- Gv nhận xét và hệ thống lại các bước gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng: +Bước 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông.. +Bước 3: Dán ngôi sao vàng 5 cánh vào tờ giấy đỏ [r]
Trang 1Tuần 5
Chào cờ ( Kết hợp với giáo viên Tổng phụ trách Đội nhắc nhở lớp).
Toán Tiết : Nhân số có 2 chữ số với số có 2 chữ số( có nhớ).
I- Mục tiêu:
- Hs biết thực hiện nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ).
- Hs nhân thành thạo, biết vận dụng vào giải bài toán có liên quan
- Hs biết vận dụng vào thực tế
II- Đồ dùng dạy- học:
- Bảng con, bảng phụ
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Hoạt động 1: KTBC.
- Gv yêu cầu hs thực hiện tính: 34 x 2; 23 x 3; 30 x 3
- Gv nhận xét, cho điểm
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân 26 x 3 =?
- Gv ghi phép tính lên bảng
- Gọi 1 em lên đặt tính
- GV vừa làm vừa F" dẫn cách nhân ( có nhớ )
- Gv ghi: 54 x 6 =?
- Yêu cầu hs làm bảng con
- Nêu cách nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có
nhớ)
* Hoạt động 2: Thực hành.
+) Bài 1: Tính
- GV ghi 6 phép tính lên bảng:
47 x 2
28 x 6
25 x 3
36 x 4
18 x 4
99 x 3
- Gọi 6 em lên làm
- Nêu cách đặt tính, cách tính
+) Bài 2:
- Bài cho biết gì? Hỏi gì?
- Muốn biết 2 cuộn vải F thế dài bao nhiêu mét ta
- 3 em lên làm, lớp làm bảng con
- 1 hs nêu phép tính
- Hs làm bảng con, 1 hs làm bảng lớp
- 3 em nêu lại cách nhân
- Lớp làm bảng con, chữa bài
- Hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Lớp làm vào bảng con
- Hs làm
- Hs nêu
- 1 Hs đọc đề
- Mỗi cuộn vải: 35 m Hỏi 2 cuộn vải F thế dài? mét
- Lấy 35 x 3
Trang 2+) Bài 3: Tìm x
- Gv ghi bảng: a) x : 6 = 12 b) x : 4 = 23
- Yêu cầu hs làm bảng con
- Gv nhận xét, chốt kết quả đúng
- Muốn tìm số bị chia ta làm ntn?
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:
- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép nhân số 2 chữ số
với số có 1 chữ số ( có nhớ).
- Dặn hs ghi nhớ bài
- Hs giải bài toán, chữa bài
- 2 em lên bảng
- Hs nêu
Mĩ thuật Tập nặn tạo dáng: Nặn quả.
( Giáo viên chuyên dạy )
Tập viết
ôn chữ hoa: C ( tiếp theo ).
I- Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa C thông qua bài tập ứng dụng
+ Viết tên riêng :Chu Văn An ” bằng cỡ chữ nhỏ
+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ: Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.
- Hs viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ
- GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ
II- Đồ dùng dạy- học:
- Mẫu chữ
- Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học:
A- KTBC: - Gọi hs lên bảng viết: C, Cửu Long.
- Gv nhận xét, cho điểm
- 2 Hs lên bảng viết từ Hs dF lớp viết vào bảng con
B- Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 HF" dẫn HS viết trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ hoa có trong bài
- Gv treo chữ mẫu
- Chữ C cao mấy ô, rộng mấy ô, gồm mấy nét?
- HS tìm : C, V, A, N
- Cao 2,5 ô; rộng 2 ô; gồm 1 nét
Trang 3- Gv viết mẫu + nhắc lại cách viết từng chữ.
C, V, A, N
- Gv nhận xét, sửa chữa
- 2 Hs lên bảng viết, Hs dF lớp viết vào bảng con:
C, V, A, N
b) Viết từ ứng dụng :
- Gv ;Fa từ ứng dụng để học sinh quan sát, nhận
xét
- Gv giới thiệu về: Chu Văn An
- F" dẫn viết từ ứng dụng
- Yêu cầu hs viết: Chu Văn An
- Hs đọc từ viết
- Hs theo dõi
- Hs viết trên bảng lớp, bảng con c) Viết câu ứng dụng:- Gv ghi câu ứng dụng
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe.
- GV giúp HS hiểu nội dung trong câu ứng dụng
- Dòng trên có mấy chữ, dòng F có mấy chữ?
- Nêu cách trình bày
- 3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh câu ứng dụng
- Dòng trên 6 chữ, dòng ;F 8 chữ
- Hs nêu, viết bảng con: Chim khôn, Người khôn.
3 Fớng dẫn học sinh viết vào vở:
- Gv nêu yêu cầu viết
- Gv quan sát nhắc nhở t thế ngồi, chữ viết
4 Chấm, chữa bài
- Gv chấm 5 - 7 bài trên lớp
C- Củng cố - dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn hs rèn VSCĐ
- Học sinh viết vở:
+1 dòng chữ: C
+1 dòng chữ: V
+2 dòng từ ứng dụng
+2 lần câu ứng dụng.
- Hs theo dõi.
_
Tiết 9: Phòng bệnh tim mạch.
I- Mục tiêu: Sau bài học, Hs biết:
tim
- Kể ra 1 số cách đề phòng bệnh thấp tim
- GD ý thức đề phòng bệnh tim mạch
II- Đồ dùng dạy- học:
- Các hình trong SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
* Hoạt động 1: Động não.
Trang 4+) Cách tiến hành: Tổ chức cho Hs thi kể tên 1 bệnh tim mạch mà em biết.
- Gv tập hợp ghi lại tên 1 bệnh tim mạch
* Hoạt động 2: Đóng vai.
+) Cách tiến hành:
- Gv cho hs quan sát hình 1, 2
- Yêu cầu Hs đóng vai trao đổi theo lời của nhân vật trong tranh
- ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim?
- Bệnh thấp tim nguy hiểm ntn?
- Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là
gì?
- Gv chốt lại ý chính
- lứa tuổi hs
- Để lại những di chứng nặng nề…
- Do bị viêm họng, viêm a- mi- đan kéo dài hoặc viêm khớp cấp
- Hs theo dõi
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
+) Cách tiến hành:
- Yêu cầu hs quan sát hình 4, 5, 6 trao đổi
với nhau về nội dung và ý nghĩa của các
việc làm trong từng hình
- Gọi 1 số hs trình bày
- Nêu cách đề phòng bệnh tim mạch?
* Hoạt động 4: Củng cố- dặn dò:
- Nêu cách đề phòng bệnh tim mạch
- Nhắc hs cần bảo vệ cơ thể để phòng
tránh bệnh về tim mạch
- Hs trao đổi cặp
để đề phòng bệnh viêm họng
- H6: ăn uống đầy đủ chất
- H5: giữ ấm cơ thể khi trời lạnh
- Hs nêu
Thể dục
Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp.
( Gv chuyên dạy )
_
Tiếng Việt ( T ) Tiết : Luyện viết chữ hoa C (tiếp ).
I- Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố lại cách viết chữ viết hoa C
+ Viết tên riêng: Chu Văn An bằng cỡ chữ nhỏ
Trang 5+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ: Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.
- Hs viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ
- GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ
II- Đồ dùng dạy- học:
- Vở tập viết, bảng con
III- Các hoạt động dạy- học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Gv yêu cầu hs viết bảng con chữ hoa: Ch.
- Gv nhận xét
2- Luyện viết chữ hoa: Ch.
a- Luyện viết bảng con:
- Gv yêu cầu hs viết bảng con chữ hoa: Ch.
- Gv nhận xét, sửa chữa
b- Luyện viết vở:
- Gv yêu cầu hs viết vở phần còn lại: Hs khá, giỏi viết nghiêng, hs trung bình, khá viết chữ đều, thẳng
- Gv theo dõi, giúp đỡ hs
c- Chấm, chữa bài:
- Gv chấm 6- 7 bài, nhận xét chung
3- Củng cố- Dặn dò:
- Nêu nội dung bài học
- Dặn hs luyện viết chữ đẹp
_
Toán Luyện tập.
I- Mục tiêu:
- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số Ôn tập về thời gian
- Hs thực hiện đúng các phép tính
- Hs tự giác làm bài
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bảng con
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Hoạt động 1: KTBC:
- Gv gọi hs đọc bảng nhân 6
- Gv nhận xét, cho điểm
* Hoạt động2: Thực hành.
+) Bài 1:- Gv ghi các phép tính lên bảng
- 5 em lên bảng
Trang 6- Yêu cầu hs tính ra bảng con.
- Nêu cách tính
+) Bài 2:- Gv ghi các phép tính lên bảng
- Nêu cách thực hiện
- Yêu cầu Hs làm vào vở
- Gọi 1 số em chữa bài
+) Bài 3: Gv nêu đề bài
- Bài cho biết gì? Hỏi gì?
- Muốn biết 6 ngày có bao nhiêu giờ ta
làm F thế nào?
- Yêu cầu hs giải bài toán vào vở
- Gv chấm, chữa bài
+) Bài 4: Gọi hs lên thực hành quay kim
đồng hồ chỉ :
3 giờ 10 phút 8 giờ 10 phút
6 giờ 45 phút 11 giờ 35 phút
- Gọi hs khác nhận xét
- Yêu cầu hs nhìn mô hình đồng hồ và
đọc lại số giờ
+) Bài 5: Tổ chức cho hs thi tiếp sức nối
2 phép tính có kết qủa giống nhau
- Gv, lớp bình chọn nhóm nối đúng,
nhanh nhất
*Hoạt động 4 Củng cố- Dặn dò:
- Gọi 1 Hs đọc bảng nhân 6
- Dặn hs ghi nhớ nội dung bài
- Hs làm bảng con 5 em lên chữa bài
Đs: 98, 108, 342, 90, 192
- Đặt tính rồi nhân theo thứ tự từ phải sang trái
- Hs làm, chữa bài Đs: a- 76, 142
b- 212, 225
- lấy 24 x 6 = 144
- Hs làm bài
- 4 hs lên thực hành, lớp theo dõi
- Hs đọc số giờ
nối
- 1 Hs đọc
Tập đọc – Kể chuyện Tiết : Người lính dũng cảm.
I-Mục tiêu: A- Tập đọc:
1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Hs đọc đúng các từ ngữ: loạt đạn, hạ lệnh, nứa tép, leo lên
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
2- Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu các từ mới: nứa nép, thủ lĩnh, ô quả trám, nghiêm giọng, quả quyết
- GD hs khi mắc lỗi phải biết nhận lỗi và sửa J"Fq dám nhận lỗi và sửa lỗi là "Fq dũng cảm
B - Kể chuyện:
Trang 72- Rèn kĩ năng nghe:- Nghe và nhận xét đánh giá bạn kể.
II- Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
*Tập đọc:
A- KTBC:
- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài Ông ngoại em
thích và nói rõ vì sao em thích
- Gv nhận xét, cho điểm
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:
a) Gv đọc toàn bài
- Gv cho hs quan sát tranh minh hoạ
b) Fớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
+) Đọc từng câu:- Gv chú ý phát âm từ khó, dễ
lẫn
- Bài chia làm mấy đoạn? Nêu rõ từng đoạn?
+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn, Gv
nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
+ Gv kết hợp giải nghĩa tra: ô quả trám, nứa nép,
thủ lĩnh, nghiêm giọng, quả quyết
+) Đọc từng đoạn trong nhóm: - GV yêu cầu hs
đọc theo nhóm 4
- Cho 3 nhóm thi đọc
3) HF" dẫn tìm hiểu bài:
+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1
- Các bạn trong chuyện chơi trò chơi gì? ở đâu?
+ Gọi 1 em đọc đoạn 2
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ
hổng F chân rào?
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây hậu quả
gì?
+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 3
- Thầy giáo chờ mong điều gì ở hs trong lớp?
- Ông ngoại.
- học sinh lên bảng
- Học sinh theo dõi
- Hs quan sát tranh
- Hs đọc nối tiếp từng câu -> hết bài
- 4 đoạn
- Hs đọc nối tiếp từng đoạn -> hết
- Hs nêu nghĩa
- Hs luyện đọc theo nhóm
- Lớp bình chọn nhóm đọc tốt nhất
- Hs đọc
- chơi đánh trận giả trong Fq
- Vì chú sợ làm đổ hàng rào Fq
luống hoa, hàng rào đè lên chú lính
- Thầy chờ mong hs dũng cảm nhận
Trang 8* Kể chuyện :
1- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ tập kể lại 1 đoạn câu chuyện 2- HF" dẫn hs kể chuyện theo tranh :
- Tranh 3, 4 thày giáo nói gì với hs? Viên
sao? Câu chuyện kết thúc ntn?
- Cho hs luyện kể theo tranh
5) Củng cố - dặn dò:
ở chú lính nhỏ?
- Dặn hs cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi
- Hs quan sát tranh và trả lời
- Từng nhóm hs luyện kể
- Hs thi kể
- HS nêu
đạo đức Tiết :Tự làm lấy việc của mình( tiết 1).
I- Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là tự làm lấy việc của mình, hiểu ích lợi của việc làm lấy việc của mình
- Có thái độ tự giác chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II- Tài liệu- phương tiện:
- VBTĐĐ( HĐ1, 2); kéo, hoa, giấy màu( HĐ3)
- Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe thày giáo
hỏi?
+ Gọi 1 em đọc đoạn 4
- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe lệnh về
của chú lính nhỏ?
- Ai là "Fq lính dũng cảm trong truyện? Vì
sao?
- Em có khi nào dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi
4) Luyện đọc lại:- Gv treo bảng phụ chép đoạn
- F" dẫn hs đọc đoạn 2, 3
lỗi
- Vì chú quyết định nhận lỗi
F vậy là hèn" rồi quả quyết
theo chú
- Chú lính nhỏ vì dám nhận lỗi và sửa lỗi
- Hs nêu
- Hs luyện đọc
- 4 hs thi đọc đoạn 3
Trang 9III- Các hoạt động dạy- học:
* Hoạt động1: Xử lý tình huống.
+) Cách tiến hành:
- GV ;F) các tình huống ở SGK
- Hs thảo luận và giải quyết tình huống
- Gọi hs nêu cách giải quyết
- Gv nhận xét và cho hs phân tích cách xử lý đúng
+) KL: Cần tự làm lấy việc của mình
* Hoạt động 2 :Thảo luận nhóm.
việc của mình
+) Cách tiến hành:
- Gọi hs nêu yêu cầu của BT2 trong VBTĐĐ
- Hs làm việc cá nhân tự điền vào VBT ( theo thứ tự điền: cố gắng, bản thân, dựa dẫm, tiến bộ, làm phiền )
- Gọi Hs trình bày
- Gv kết luận
* Hoạt động 3: Xử lý tình huống
+) Mục tiêu: Hs có kỹ năng giải quyết tình huống liên quan đến việc tự làm lấy việc của mình
+) Cách tiến hành: - Gv chia lớp làm 4 nhóm, nêu yêu cầu
- GV nêu từng tình huống cho hs xử lý
- Hs thảo luận nhóm tìm cách giải quyết và xây dựng kịch bản để đóng vai
- Gọi các nhóm lên trình bày tiểu phẩm
- Gv kết hợp hỏi: Tại sao các em xử lý F vậy?
+) KL: Việc làm của Dũng là sai, hai bạn cần tự làm lấy việc cuả mình
* Hoạt động nối tiếp: - Dặn hs tự làm lấy việc của mình khi ở nhà cũng F ở lớp.
- Chuẩn bị bài sau
Tiết : Luyện nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số.
I- Mục tiêu:
- Củng cố về nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
- Hs biết vận dụng vào giải toán thành thạo
- Hs tự giác làm bài
II- Đồ dùng dạy- học:
- Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học:
* Hoạt động 1: KTBC: - Nêu cách nhân
số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
- GV nhận xét
* Hoạt động 2: Thực hành luyện tập:
- Yêu cầu HSTB - Y làm bài tập 1, 2, 3
+) Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Hs nêu, lớp nhận xét
Trang 10Hoạt động ngoài giờ lên lớp Tiết : Học an toàn giao thông: Bài 2: Giao thông đường sắt ( Tiết 2 ) I- Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về hệ thống ;Fq" sắt, điều kiện, đặc điểm của các loại ;Fq"
- Biết cách đi trên các con ;Fq" đó để đảm bảo an toàn
- Hs có ý thức thực hiện về an toàn giao thông ;Fq" sắt
II- Tài liệu- phương tiện:
- Bản đồ GTĐS Việt Nam
- Tranh, ảnh ;Fq" sắt
III- Các hoạt động dạy- học:
* Hoạt động 1: KTBC.
- Em hãy kể tên những tuyến ;Fq" sắt mà em biết
- Nêu nhận xét về đặc điểm ,F]" tiện giao thông ;Fq" sắt
- Gv nhận xét
+) Cách tiến hành:
- Các em có thấy ;Fq" sắt cắt ngang qua ;Fq" bộ không?
- Khi tầu sắp đến đó, em thấy có gì thay đổi? (Thấy có chuông báo và rào chắn ngang)
- Khi đi qua ;Fq" có tín hiệu báo F vậy, em cần làm gì?
- Gv chốt nội dung
* Hoạt động 3: Luyện tập.
44 x 2
22 x 3
20 x 3
32 x 2
42 x 2
40 x 2 +) Bài 2: Đặt tính rồi tính
47 x 5
27 x 4
25 x 6
36 x 3
18 x 5
99 x 2 +) Bài 3: Mỗi hộp có 15 cái nhãn vở Hỏi
4 hộp có bao nhiêu cái nhãn vở?
+ Gọi HS chữa bài, GV nhận xét
+ Yêu cầu HS khá, giỏi làm BT1, 2, 3
F HS trung bình, yếu và làm BT4: Tìm
x:
a- x : 5 = 75 - 55
b- 4 x x = 44 - 36
+ Gọi Hs chữa bài
+ GV chốt lại lời giải đúng
*HĐ3: Củng cố- dặn dò:
- Nêu nội dung bài học
- Dặn Hs ghi nhớ để vận dụng vào làm bài
tập
+ BT1: Kết quả là: 88, 66, 60, 64, 84, 80
+ BT2: Kết quả: 235, 108, 150, 108, 90, 198
- 1 HS đọc BT3
- Lớp tìm hiểu bài, phân tích bài toán rồi giải bài toán, chữa bài
Đáp số: 60 cái nhãn vở
- BT 4: Hs giải bài toán tìm x Đs: 4; 2
- Hs nêu
Trang 11+) Mục tiêu: Củng cố nhận thức về ;Fq" sắt và đảm bảo an toàn GTĐS.
+) Cách tiến hành:
- Gv phát phiếu bài tập nội dung F SGK, yêu cầu hs làm
- Gọi hs báo cáo kết quả
- Gv chốt nội dung
* Hoạt động 4: Củng cố- Dặn dò:
- Nêu nội dung bài học
- Dặn Hs thực hiện tốt qui định về ATGT ;Fq" sắt
Ngoại ngữ
( Gv chuyên dạy ).
Toán Tiết : Bảng chia 6.
I- Mục tiêu:
- HS tự lập và học thuộc bảng chia 6 dựa vào bảng nhân 6
- Củng cố ý nghĩa phép chia và giải bài toán bằng phép chia Hs vận dụng vào giải toán ( về chia thành 6 phần bằng nhau và chia theo nhóm 6 )
- Hs tự giác học bài
II- Đồ dùng dạy- học:
- 10 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn
- Bảng con
III- Các hoạt động dạy- học:
* Hoạt động 1: KTBC:
- Gọi hs đọc thuộc bảng nhân 6
- Gv nhận xét, cho điểm
* Hoạt động 2: Lập bảng chia 6.
+ Yêu cầu Hs thao tác lấy 1 tấm bìa có 6
chấm tròn
- Gv ghi bảng: 6 x 1= 6
- Gv chỉ vào tấm bìa: Lấy 6 chấm tròn
chia đều thành các nhóm, mỗi nhóm có 6
=> Gv ghi bảng: 6 : 6 = 1
+ Yêu cầu Hs thao tác lấy 2 tấm bìa có 6
chấm tròn
- Gv ghi bảng: 6 x 2 = 12
- 3 Hs đọc, lớp nhận xét
- Hs thực hành
- Bằng 6
- Hs đọc phép nhân, chia trên bảng
- Bằng 12