
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG