2, Kĩ năng: Biết vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của 2 tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được[r]
Trang 149: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
NS:
Giảng ở các lớp:
8
I - Mục tiêu:
1, Kiến thức: Hiểu cách chứng minh định lí
2, ! Vận dụng định lí để nhận biết &- các cặp tam giác đồng dạng
trong các bài tập tính độ dài các đoạn thẳng, các bài tập chứng minh trong SGK
3, " #$ % chớnh xỏc
II-
III- Đồ dựng dạy học: 1& 2- 3
IV- Tiến trỡnh bài giảng:
1, 5 6 71 : 1'
2, 9: tra: 5'
?- Phát biểu định lí v
3,
- B C& hụm nay chỳng ta F? nghiờn &+ thờm 1 cỏch G 9 % 2 2 tam giỏc
- NDKT:
tg IB &> J/ và trũ NDKT &J LM& sõu
15' * IB4 B6 lớ
HS làm ?1
GV ? H.36(SGK- 75) " 2- 3
? So sỏnh cỏc W FX AB và ?
DE
AC DF
? TớnhBC,so sỏnh 1 cỏc W FX trờn?
FE
? HY V) FY &> 2 tam
giỏc ABC va DEF?
HS C& B] ghi GT ,KL
GV dùng 2 tấm bìa của ABC và
A'B'C' - dẫn HS chứng minh (
2 ,- E
1.AMN =A'B'C'
=> A'B'C' ABC
1 Định lí
?1: (SGK- 75)
1 2
AB AC
DE AF
BC = 1,7 cm, EF = 3,4 cm;
1,7 1 3,4 2
BC
EF
=>ABC DEF
* Định lí: (SGK- 75)
A
A'
GT
A = A';
' ' ' '
A B A C
AB AC
Chứng minh:
Trên AB lấy AM = A'B'; kẻ MN // BC theo định lí Ta let ta có:
mà AM = A'B' => AN = A'C'
AB AC
=> AMN =A'B'C' (c.g.c) (1)
Trang 27'
GVchốt lại 2 ,- chứng minh
* IB Áp 3
GV treo tranh vẽ hình 38(a,b,c)
?-Hóy &W ra cỏc &a <
HS làm ?3
HS lờn 2- ? hỡnh(cõu a)
? Hai tam giỏc ABC,AED cú
1 nhau khụng? vỡ sao?
* IB 3: ]+/d %
Làm BT 32(SGK- 77)
HS C& J+ bài
GV 1 e ? hỡnh
HS trỡnh bày 7 -
&- 71 % xột
GV Fg sai
vì BC//MN =>AMN ABC (2)
Từ (1) và (2) => A'B'C' ABC
2, Áp 3
?2: (SGK- 76)
?3: (SGK- 77)
a.ABC có A
=500,AB=5cm;AC=7,5cm
b AD = 3cm, AE = 2cm XétABC và AED cú A chung (1)
(2)
3 2; 2
Từ (1)&(2) =>ABC AED
3, ]+/d %
Bài 32(SGK- 77)
x
y
I O
A
D C
B
a Xét OCB và OAD có góc O chung,
8; 16 8
=> OCB OAD
b Vì OCB OAD nên B = D Xét IAB và ICD có :
= (đối đỉnh), = (C/m
trên) IAB = ICD (Vì tổng ba góc của một tam giác 2h 1800)
Vậy IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một
4,
5, - dẫn học ở nhà: 2’
Trang 3- Nắm &- định lí
- Làm các bài tập 33, 34 (SGK- 77)
V Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
50: Trường hợp đồng dạng thứ ba
NS:
Giảng ở các lớp:
8
I - Mục tiêu:
1, Kiến thức: Hiểu cách chứng minh định lí
2, !: Z vận dụng định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh -l ứng của 2 tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra &- độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở bài tập
3, " #$ % chớnh xỏc
II-
III- Đồ dựng dạy học: 1& 2- 3
IV- Tiến trỡnh bài giảng:
1, 5 6 71 : 1'
2,
3,
- B Khụng &J V A dài cỏc & &l cú 9 % 2 & 2 tam giỏc
Bb là ND bài C& hụm nay
- NDKT:
tg IB &> J/ và trũ NDKT &J LM& sõu
15' * IB4 B6 lớ
HS C& J+ bài toán
GV: ? H.40(SGK)
? Ghi GT, KL của bài toán?
?Quan sát hình 40 tr77 SGK nêu
cách chứng minh bài toán?
GV 1 e
4V ra tam giỏc AMN cú
AM=A'B' và 1 tam giỏc
ABC
2 CMinh AMN = A'B'C', n b
suy ra A'B'C' ABC
? Theo cỏch
:X quan d G AMN và
ABC?
1 Định lí
- Bài toán: (SGK- 77)
A
A'
GT ABC và A'B'C';
A = A', B = B'
Chg minh:
Trên AB lấy AM = A'B' Qua M kp MN // BC (N thuộc AC) Vì MN// BC =>AMN ABC (1) Xét AMN và A'B'C' có
Trang 46'
? Hai tam giỏc AMN, A'B'C' cú
G /+ X nào 2h nhau?
?
? Em cú
ABC và tam giỏc A'B'C'?
GV &-/ ra định lí
* IB Áp 3
HS làm ?1
GV treo bảng phụ hình 41 lên bảng
HS quan sỏt, - 7
HS làm ?2
GV treo bảng phụ hình 42 lên bảng
HS quan sỏt, - 7
? Trong hỡnh ? cú bao nhiờu tam
giỏc?
? Cú &a tam giỏc nào 1
nhau khụng? vỡ sao?
? Hóy tớnh A dài x & y?
?
thỡ BC = ? ; BD = ?
* IB 3: ]+/d %
Làm BT 36(SGK- 79)
HS C& J+ bài
GV ? H.43 SGK " 2- 3
HS trỡnh bày 7 -
#- 71 % xột
GV Fg sai
B'(cựng 2h gúc B), MA = A'B' (cách dựng)
=> AMN = A'B'C' (g.c.g) (2)
Từ (1)&( 2) => A'B'C' ABC
* Định lí (SGK)
2, Áp 3
?1: (SGK- 78)
ABC PMN; A'B'C' D'E'F'
?2: (SGK- 79)
a Có 3 tam giác: ABC, ABD, và DBC
ABC ADB (g.g)
b Vì ABC ADB =>AB AC
AD AB
=> x = 2 32 2 (cm)
4,5
AB
AC
y = 4,5 - 2 = 2,5 (cm)
c Khi BD là tia phân giác
3 2 2,5 3.2,5
3,75( ) 2
AB AD
=> DBC cân tại D =>BD =DC =2,5(cm)
3, ]+/d %
Bài 36( SGK-79)
O- Ta cú:ABD BDC (g.g)
.
BD AB DC
BD2= 12,5.28,5=356,25 BD 18,9(cm)
4,
5, - dẫn học ở nhà: 2’
- Nắm &- định lí
- Làm các bài tập 35, 37( SGK-79)
Trang 5V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 651: LUYỆN TẬP
NS:
Giảng ở các lớp:
8
I – Mục tiêu:
1, Kiến thức: #> &X cỏc &> hai tam giỏc
2, ! P% 3 & cỏc &> hai tam giỏc vào - bài %
3, " Tớnh nhanh, chớnh xỏc
II- Phương phỏp: Tớch &Y& hoỏ IB &> HS
III- Đồ dựng dạy học: 1& 2- 3
IV- Tiến trỡnh bài giảng:
1, 5 6 71 : 1'
2, 9: tra: 5'
? Phát biểu định lí
3, NA dung bài :1
- B C& hụm nay chỳng ta F? % 3 cỏc &> 2 tam giỏc vào - bài %
- NDKT:
tg IB &> J/ và trũ NDKT &J LM& sõu
8'
10’
* IB4 ]+/d %
GV &-/ ra bảng phụ hình 45
HS quan sát hình vẽ , trỡnh bày l
-
HS C& J+ bài
? Vẽ hình ghi GT, KL?
1, Bài 38(SGK- 79)
O- Vì AB // DC => CBA CDE
3,5 6
x
2 3 4
6
y
2, Bài 39 (SGK- 79)
GT Hình thang ABCD (AB // CD)AC BD = O
KL
a OA.OD = OB.OC
b OH AB; OK DC, CMR:
OK CD
Trang 78’
GV - dẫn:
? Để chứng minh câu a ta chứng
minh tỉ lệ thức nào?
OA ODOB OC
OA OB
OC OD
HS trỡnh bày l -
Lớp nhận xét, bổ sung
GV Fg sai
HS C& J+ bài
GV 1 e ? hỡnh
HS trỡnh bày 7 -
#- 71 % xột
GV Fg sai
GV ? H.46(SGK-80) " 2- 3
?Trong hỡnh ? cú bao nhiờu &a
tam giỏc 1 nhau?
? P cỏc &a tam giỏc
theo cỏc W u <
? Hóy tớnh EF = ?
? Tớnh BF = ?
O-
a) Vì AB//DC (GT) => OAB
OCD
=>OA OB =>OA.OD = OB.OC
OC OD
b)Vỡ OABB OCD =>AB OA(1)
CD OC
Xét OKC và OHA có
H = K ; A1= C1
=>OKC OHA(g.g)=>OA OH (2)
OC OK
Từ (1)& (2) => OH AB
OK CD
3, Bài 40(SGK- 80)
A
D
E
O- ADE ACB vỡ gúc A chung
( c.g.c)
AB AD
4, Bài 43(SGK- 80)
8
7 10
E A
B
C D
F
O- a, Cỏc &a tam giỏc
EAD EBF; EBF DCF
EAD DCF
b, EAD EBF => EF BE hay
DE AE
4
5( )
10 8
4
3,5( )
7 8
EF
4, #> &X (3’)
L - dẫn học ở nhà : 2’
- Ôn lại các kiến thức về 2 tam giác đồng dạng
- Làm bài tập 41, 42 ( SGK- 80)
Trang 8V Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
TAM GIÁC VUễNG
NS:
Giảng ở các lớp:
8
I - Mục tiêu:
1, Kiến thức:
-
-
hai tam giỏc vuụng
2, !: Vận dụng định lí về 2 tam giác đồng dạng để tính tỉ số các &-8
cao, tỉ số diện tích
3, ": #$ % chớnh xỏc
II-
III- Đồ dựng dạy học: 1& 2- 3
IV- Tiến trỡnh bài giảng:
1, 5 6 71 : 1'
2, 9: tra: (5')
? Nêu các 1-8 hợp đồng dạng của tam giác?
3,
- B Cú G cỏch riờng 9 % 2 hai tam giỏc vuụng Bb là
A dung bài C& hụm nay
- NDKT:
tg IB &> J/ và trũ NDKT &J LM& sõu
6'
14'
*IB4 _p dụng các 1-8 hợp đồng
dạng của tam giác vào vuông
? Tn các 1-8 hợp đồng dạng của
tam giác, ta suy ra & hai tam giỏc
vuụng cú đồng dạng khụng?
* IB Dấu hiệu đặc biệt nhận biết
hai tam giác vuông đồng dạng
HS làm ?1
GV treo bảng phụ hình 47 lên bảng
HS quan sỏt, - 7
HS C& B] ghi GT ,KL
1,Áp dụng các 1-8 hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông (SGK- 81)
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
?1(SGK- 81)
DEF D'E'F ' vì D = D' =
900
1
DE DF
D E D F
* Định lí 1: (SGK- 82)
Trang 97'
GV ? hỡnh lờn 2-
GV - dẫn HS chứng minh :
? Áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau ta có?
? Theo định lý Pi ta go ta có?
? Áp 3 L +- &> B] trờn vào ?
(SGK- 81)?
* IBQ Tỉ số hai &-8 cao, tỉ số
diện tích của hai tam giác
HS C& B]
GV treo bảng phụ hình 49
(tr83-SGK) lên bảng
GV: 1 e ch minh (SGK)
HS C& định lí 3, ? hỡnh, ghi GT,
KL
* IB 4: ]+/d %
Làm BT 46(SGK- 84)
GT
ABC, A'B'C', A = A'
= 900
(1)
B C A B
BC AB
KL A'B'C' ABC
Chứng minh:
2
Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2
Ta lại có: B’C’2 – A’B’2 =A’C’2
BC2 - AB2 = AC2 ( Định lý Pi ta go)
2
Từ (2 ) =>
' '
B C A B A C
BC AB AC
Vậy ABC ∽ A'B'C'
3 Tỉ số hai &-8 cao, tỉ số diện tích của hai tam giác
* Định lí 2: (SGK- 83)
GT A'B'C' ABC theo tỉ số k
KL A H' '
k
AH
* Định lí 3: (SGK-83)
A'B'C' ABC theo tỉ số k thì A B C' ' ' 2
ABC
S
k S
4 ]+/d %:
Bài % 46(SGK- 84)
Trang 10OP? hỡnh 41 " 2- 3
HS trỡnh bày 7 -
#- 71 % xột
GV Fg sai
FDE ADC,FBC ABE,
4, #> &X 3’
5, - dẫn học ở nhà: 2’
- IC& cỏc &> hai tam giỏc vuụng
- Làm bài tập 47; 48 (SGK-84)
V- Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
53: LUYỆN TẬP
NS:
Giảng ở các lớp:
8
I - Mục tiêu:
1, Kiến thức: Củng cố kiến thức về các 1-8 hợp đồng dạng của tam giác
vuông
2, ! Z vận dụng vào phát hiện ra các tam giác vuông đồng dạng, tính
độ dài đoạn thẳng
3, " Có ý thức vận dụng vào đời sống
II- Phương phỏp: Tớch &Y& hoỏ IB &> HS
III- Đồ dựng dạy học: 1& 2- 3
IV- Tiến trỡnh bài giảng:
1, 5 6 71 : 1'
2, 9: tra: (5')
? Nêu các 1-8 hợp đồng dạng của tam giác vuông ? P? hỡnh?
3,
-
&> hai tam giỏc vuụng vào - bài %
- NDKT:
Trang 11tg IB &> J/ và trũ NDKT &J LM& sõu
15'
10'
HS C& J+ bài
GV ? hỡnh 51(SGK- 84)
? Cú :0/ &a tam giỏc <
? O- thớch vỡ sao chỳng <
GV - dẫn câu b,
? Tính BC = ?
? Lập tỉ FX AB = ?
HB
? Tính độ dài HB, AH?
HS trỡnh bày l -
HS C& $+ bài
GV &-/ H.52 vào bảng phụ
? Tam giác tạo bởi ống khói và bóng
của nó và tam giác tạo bởi thanh sắt
và bóng của nó có đồng dạng không ?
vì sao?
HS : đồng dạng vì các tia nắng mặt
trời chiếu song song với nhau lên góc
tạo bởi ống khói và tia nắng mặt trời
1, Bài 49 (SGK- 84)
a Các cặp tam giác đồng dạng;
ABC HBA HBA HAC
b Xét ABC theo định lí Py-ta-go ta có:
BC AB AC
23,98
BC
BC cm
Theo chứng minh trên ta có:
ABC HBA =>AB AC (1)
HB HA
Ta lại có: ABC HAC
=> AB BC AC BC (2)
AH AC AH AB
Từ (1)&(2) ta có: AB BC AC
HB AB AH
23,98
AB
BC
10,64 23,98
AB AC
BC
CH = BC - HB = 17,52 cm 2,Bài50 (SGK- 84)
O-:
Ta cú:ABC A'B'C' (g.g)
AB AC A B AC
AB
A B A C A C
1,62
Trang 12cũng bằng góc tạo bởi thanh sắt và tia
nắng mặt trời
HS thảo luận nhóm
Đại diện một nhóm lờn trình bày
Lớp nhận xét bổ sung
Giáo viên sg sai
HS
GV ? H.53(SGK- 53) " b- 3
GV 1 e 1& tiờn tỡm cỏch
tớnh AH n cỏc tam giỏc vuụng
F+ b tớnh cỏc & &> tam
giỏc ABC
HS trỡnh bày 7 -
#- 71 % xột
GV Fg sai
Vậy chiều cao của ống khói là 47,83m
3, Bài 51(SGK- 84)
O-
(cựng 3 1 gúc B)
=> AH2=BH.CH=25.6 => AH= 30( cm ) Theo B]wV Z2=AH2+BH2
=> AB 39,05(cm)
AC2=AH2+CH2 => AC 46,86(cm) Chu vi tam giỏc:
2p=39,05+46,86+61=146,91(cm) Hd tớch tam giỏc:
S=1/2AH.BC=1/2.30.61=915(cm2)
4, Củng cố: 3’
Nhắc lại các 1-8 hợp đồng dạng của tam giác vuông
5, - dẫn học ở nhà: 2’
- Làm bài tập 48; 52 (SGK-84)
- Đọc 1- bài: ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
V- Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 1354: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
NS:
Giảng ở các lớp:
8
I - Mục tiêu:
1, Kiến thức: HS nắm & nội dung 2 bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều
cao của vật và khoảng cách giữa 2 điểm)
2, !: Z các ,- tiến hành đo đạc và tính toán trong từng 1-8 hợp
3,T " 0y &- ứng dụng quan trọng của tam giác đồng dạng vào trong thực tế
II- Phương phỏp: Tớch &Y& hoỏ IB &> HS
III- Đồ dựng dạy học:
- 2 dụng cụ đo góc (đứng và nằm ngang)
- Tranh vẽ hình 54, 55 (tr85; 86-SGK)
IV- Tiến trỡnh bài giảng:
1, 5 6 71 : 1'
2, 9: tra bài &l (5')
? Nêu khái niệm hai tam giác đồng dạng?
3,
-
khụng? Bb là ND bài C& hụm nay
- NDKT:
tg IB &> J/ và trũ NDKT &J LM& sõu
12' * IB4 Đo gián tiếp chiều cao của vật
Giáo viên &-/ ra bài toán
GV &-/ ra tranh vẽ H.54(SGK- 85)
? Nêu cách làm?
HS thảo luận nhóm
GV nêu lại cách đo
1, Đo gián tiếp chiều cao của vật
- Bài toán: Đo chiều cao toà nhà (ngọn tháp, cây, cột điện, )
a Tiến hành đo đạc
Giả sử cần đo cây A'C'
- Đặt - ngắm (cọc AC mặt đất)
- Điều khiển - ngắm sao cho -
đi qua đỉnh C'
+ Xác định giao điểm của CC' với AA' (
)
BCC AA
- Đo BA = a; AA' = b; AC = h
Trang 147'
? Nêu cách tính chiều cao của vật?
GV 1 e:
? HY vào 2 tam giỏc vuụng
&> cõy?
HS: A'B'C' ABC
* IB Đo khoảng cách giữa 2 điểm
trong đó có 1 địa điểm không thể tới
&- 5
GVnêu ra bài toán
GV H.55 vào 2- 3
HS C& :3& 2, quan sỏt hỡnh ?
?- Hóy nêu các ,- làm?
Cả lớp thảo luận nhóm và nêu ra các
,- làm bài
?- Nêu cách tính khoảng cách AB?
GV &-/ ra 2 dụng cụ đo góc và giới
thiệu với học sinh cách sử dụng
HS chú ý theo dõi
* IB 3: ]+/d %
Làm BT 54(SGK- 87)
GV ? I;T" 2- 3
HS nờu cỏch làm
#- 71 % xột
GV Fg sai
b Tính chiều cao của vật
Ta có A'B'C' ABC
=> A C' ' A B' A C' ' A B AC'
hay A C' ' (a b h).
a
2, Đo khoảng cách giữa 2 điểm trong đó
có 1 địa điểm không thể tới &-
- Bài toán: Đo khoảng cách hai điểm A
và B (địa điểm A không thể tới &- E
a Tiến hành đo đạc
- Vẽ đoạn BC (BC = a)
- Đo ABC = ; ACB =
b Tính khoảng cách AB
- Vẽ A'B'C' ABC (A'B'C' vẽ trên giấy)
- Đo B'C' = a', A'B' = b vì A'B'C' ABC
=> ' ' ' ' ' '.
' '
A B B C A B BC
AB
'
b a AB
a
- Ghi chú: (SGK- 86)
3 ]+/d %:
* Bài tập 54 (SGK- 87)
a Vẽ &-8 thẳng b Dựng BA b (dùng ê ke hoặc giác kế),
trên b lấy điểm C; trên CB lấy F; dựng
FD AC
Đo AD = m; Dc = n; DF = a
b Vì CAB CDF
=>DF CA hay
AB CD a (m n)
x n
Trang 154, #> &X 3’
5, - dÉn häc ë nhµ: 2’
- N¾m ch¾c c¸ch tiÕn hµnh ®o chiÒu cao, ®o kho¶ng c¸ch
- Làm BT 53(SGK- 89)
V- Rút kinh nghiệm:
………
………
………
... đồng dạng tam giác vuông5, - dẫn học nhà: 2’
- Làm tập 48; 52 (SGK -8 4 )
- Đọc 1- bài: ứng dụng thực tế tam giác đồng dạng
V- Rỳt kinh nghiệm:
………...
II- Phương phỏp: Tớch &Y& hoỏ IB &> HS
III- Đồ dựng dạy học:
- dụng cụ đo góc (đứng nằm ngang)
- Tranh vẽ hình 54, 55 (tr85; 86 -SGK)
IV-... #> &X 3’
5, - dẫn học nhà: 2’
- IC& cỏc &> hai tam giỏc vuụng
- Làm tập 47; 48 (SGK -8 4 )
V- Rỳt kinh nghiệm:
………