1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán 11 - Tiết: Hàm số mũ. hàm số lôgarit

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 140,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV chỉnh sửa và vẽ thêm đường thẳng y = x Nhận xét Và cho HS nhận xét GV dùng bảng phụ hoặc bảng Lập bảng tóm tắt đạo hàm các hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit trong SGK cho học sinh ghi vào [r]

Trang 1

Ngày

I Mục tiêu:

+ Về kiến thức:

-

- / công $<) tính =  hàm các hàm  39 và lôgarit và hàm  $>? )78 chúng

-

+ Về kỹ năng:

-

$<) )$<8 39F hàm  lôgarit

- / 4I =B $C các hàm  :9 $J8F hàm  39 và hàm  lôgarit

- Tính =%>) =  hàm các hàm  y = ex, y = lnx

+ Về tư duy và thái độ:

- Rèn

- Rèn

-

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

+ Giáo viên: Giáo án,

+ Học sinh: SGK, 6 bút, ?$* 'S :V

III Phương pháp:

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

3 Bài mới:

15' Qb x = 1, x = ½ Tính giá 'C

)78 2x Cho

giá 'C 2x

Nêu vd3 và cho $O) sinh 'S

Cho

và hoàn

Cho $O) sinh 'S :V W

Tính

Nêu công $<) S = Aeni

A = 80.902.200

n = 7

i = 0,0147 và 0 k*S

!'S :V

I/HÀM SỐ MŨ:

VD: Các hàm  sau là hàm  39

+ y = ( x

) 3

+ y = 5 3

x

+ y = 4-x Hàm  y = x-4 không

?$S là hàm  39

Trang 2

TG Ghi

24' Cho

Công $<) lim 1 1

0  

e x x

+ Nêu

+ Nêu cách tính =  hàm )78

hàm $>? =H tính (eu)'

Qb u = u(x)

+ Áp

e3x , x2  1 ,

e e x33x

+ Nêu

+

hàm $>?

Cho HS

=H tính =  hàm các hàm 

y = 2x , y = 2 1

8x x

+ Ghi

1

1 lim

0  

e x x

+ D? ]  rút

x

y

tính

HS 'S :V

HS nêu công $<) và tính

Ghi công $<)

tính =  hàm 0H3 tra :  giáo viên

mũ.

Ta có CT:

1

1 lim

0  

e x

x

Chú ý:

(eu)' = u'.eu

Hoạt động 3: U$S sát hàm  y = ax (a>0;a 1)

20' Cho HS xem sách và

Cho HS

4I =a $C hàm  y = 2x

GV

Cho HS

SGK

HS

HS lên 0$S sát và 4I =B $C hàm

 y = 2x

y

1

0 x

20' Qb x = 1, x = ½ Tính giá 'C

)78 log2 x Cho $O) sinh

x

2

log

Nêu vd3 và cho $O) sinh 'S

Cho

Cho $O) sinh 'S :V W

Cho ví

các hàm 

Tính

!'S :V

I/HÀM SỐ LÔGARIT

VD1: Các hàm  sau là hàm  lôgarit:

+ y = x

2 1

log

+ y = log2(x1)

+ y = x

3

log

VD2:Tìm các hàm 

Trang 3

a) y = log2(x1)

b) y = log ( 2 )

2

1 xx

Cho

^8

b) x2 - x > 0

và S =%>)

a) y = log2(x1)

b) y = log ( 2 )

2

1 xx

15' + Nêu

$<) (sgk)

+ Nêu cách tính =  hàm )78

hàm $>? )78 hàm lôgarit

+ Nêu ví AE Tính =  hàm

các hàm 

a- y = log2(2x1)

b- y = ln ( 2 )

Cho 2 HS lên

GV

+ Ghi

$<)

HS trình bày =  hàm hàm  trong ví AE

Định lý 3: (SGK)

+ WX) G2

+ Chú ý:

Hoạt động 6: U$S sát hàm  Lôgarit y = loga x (a>0,a1)

22' Cho HS

+

hàm  lôgarit

+ Trên cùng $2 'E) O8 =a

cho HS 4I =B $C các hàm  :

a- y = log2 x

y = 2x

b- y = x

2 1

log

y =

x

 2 1

GV

Và cho HS

GV dùng

=  hàm các hàm  :9 $J8F

39F lôgarit trong SGK cho

$O) sinh ghi vào 4u

HS1: lên

$C hàm  u câu a HS2: lên

$C hàm  u câu b

+ T75,76

 lôgarit SGK T76

Chú ý SGK

4 Củng cố toàn bài: (5')

Trang 4

- GV

- GV

$*a) vào )& 

- $l) :  các công $<) tính =  hàm )78 hàm  :9 $J8F 39F lôgarit

5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập ở nhà:(3 ' )

- Làm các bài D? 1,2,3,4,5 trang 77,78 (SGK)

V y$E :E)

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w