TriÓn khai: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 113phót LUYỆN TẬP VẬN DỤNG TÍNH TOÁN THUẦN TÚY G1-1: Treo bảng phụ có chép sẵn đề và hình vẽ: nêu yêu cầu bài toán.. H1[r]
Trang 1Tiết 19: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Thông qua các bài tập các câu hỏi kiểm tra để giúp các em củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học.
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiên thức trên để tính số đô các góc chưa biết trong tam giác và ngoài tam giác và kỹ năng suy luận khi tìm
phương án tính toán
3 Thâi độ: -CỈn thỊn chÝnh x¸c
II PHƯƠNG PHÁP :Nêu vấn đề, trực quan, hoạt động nhóm.
III CHUẨN BỊ :
1.ThÌy :Bảng phụ chép đề bài, thước thẳng, thước đo góc, com pa
2.Trß :Học kỹ lý thuyết, thước chia độ, com pa
IV TIẾN TRÌNH D¹Y HôC:
1 Ổn định lớp học(1phót):
2 Bài cũ:(7phót)
Nội dung kiểm tra Câch thức thực hiện HS1:Nêu định lý tổng 3 góc trong một tam giác
.Aïp dụng chữa bài tập 2 SGK
GV: Chuẩn bị sẵn đáp án ở bảng phụ.
HS2: Vẽ ABC rồi kéo dài BC về hai phía Chỉ rõ các góc ngoài
tại B và C của tam giác
Góc ngoài tại B bằng tổng những góc nào của tam giác và lớn hơn
những góc nào của tam giác đó
GV: Sau khi 2 HS hoàn thành câu trả lời, cho cả lớp thảo luận bổ
sung và cuối cùng treo bảng phụ trình đáp án
Gôi 1 hôc sinh lªn tr¶ líi c©u hâi vµ lµm 2 bµi tỊp
3 TriÓn khai:
Hoạt động của thầy vă trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1(13phót) LUYỆN TẬP VẬN
DỤNG TÍNH TOÁN THUẦN TÚY
G1-1: Treo bảng phụ có chép sẵn đề và hình
vẽ: nêu yêu cầu bài toán
H1-1: Quan sat suy nghĩ các tính và xung
phong lên bảng nêu cách tính
Cả lớp làm vào nháp sau khi thống nhất đáp
án ghi vào vở
G1-2: Lưu ý cách vận dụng và cách trình bày
Bài 6 SGK:
1
Iˆ = 900 - 400 = 500 = 500
2
Iˆ
x = 900 - 500 = 400
Trang 2gọn gàng, chặt chẽ.
G1-3: Vẽ hình bài 7 và yêu cầu HS:
a) Mô tả hình vẽ
b) Tìm các cặp góc phụ nhau trong hình vẽ
c) Tìm các góc nhọn bằng nhau
H1-2: Quan sát suy luận và trình bày
= 900 - 600 = 300
1
M ˆ
x = 900 - = 900 - 300 = 600
1
M ˆ
Bài 7 SGK
a) ABC vuông tại A AHBC (đường cao) b) Các cặp góc phụ nhau:
Â1 và ; ÂB ˆ 1 và Â2
Â2 và C ˆ ; B ˆ và C ˆ
c) Các góc nhọn bằng nhau
Â1 = C ˆ (cùng phụ Â2)
Â2 = B ˆ (cùng phụ Â1)
Hoạt động 2(10phót): LUYỆN CÁC BÀI
TẬP CÓ VẼ HÌNH
G2-1: Gọi 1 HS lên vẽ theo cách hiểu của
mình
H2-1: Vẽ xong
G2-2: Cho nhận xét đánh giá Sau đó GV
vừa vẽ vừa hướng dẫn các em vẽ theo đầu
bài
H2-2: Cùng vẽ vào vở theo tuần tự
G2-3: Yêu cầu ghi GT, KL
H2-3: Thực hiện các nội dung
G2-4: Quan sát hình vẽ và GT, KL Tìm cách
chứng minh Ax//BC và gợi ý: Nêu dấu
hiệu nhận biết hai đường thẳng song
song
H2-4: Dựa vào hướng dẫn chứng minh cụ
thể
Bài 8 SGK:
GT: ABC
B ˆ = = 40C ˆ 0
BAy là góc ngoài tại A
Ax là phân giác Bay KL: Ax//BC
C/m:
B ˆ = = 40C ˆ 0 (gt) (1) BAy = B ˆ + = 80C ˆ 0 (định lý )
Â1 = Â2 (Ax phân giác)
Â1 = Â2 = 800:2 = 400 (2) Từ (1) và (2) B ˆ = Â2 = 400
Vì Â2 và B ˆ ở vị trí so le trong
Ax//BC (đpcm)
A
x y
1 2
H
A
2 1
Trang 3Hoạt động 3(7phót):CÁC BÀI TẬP CÓ
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
G3-1: Đưa bảng phụ có hình vẽ 59 SGK và
phân tích cho HS hiểu được mặt cắt
ngang của con đê; mặt nghiêng của con
đê với phương nằm ngang
Dùng thước chữ T và dây rọi để đo góc
tạo bởi mái đê và mặt ngang
Đề bài: bảng phụ
BAC có B ˆ = 320 (thước chỉ)
 = 900 (đặt thước)
QDC có = 90D ˆ 0 (dây dọi)
= (đối đỉnh)
1
C ˆ C ˆ2
= Q ˆ B ˆ = 320 (cùng phụ C ˆ2)
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP(7phót)
- Ôn kỹ và sâu hơn các định nghĩa và định lý trong bài
- Luyện thêm cách giải các bài tập ứng dụng các định lý
- Làm bài tập 14, 15, 17, 18 SBT
- Dùng thước thẳng và thước đo góc do các cạnh các góc của hai tam giác ở hình 60sgk và ghi lại các kết quả
- Giờ sau chuẩn bị thước có chia khoảng, thước đo góc
B A
P Q
D
C 1 2