GV chỉnh sửa Bây giờ ta sang dạng toán tìm số đối , số liền sau *Hoạt động2:Tìm số đối ,số liền trước ,liền sau cuûa moät soá 8 phuùt Gọi 1 HS lên bảng thực hieän GV chỉnh sửa Lưu ý cẩn[r]
Trang 1Bài soạn :
LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU:
- Kiến thức : HS được củng cố kiến ở các bài học đầu chương
-Kỹ năng : rèn luyện kỹ năng so sánh 2 số nuyên , tính giá trị biểu thức , tìm số
đối
- Thái độ : cẩn thận
B.CHUẨN BỊ :
GV : bảng phụ
HS : bảng nhóm
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
I Ổn định lớp : ( 1phút )
Kiểm tra sỉ số
II Kiểm tra : ( 7 phút )
GV : 1 ) Hãy so sánh các số sau : -2 và 7 ; -5 và -7 ; -3 và 0 ; 0 và 7 và nêu nhận xét khi so sánh hai số nguyên
HS1 : -2 < 7; -5 > -7 ; -3 < 0; 0 < 7 và nêu nhận xét như SGK
GV nhận xét và cho điểm HS
GV : 2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì Viết kí hiệu Làm bài tập 14 trang
73 SGK
HS2: phát biểu như SGK
| 2000| = 2000 ; |-3011|= 3011 ; |-10 | = 10
GV nhận xét và cho điểm
III Bài mới :
1.Giới thiệu bài : Để củng cố các kiến thức đã học ta sang phần :
LUYỆN TẬP
2 Các hoạt động :
*Hoạt động 1: Dạng toán
xét đúng sai (15 phút )
GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập 16 trang 73
GV gọi HS đứng tại chỗ
trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời 7N Đ ;7ZĐ
0N Đ ; 0Z Đ -9N S ; -9Z Đ
Bài tập 16 trang 73 SGK: 7N Đ ;7ZĐ 0N Đ ; 0Z Đ -9N S ; -9Z Đ 11,2Z S
Tuần : 15 Tiết : 43
Ngày soạn : 4.12.2008
Ngày dạy : 10.12.2008
Trang 2GV chỉnh sửa
Yêu cầu HS đọc bài 17
Gọi HS khác trả lời
GV chỉnh sửa
GV treo bảng phụ ghi bài
tập 18 và yêu cầu HS đọc
đề
Yêu cầu HS thảo luận
theo bàn trong 1 phút
Gọi lần lượt 4 HS lên
bảng trả lời
GV chỉnh sửa
Bây giờ ta sang dạng toán
tìm số đối , số liền sau
*Hoạt động2:Tìm số đối
,số liền trước ,liền sau
của một số (8 phút )
Gọi 1 HS lên bảng thực
hiện
GV chỉnh sửa
Lưu ý cẩn thận với dấu
giá trị tuyệt đối
GV chia ra làm 2 đội
Đội A làm câu a ,c
Đội B làm câu b,c
Mỗi đội cử ra 5 em chơi
tiếp sức trong 2 phút
GV nhận xét và chỉnh sửa
*Hoạt động 3: So sánh
hai số nguyên (4 phút )
GV treo bảng phụ ghi bài
tập 19 trang 73 SGK
GV chỉnh sửa
Lưu ý có thể có những
cách điền khác nhau ,
11,2Z S
HS: không vì còn 1 bộ phận nữa là số 0
HS:
a) chắc chắn b) không chắc chắn vì có 2<3nhưng 2 là số nguyên dương c) không vì 0>-1 nhưng 0 không phải là số nguyên dương d) chắc chắn
HS khác nhận xét
HS thực hiện
Đội A : a) 3, -7, 1, 0 b) a = 0 Đội B:
b)-5, -1, 0, -26 c) a = 0
HS thực hiện
Bài tập 17 trang 73 SGK:
Không vì còn 1 bộ nữa đó là số 0
Bài tập 18 trang 73 SGK:
a) chắc chắn b) không chắc chắn c) không chắc chắn d) chắc chắn
Bài tập 21 trang 73 SGK
: Số đối của các số -4,6,
|-5|, | 3| ,4 lần lượt là 4 ,-6 , -5, -3, -4
Bài tập 22 trang 74 SGK :
a) lần lượt là : 3 ,-7 , 1, 0 b)lần lượt là : -5, -1, 0, 26 c) a = 0
Bài tập 19 trang 73 SGK
:
Trang 3nhung kết quả vẫn đúng
*Hoạt động 4: Tìm giá trị
biểu thức (5 phút )
GV cho HS thảo luận 6
nhóm trong 3 phút bài tập
20 trang 73 SGK
GV kiểm tra kết quả của
các nhóm và chỉnh sửa
a) 4 b) 21 c) 3 d) 206
a) 0 < +2 b) -15 < 0 c) -10 < -6 d) +3 < +9
Bài tập 20 trang 73SGK:
a) |-8|-|-4| = 8-4 = 4 b) |-7| |-3| = 7 3 =21 c)|-18| : |-6| =18 : 6 = 3 d)|153|+|-53|=153+53=206
IV Củng cố : (3 phút )
Yêu cầu HS nhắc lại cách
so sánh hai số nguyên
Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
HS nhắc lại HS: giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm
0 trên trục số
V Dặn dò : (2 phút )
- Ôn lại bài và làm các bài tập 25 , 26, 29 trang 58 SGK
(tương tự như các bài tập đã giải )
- Xem trước bài mới
- Tiết sau vẽ hai trục số lên giấy sẵn
- GV nhận xét và đánh giá tiết dạy