1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án môn Ngữ văn 6, kì I - Tiết 12: Sự việc và nhân vật trong văn tự sự

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 160,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP 4phót: - Ôn tập kỹ các nội dung lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập chương và hệ thống kiến thức ôn tập học kỳ.. - Xem lại các dạng bài tập tính góc và suy luậ[r]

Trang 1

Tiết 31: ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 2)

Ngµy so¹n:13/12/2008 ngăy dạy…………

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức trọng tâm của hai chương I và II qua một

số câu hỏi lý thuyết và bài tập ứng dụng

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tư duy suy luận và cách trình bày bài tập hình.

3 Thâi độ: Cẩn thận chính xâc

B PHƯƠNG PHÁP :

- Nêu vấn đề - luyện giảng

C CHUẨN BỊ :

1) ThÌy :

- Bảng phụ ghi đề bài tập, thước thẳng, com pa

2) Trß :

- Thước thẳng, com pa

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp học ( 1phót) :

2 Bài cũ ( 5phót) :

hiện

Kiểm tra việc ôn tập của HS

HS1: Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng

song song

Phát biểu định lý tổng 3 góc trong tam giác, tính chất

góc ngoài tam giác?

Gôi 2 hôc sinh lªn b¶ng thực hiển vẽ

vă chữa băi tập

3 Giảng bài:

Hoạt động 1

ÔN TẬP VỀ TÍNH GÓC( 20phót)

Bài 11 trang 99 SGK:

G1-1: Yêu cầu HS đọc kỹ đề, vẽ hình,

ghi GT-KL

H1-11: Lên bảng vẽ hình và ghi GT-KL

G1-2: Theo GT ABC có đặc điểm gì?

Hãy tính góc BAC GT: ABC có = 70ˆ 0; = 30ˆ 0

Trang 2

H1-2: ABC có = 70Bˆ 0; = 30Cˆ 0

 = 1800 - ( + )Bˆ Cˆ

G1-3: Để tính HAD ta đề cập đến các

tam giác nào?

H1-3: Dựa vào gợi ý của GV để đi tính

các góc còn lại KL: HAD = ? BAC = ? ADH = ?

Giải: Â = 1800 - ( + )Bˆ Cˆ = 1800 - (700 + 300) = 800

Xét ABH có Â1 = 1800 - ( + )Bˆ Hˆ

Â1 = 1800 - (700 + 900) = 200

b) Xét Â2 = Â - (Â1 + Â3) mà Â3 = = 400

2

80 2

Aˆ 0

hay HAD = 200

c) ADH là góc ngoài ADC

 ADH = + ÂCˆ 3 = 300 + 400 = 700

Hoạt động 2 ( 15phót):

LUYỆN TẬP BÀI TẬP SUY LUẬN

Bài tập: Cho ABC có AB = AC, M

là trung điểm BC Trên tia đối lấy

MA lấy D sao cho MA = MD

a) Chứng minh ABM = DCM

b) AB//DC

c) Tìm điều kiện của ABC để

ADC = 300

G2-1: Đưa đề bài lên bảng phụ

H2-1: Đọc đề, vẽ hình và ghi GT-KL

bằng ký hiệu

G2-2: ABM và DCM có những yếu

tố nào bằng nhau?

Nó bằng nhau theo những trường

hợp nào?

H2-2: Phân tích để trả lời

GT

ABC: AB = AC; MBC;

MB=MC; Dtia đối MA;

MA=MD

KL

a) ABM = DCM b) AB//DC

c) AMBC d) Tìm điều kiện của ABC để ADC =

300

A

D H

70 0 30 0

1 2 3

Trang 3

G2-3: Để chỉ ra AB//DC ta cần chứng

minh điều gì?

H2-3: BAM = CDM

G2-4: Để chỉ ra AMBC ta cần có điều

gì?

G2-5: AMB = 900

G2-6: ADC = 300 khi nào?

H2-4: Khi BAM = 300

G2-7: BAM = 300 khi nào?

H2-5: Khi BAC = 600

G2-8: BAC = 600 khi nào?

H2-6: Khi ABC đều

Giải:

a) Xét ABM và DCM có

AM = MD; MB = MC (gt) AMB = DMC (đối đỉnh)

 ABM = DCM(c.g.c) b)  BAM = MDC ( góc tương ứng) mà BAM và MDC ở vị trí so le

 AB//DC (dấu hiệu nhận biết) c) Xét ABM và ACM có:

AB = AC; MB = MC (gt)

AM là cạnh chung

 ABM = ACM (c.c.c)

 AMB = AMC (góc tương ứng) mà AMB + AMC = 1800 (kề bù)

 AMB = 900  AMBC

d) Sau khi GV hướng dẫn HS tự tìm điều kiện của ABC để ADC = 300

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP( 4phót):

- Ôn tập kỹ các nội dung lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập chương và hệ thống kiến thức ôn tập học kỳ

- Xem lại các dạng bài tập tính góc và suy luận

- Chuẩn bị điều kiện để thi học kỳ theo lịch của sở

Rút khinh nghiệm……….

……….

A

D M

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w