Cuûng coá : 4 phuùt GV yeâu caàu HS nhaéc laïi caùch tìm HS nhaéc laïi caùc quy taéc BCNN, ÖCLN, BC GV: Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau giữa hai quy tắc tìm HS: Giống nhau : đều có[r]
Trang 1
Bài soạn : LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU :
- Kiến thức :HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN
HS biết cách tìm bội chung thông qua tìm bội chung nhỏ nhất
- Kỹ năng : Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản một cách thành
thạo
- Thái độ : cẩn thận
B CHUẨN BỊ :
GV : bảng phụ , phiếu học tập
HS : bảng nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I.Ổn định lớp : (1 phút )
Kiểm tra sỉ số
II Kiểm tra : (5 phút )
GV:1) Hãy nêu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1
Tìm BCNN (10 ,12 , 15 ) HS1: Phát biểu quy tắc và thực hiện tìm BCNN
BCNN (10 ,12 , 15 )= ?
10 = 2 5
12 = 22 3
15 = 3 5 BCNN (10 ,12 , 15 )= 22 3 5 = 60
GV : nhận xét và cho điểm
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Ngoài cách tìm bội chung bằng cchs liệt kê các bội của các số đã cho ta
còn một cách khác Cách đó như thế nào ta sang mục 3 của bài 18
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT ( TIẾP THEO )
2.Các hoạt động :
*Hoạt động 1:cách tìm BC thông
qua tìm BCNN(8phút )
GV : Ghi bảng ví dụ 3
GV : x BC (a,b,c) nếu x a
, x b, x c
GV : x 8 , x 18 , x 30 chứng
tỏ x quan hệ như thế nào với 8 ,
18 , 30 ?
GV yêu cầu HS nhắc lại nhận xét
mục 1
GV : Muốn tìm BC (8 , 18 , 30 )
trước hết tìm
GV :Ở mục 2 ta có BCNN ( 8, 18
, 30 )=
GV : Hướng dẫn HS tìm BC
HS: x BC (8 , 18 , 30)
HS nhắc lại
HS: Ta phải tìm BCNN ( 8, 18 ,
30 )
HS:
BCNN (8 , 18 , 30 ) = 23 .32 5 = 360
3 Cách tìm BC thông qua tìm BCNN :
Ví dụ 3 :
Cho A = { x N / x 8 , x 18 ,
x 30 , x < 1000 }
Ta có : x BC (8 , 18 , 30) và
x < 1000 BCNN (8 , 18 , 30 ) = 23 .32 5 = 360 B(360)={0 ;360;720;1080;… } BC(8,18,30)={0;360;720;1080; … } x< 1000
Vậy A = { 0 ; 360 ; 720 }
Tuần : 12 Tiết : 35
Ngày soạn :2.11 2009
Ngày soạn : 12.11.2009
Trang 2GV : Gọi HS đối chiếu với điều
kiện để tìm BC
GV : Tìm BC của các số đã cho ta
làm như thế nào ?
GV nhận xét và chính xác hoá
kiến thức
* Hoạt động 2: Luyện tập 1,tìm
BCNN (7 phút )
GV : Gọi HS đọc đề bài 52 SGK
GV : a 15 và a 18 chứng tỏ a
quan hệ thế nào với 15 và 18 ?
GV : hơn nữa a là số nhỏ nhất
khác 0 ta suy ra được điều gì ?
GV: Để tìm a ta chỉ cần tìm ?
GV : Gọi HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét và chỉnh sửa
*Hoạt động 3:Tìm BC (10 phút )
GV : Goị HS đọc đề bài 154 SGK
, GV cùng HS phân tích đề
GV : Gọi số HS lớp 6C là a vậy a
quan hệ như thế nào với 2, 3, 4, 8
?
GV : Còn có điều kiện gì không
?
GV : Treo bảng phụ ghi đề bài
155
GV : Tổ chức cho HS hoạt động
nhóm theo bàn trong 3 phút
GV nhận xét và chỉnh sửa
HS cùng GV thực hiện
HS: Để tìm bội chung của các số đã cho , ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
HS khác nhận xét
HS : Đọc to , rõ đề bài
HS : a BC (15 , 18 ) HS: a= BCNN (15 , 18 )
HS: ta chỉ cần tìm BCNN (15 , 18 )
HS lên thực hiện
a 15 và a 18=>a BC(15,18 )
Vì a nhỏ nhất khác 0 nên a là BCNN (15 , 18 )
15 = 3 5
18 = 2 32
BCNN ( 15 , 18 ) = 2 32 5 =
90 Vậy a = 90
HS khác nhận xét
HS : a BC (2 ,3 ,4 ,8 )
HS : 35 a 60
HS : Gọi số HS của lớp 6C là a
Ta có : a BC (2,3,4 ,8 ) và
35 a 60
4 = 22
8 = 23
BCNN (2,3,4 ,8 ) = 23 3 = 24 BC(2,3,4,8)=0;24;48; 72; …}
Bài 152 SGK ( trang 59 )
a 15 và a 18=>a BC(15,18 )
Vì a nhỏ nhất khác 0 nên a là BCNN (15 , 18 )
15 = 3 5
18 = 2 32
BCNN ( 15 , 18 ) = 2 32 5 =
90 Vậy a = 90
Bài 154 SGK ( trang 59 )
Gọi số HS của lớp 6C là a
Ta có : a BC (2,3,4 ,8 ) và
35 a 60 4= 22
8= 23
BCNN (2,3,4 ,8 ) = 23 3 = 24 BC(2,3,4,8)=0;24;48; 72; …}
Mà 35 a 60
Do đó a = 48 Vậy số HS của lớp 6C là 48 học sinh
Để tìm bội chung của các số đã cho , ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
Trang 3*Hoạt động 4: Bài toán tổng hợp
tìm ƯCLN ,BCNN (8 phút )
GV treo bảng phụ và hướng dẫn
HS cách thực hiện
GV phát phiếu học tập cho HS 6
nhóm thảo luận trong 5
phút
GV kiểm tra kết quả các nhóm và
chỉnh sửa
Mà 35 a 60
Do đó a = 48 Vậy số HS của lớp 6C là 48
HS
HS khác nhận xét Các nhóm thực hiện
b) bằng nhau
Bài tập 155 trang 160 SGK:
b) bằng nhau
IV Củng cố : (4 phút )
GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm
BCNN, ƯCLN, BC
GV: Hãy nêu sự giống nhau và
khác nhau giữa hai quy tắc tìm
ƯCLN,BCNN
GV nhận xét
HS nhắc lại các quy tắc
HS: Giống nhau : đều có ba bước thực hiện , giống nhau hoàn toàn
ở bước 1 Khác nhau : Ở bước 2 ƯCLN:
chọn ra thừa số nguyên tố chung , còn BCNN : chung và riêng Bước 3: ở ƯCLN thì mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất ,còn BCNN lấy với số mũ lớn nhất
V.Dặn dò : (2 phút )
-Ôn lại lý thuyết toàn bài -Làm bài bài 153 SGK trang 59, 60 ( tương tự như các bài đã giải ) -Xem trước phần phần Luyện tập 2
- GV nhận xét tiết dạy