ngoặc và không chứa dấu ngoặc V.Daën doø: 2 phuùt - Học lại llý thuyết và xem các bài tập đã giải và các bài tập dạng tương tự Lop6.net... - OÂn laïi caùc quy taéc tìm ÖCLN, BCNN ,BC,Ö[r]
Trang 1Bài soạn :
ÔN TẬP HỌC KÌ I A.MỤC TIÊU :
-Kiến thức :Ôn lại các phép tính cộng , trừ , nhân , chia ,nâng lên luỹ thừa , các
dấu hiệu chia hết , thứ tự thực hiện các phép tính , dạng tìm x , tập hợp
- Kỹ năng : tính toán nhanh , chính xác
- Thái độ : cẩn thận
B CHUẨN BỊ :
GV : bảng phụ , phiếu học tập
HS : bảng nhóm
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I Ổn định lớp : (1 phút )
Kiểm tra sỉ số
II Kiểm tra : bỏ qua III Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Để hệ thống hoá các kiến thức đã học ta sang phần :
ÔN TẬP HỌC KÌ I
2.Các hoạt động :
* Hoạt động 1 : Tập hợp ( 10 phút )
N , N* là kí hiệu của tập
hợp nào ?
GV yêu cầu HS nhắc lại
cách viết tập hợp ?
GV phát phiếu học tập cho
HS các nhóm thảo luận
trong 3 phút
N là tập hợp các số tự nhiên
N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0
HS nhắc lại
A có 38-11+1 =28 phần tử
B có (99-3):2+1=49 phần tử Ccó vô số phần tử
D có 4 phần tử
I TẬP HỢP :
1) Hãy viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :
A = {xN| 6< x< 14}
B = {xN*| x< 6}
C = {xZ| -3 x 3}
Bài làm :
A = { 7; 8; 9; 10}
B = {1;2;3;4;5 }
C = {-3;-2;-1;0;1;2;3 }
2)Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:
A = {11;12;13;…;37;38 }
B = {3;5;7;…;97;99 }
C = {6;7;8;…}
D = {cam, quýt ,chanh,táo } Bài làm :
Ngày soạn : 7.12.2008
Ngày dạy : 11.12.2008
Tuần : 16 Tiết : 49
Trang 2GV kiểm tra kết quả của
các nhóm và chỉnh sửa
A có 38-11+1 =28 phần tử
B có (99-3):2+1=49 phần tử Ccó vô số phần tử
D có 4 phần tử
* Hoạt động 2 : Các dấu hiệu chia hết ( 7 phút )
GV yêu cầu HS nhắc lại các
dấu hiệu chia hết cho
2,3,5,9
GVchỉnh sửa
Yêu cầu HS nhắc lại tính
chất chia hết của một tổng
GV gọi HS thực hiện
GV nhận xét và chỉnh sửa
HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
HS nhắc lại tính chất chia hết của một tổng
HS thực hiện
HS khác nhận xét
II Các dấu hiệu chia hết :
1) Trong các số sau số nnào chia hết cho cả 2,3,5,9 :
180 ; 2175 ; 1380 ; 762
Đáp án : số 180
2) Các tổng nào sau đây chia hết cho 2 :
a) 3715 + 268 b) 24 + 158 c) 18 + 234 + 52
Bài làm :
a) 3715 + 268 2
b) 24 + 158 2
c) 18 + 234 + 52 2
* Hoạt động 3 : Luỹ thừa ( 8 phút )
GV yêu cầu HS nhắc lại
định nghĩa luỹ thừa
Yêu cầu HS nhắc công thức
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
GV gọi HS lên bảng thực
hiện
GV nhận xét và chỉnh sửa
HS nhắc lại định nghĩa luỹ thừa
HS nhắc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
III Luỹ thừa :
1) Tính :
a) 23=2.2.2= 8 b)43=4.4.4.= 64 c)52=5.5=25 d) 34 =3.3.3.3= 81
2) Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa :
a)108 :102 =106
b) 75.7=76
c) 83: 83 = 1 d) 53.54 = 57
* Hoạt động 4: Thứ tự thực hiện các phép tính (14 phút )
Trang 3lại thứ tự thực hiện các phép
tính đối với biểu thức có
chứa dấu ngoặc và không
chứa dấu ngoặc
Gv yêu cầu HS lần lượt
thực hiện các bài tập GV
đưa ra
GV nhận xét và chỉnh sửa
GV yêu cầu HS nêu cách
làm hai câu a) và b)
GV yêu cầu 2 HS lên bảng
thực hiện
GV nhận xét và chỉnh sửa
HS nhắc lại
HS lần lượt lên bảng thực hiện
HS khác lần lượt thực hiện
HS : a) Để tìm x ta cần tìm 3x Để tìm 3x ta cần tìm 3x-9 b) Để tìm x ta cần tìm 5x trước
2 HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
phép tính :
1) Tính:
a)81+ 243 + 19
= ( 81+19)+243
= 100+243= 343 b)104- 12: 3
= 104-4=100
c)27.53 +47.27
=27.(53+47)
=27.100=2700 d)100-{72:[52-(12-8)2]}
=100-{72:[52-42]}
=100-{72:[52-16]}
=100-{72:36}
=100-2=98
2)Tìm số nguyên x biết :
a)(3x-9).3=35
3x-9 =35:3=34=81 3x = 81+9 3x =90
x = 90:3=30 b) 5x-123 = 52 5x = 52 +123 5x = 175
x = 175 :5
x = 35
IV Củng cố : (3 phút)
GV yêu cầu HS nhắc lại các dấu hiệu chia
hết cho 2,3,5,9
Yêu cầu HS lần lượt nhắc lại thứ tự thực
hiện các phép tính đối với biểu thức có
chứa dấu ngoặc và không chứa dấu ngoặc
HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
HS lần lượt nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc và không chứa dấu ngoặc
V.Dặn dò: ( 2 phút )
- Học lại llý thuyết và xem các bài tập đã giải và các bài tập dạng tương tự
Trang 4- Ôn lại các quy tắc tìm ƯCLN, BCNN ,BC,ƯC
- GV nhận xét và đánh giá tiết dạy