1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 1 - Tiết 1, 2, 3

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số - HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụ[r]

Trang 1

Tuần 1: Tiết 1 + 2 + 3

Ngày soạn: 20/08/2010

Ngày giảng: 23/08/2010

Tiết 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I MỤC TIÊU.

- HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và đời sống

- HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán biết sử dụng ký hiệu

 ; 

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ viết đề bài các bài tập

- HS: Đọc trước bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới.

- GV giới thiệu nội dung của chương I như SGK.

HĐ 1: CÁC VÍ DỤ

Cho hs quan sát hình 1

SGK rồi giới thiệu:

- Tập hợp các đồ vật

(sách, bút)…

- Lấy thêm 1 số ví dụ:

Tập hợp các hs của lớp

6A…

Hãy tìm các ví dụ về tập

hợp?

Hs nghe GV giới thiệu

Hs tự tìm các ví dụ về tập hợp

1 Các ví dụ.

(SGK/4)

HĐ 2: CÁCH VIẾT CÁC KÍ HIỆU

- Ta thường dùng các

chữ cái in hoa để đặt tên

tập hợp

Ví dụ: Gọi A là tập hợp

các số tự nhiên nhỏ hơn

4 Ta viết:

2 Cách viết Các kí hiệu

Trang 2

A = { 0; 1; 2; 3} hay

A = {1; 0; 2; 3}…

Các số 0; 1; 2; 3 là các

phần tử của tập hợp A

- Gv giới thiệu cách viết

tập hợp như SGK

Hãy viết tập hợp B các

chữ cái a, b, c?Cho biết

các phần tử của tập hợp

B?

Số 1 có phải là phần tử

của tập hợp A không?

Gv gới thiệu kí hiệu

như SGK

Số 5 có phải là phần tử

của tập hợp A không?

Gv chốt lại cách đặt tên,

các kí hiệu, cách viết

tập hợp

Gọi hs đọc chú ý

Gv gới thiệu cách minh

hoạ tập hợp như SGK

Yêu cầu hs làm ?1; ?2

Gv nhận xét bài làm của

hs

Hs nghe Gv giới thiệu

Hs: B = { a, b, c } hay

B = {b, a, c }… a, b, c

là các phần tử của tập hợp B

Hs: Số 1 là phần tử của tập hợp A

Hs: Số 5 không là phần

tử của tập hợp A

Hs đọc chú ý

Hs nghe Gv giới thiệu

Hs: Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7

c1 : D = {0;1;2;3;4;5;6}

c2: D = { x N; x < 7}

2  D; 10  D

?2: M = {N,H,A,T,R,G}

A = { 0; 1; 2; 3} hay

A = {1; 0; 2; 3}…

B = { a, b, c } hay

B = {b, a, c }… a, b, c

là các phần tử của tập hợp B

1 A đọc là1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A

5  A đọc là5 không thuộc A hoặc 5 không

là phần tử của A

Chú ý: (SGK/

4 Củng cố – Luyện tập.

- Hãy nêu lại các cách viết 1 tập hợp

- Làm bài tập 3, 5 (SGK/6)

- Hs trả lời và làm bài tập

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Học kỹ phần chú ý trong SGK

- BTVN: 1,2,4 (SGK/6)

Trang 3

Ngày soạn: 21/08/2010

Ngày giảng: 24/08/2010

Tiết 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN.

I MỤC TIÊU.

- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số

- HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu  và  ,biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ viết đề bài các bài tập

- HS: Ôn tập các kiến thức ở lớo 5 Đọc trước bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số: 6:

2 Kiểm tra bài cũ

Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý trong SGK về cách viết tập hợp? Chữa bài 7 (SBT/3)?

3 Bài mới.

HĐ 1: TẬP HỢP N VÀ N*

Hãy lấy ví dụ về số tự

nhiên?

Gv giới thiệu tập N như

SGK

Hãy cho biết các phần

tử của tập hợp N?

Các số tự nhiên được

biểu diễn trên tia số như

hình 6 SGK

Hãy vẽ tia số và biểu

diễn một vài số tự

nhiên?

Mỗi số tự nhiên được

biểu diễn bởi một điểm

trên tia số Điểm biểu

diễn số 1 trên tia số gọi

là điểm 1 v.v…

Tập hợp các số tự nhiên

Hs: các số 0; 1 ;2 ;3 ;

…là các số tự nhiên

Các số 0; 1; 2; 3;… là các phần tử của tập hợp N

Hs:

Hs nghe Gv giới thiệu

1 Tập hợp N và N*

N = { 0; 1; 2; 3;…}

N* = {1; 2; 3; 4;…}

hoặc N*= {x N/ x0}

Trang 4

khác 0 được kí hiệu là

N*

Cho Hs làm bài tập trên

bảng phụ

Hs: 12  N;

4

3  N

5  N; 5  N*; 0  N*

Bài tập:

12  N;

4

3  N

5  N; 5  N*; 0  N*

HĐ 2: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

Quan sát tia số và trả

lời:

- So sánh 2 và 4

- Nhận xét vị trí điểm 2

và điểm 4 trên tia số

Gv giới thiệu tổng quát

như SGK

Giới thiệu các kí hiệu 

; 

Viết tập hợp

A = { x  N/ 6 x 8}

Nếu a < b; b < c thì a< c

Tìm số liền sau của 4?

Số 4 có mấy số liền

sau?

Số liền trước số 5 là số

nào?

4 và 5 là hai số tự nhiên

liên tiếp

Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn

vị?

Cho Hs làm ?

Trong các số tự nhiên

số nào nhỏ nhất? Có số

tự nhiên lớn nhất hay

không?Vì sao?

Tập hợp số tự nhiên có

vô số phần tử

Hs: 2 < 4 Điểm 2 ở bên trái điểm 4

Hs nghe Gv giới thiệu

Hs:

A = { 6; 7; 8 }

Hs lấy ví dụ minh hoạ t/c

- Số liền sau số 4 là số 5

- Số 4 có 1 số liền sau

- Số liền trước số 5 là số 4

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị

Hs làm BT

Số 0 là số ỵư nhiênnhỏ nhất

Không có số tự nhiên lớn nhất , vì bất cứ số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.

a)

2 < 4 Điểm 2 ở bên trái điểm 4

a  b nghĩa là a < b hoặc a = b

b  a nghĩa là b > a hoặc b = a

b) c)

? 28; 29; 30 99; 100; 101 d)

e)

4 Củng cố – Luyện tập.

- Làm bài tập 6, 7 (SGK/8)

- Hs làm bài tập

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

Trang 5

- Học bài theo SGK và vở ghi

- BTVN: 8; 9; 10 SGK/8)

Ngày soạn: 23/08/2010

Ngày giảng: 26/08/2010

Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN.

I MỤC TIÊU.

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu

rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo từng vị trí

- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi và tính toán

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng các số La Mã

- HS: Đọc trước bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ

Viết tập hợp N; N* Chữa bài 10 (SGK/8)

3 Bài mới

HĐ 1: SỐ VÀ CHỮ SỐ

Lấy số ví dụ về số tự

nhiên?

Chỉ rõ số tự nhiên đó có

mấy chữ số? Là những

chữ số nào?

Gv treo bảng các chữ

số

Với 10 chữ số trên ta

ghi được mọi số tự

nhiên

Mỗi số tự nhiên có thể

có bao nhiêu chữ số?

Hãy lấy ví dụ?

Hs lấy ví dụ

Mỗi số tự nhiên có thể

có 1; 2; 3;…chữ số

Ví dụ: Số 5 có 1 chữ số

Số 11 có 2 chữ số

Số 213 có 3 chữ số

Số 6578 có 4 chữ số

Hs đọc

1 Số và chữ số

Mỗi số tự nhiên có thể

có 1; 2; 3;…chữ số

Ví dụ: Số 5 có 1 chữ số

Số 11 có 2 chữ số

Số 213 có 3 chữ số

Số 6578 có 4 chữ số

* Chú ý (SGK/ 9)

Trang 6

Gv nêu chú ý SGK

HĐ 2: HỆ THẬP PHÂN

Giới thiệu như SGK

Mỗi số ở những vị trí

khác nhau thì có giá trị

khác nhau

Hs nghe Gv giới thiệu

2 Hệ thập phân

Ví dụ:

222 = 200 + 20 + 2

ab = a 10 + b

abc = a.100 + b.10 +c

HĐ 3: CHÚ Ý

Ngoài cách ghi số như

trên còn có những cách

ghi số khác Chẳng hạn

cách ghi số la mã

GV: Treo bảng phụ vẽ

một đồng hồ có số ghi

bằng các số La Mã

Nguyên tắc ghi các số

La Mã như thế nào?

+ GV giới thiệu các chữ

số: I, X, V và giá trị

tương ứng 1; 10; 5 trong

hệ thập phân

+ GV giới thiệu cách viết

số La Mã đặc biệt: (IV

và IX)

Hs đọc SGK

+) Các nhóm chữ số IV;

IX và các chữ số I; V;

X là các thành phần để tạo số La Mã

+) Giá trị của số La Mã

là tổng các thành phần của nó

3 Chú ý

SGK/9,10

Ví dụ 1:

IV: 4 VI: 6

Ví dụ 2:

IX: 9 XI: 11

Ví dụ:

XVII=

X+V+I+I=10+5+1+1=17 XIX=X+IX= 10+9=19

4 Củng cố – Luyện tập.

a.Viết tập hợp các chữ số của số 1191

Chỉ ra chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục

Chỉ ra số trăm, số chục

b Viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số sau: 1; 3; 7

Hs giải:

a) Tập hợp các chữ số của số 1191 là:  1;9

Trang 7

Chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, số trăm, số chục lần lượt là: 1; 1; 9; 11; 119

b) Tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1; 3; 7 là: 137; 173; 317; 371; 713; 731

5.Hướng dẫn – Dặn dò.

- Đọc lại các kiến thức trọng tâm ghi trong vở và SGK

- Bài tập: 25; 26; 27; 28 (SBT); 12, 14, 15(SGK-Tr.10)

- Đọc bài “ Có thể em chưa biết”, đọc trước bài “Số phần tử của tập hợp Tập hợp con”

Tuần 2: Tiết 4 + 5 + 6

Ngày soạn: 25/08/2010

Ngày giảng: 30/08/2010

Tiết 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I.Mục tiêu.

 KTCB: HS hiểu được tập hợp có thể có một phần tử, có thể có nhiều phần tử,

có thể có vô số phần tử nhưng cũng có thể không có phần tử nào HS hiểu được khái niệm tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau

 KNCB: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu  và 

 Tư duy - Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng hai kí hiệu

 và 

II.Chuẩn bị.

 GV: Bảng phụ, phấn màu

 HS: Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học.

1 Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 4 mà nhỏ hơn 6

Trang 8

B là tập hợp các số tự nhiên tròn chục có 2 chữ số

C là tập hợp các số tự nhiên chẵn

D là tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 3 nhỏ hơn 5

3 Bài mới.

HĐ 1: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

GV: Nêu số phần tử của

mỗi tập hợp trong bài tập

trên?

Một tập hợp có thể có

bao nhiêu phần tử?

Cho HS làm ?1 và ?2

Hãy nhận xét số phần tử

của một tập hợp?

GV giới thiệu chú ý

Gọi HS đọc phần đóng

khung trong SGK-Tr.12

HS:

A = 5  có một phần tử

B = 10; 20; 30; 40; 50;

60; 70; 80; 90 có 9 phần tử

C = 0; 2; 4; 6; 8; 

có vô số phần tử

D =  không có phần tử nào

HS làm ?1 và ?2

Tập D có 1 phần tử

E có 2 phần tử

H có 11 phần tử

Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2

HS đọc chú ý

1.Số phần tử của một tập hợp.

A = 5 

B = 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90

C = 0; 2; 4; 6; 8; 

D = 

?1 D  0 Tập D có 1 phần tử

E={bút, thước}E có 2 phần tử

H  x N x 10   H có

11 phần tử

?2 Không có số tự nhiên

x nào mà x + 5 = 2

Chú ý: Tập hợp không có

phần tử nào là tập 

Kí hiệu:  Kết luận: SGK-Tr.12

HĐ 2: TẬP HỢP CON

Viết tập hợp A các số tự

nhiên nhỏ hơn 3; Tập hợp

B các số tự nhiên nhỏ

HS viết

2.Tập hợp con.

A  0;1; 2

Trang 9

hơn 5?

Nhận xét gì về các phần

tử của A và B

Ta nói:A là tập hợp con

của tập hợp B hoặc A

được chứa trong B, hoặc

B chứa A

Kí hiệu: A B hay A 

B

?3

B  A A  B

 A = B

M  B M  A

HS đọc chú ý SGK-Tr.13

B  0;1; 2; 3; 4; 5

?3

B  A A  B 

A = B

M  B M  A Chú ý: Nếu A  B và

B  Athì A=B

4.Củng cố – Luyện tập.

Cho HS làm bài 16 SGK

Bài 16 SGK-Tr.13

a A = x N x-8=12  , A =  20 có 1 phần tử

b B = x N x+7=7  B = {0} có 1 phần tử

c C = x N x.0=0  , C = N có vô số phần tử

d D = x N x.0=3  , B =  không có phần tử nào

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Học bài theo SGK

- BTVN: Bài 17, 19, 20 (13, SGK); 35; 37; 38; 39; 42 (SBT)

-Ngày soạn: 28/08/2010

Ngày giảng: 31/08/2010

Tiết 5: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu.

 HS biết tìm số phần tử của một tập hợp - lưu ý số các phần tử của tập hợp được viết dưới dạng dãy số có qui luật

 Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu: , , 

 Vận dụng kiến thức toán học giải một số bài toán thực tế

II.Chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, bài tập trắc nghiệm

- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập

Trang 10

III Tiến trình dạy học.

1 Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ.

a/ Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

Làm bài tập 22 SGK

b/ Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B?

+ Cho tập hợp B = {0; 1; 2}

Tìm các tập hợp con của tập hợp B

3 Bài mới.

HĐ 1: CHỮA BÀI TẬP

Cho HS làm bài tập 21 SGK:

Tính số phần tử của tập hợp

các số tự nhiên liên tiếp từ a

đến b (a<b)?

áp dụng tính số phần tử:

B = 10, 11, , 99

C =112, , 1121, 1122

10, 11, , 99

có 99 10    1 90

phần tử

112, , 1121, 1122

1122 112    1 1011

phần tử

1 Chữa bài tập.

Bài 21 SGK.Tr.14.

A =8, 9, 10, , 20 là tập hợp các số tự nhiên liên tiếp (hơn kém nhau 1 đơn vị)

Cách tính: (20 – 8) + 1 =

13 phần tử Nhận xét: Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến b có

b - a + 1 phần tử

10, 11, , 99

có 99 10    1 90 phần

tử Tập hợp C =

112, , 1121, 1122

Có 1122 112    1 1011

phần tử

HĐ 2: LUYỆN TẬP

2 Luyện tập.

Trang 11

GV cho HS làm bài tập 23

SGK

+ Nêu công thức tổng quát

tính số phần tử của tập hợp

các số chẵn từ số chẵn a đến

số chẵn b (a < b)?

+ Nêu công thức tổng quát

tính số phần tử tập hợp

R  m, m + k, m + 2k, , n

?

Cho Hs làm bài 24

? Điền các dấu ,  , thích

hợp vào ô trống

5 A; 5 A;

9 5, 7; 1, 5 A

D = 21; 23; 25; ; 99

có (99 - 21): 2 + 1 = 40

phần tử

E = 32; 34; 36; ; 96

có (96 - 32): 2 + 1 = 33

phần tử

HS nêu công thức tổng quát

HS làm bài

Bài 23 SGK.Tr.14.

D = 21; 23; 25; ; 99

có (99 - 21): 2 + 1 = 40 phần tử

E = 32; 34; 36; ; 96

có (96 - 32): 2 + 1 = 33 phần tử

Nhận xét:

+ Tập hợp các số chẵn từ

số chẵn a đến số chẵn b (a

< b) có (b - a): 2 + 1 phần tử

*Tổng quát:

R  m, m + k, m + 2k, , n

Số phần tử của R là:

n m

1 k

  (phần tử)

Bài 24 SGK.Tr.14.

A =

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

B = 0; 2; 4; 6; 8; 

N* =1; 2; 3;4; 

A  N, B  N N*  N

5 A; 5  A;

9  5; 7; 1; 5  A

4 Củng cố.

- GV nhắc lại các kiến thức trọng tâm

5 Hướng dẫn – Dặn dò.

- Học bài theo SGK

Trang 12

- BTVN: Bài tập trong SBT.

-Ngày soạn: 30/08/2010

Ngày giảng: 02/09/2010

Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I.Mục tiêu.

 KTCB: HS nắm vững tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng, viết được dạng tổng quát và phát biểu thành lời các tính chất trên

 KNCB: HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bài toán tính nhẩm, tính nhanh và một số bài toán khác

 Tư duy – Thái độ: Rèn cho HS khả năng phân tích đề, phản xạ nhanh

II.Chuẩn bị.

 GV: Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân

 HS: Sách giáo khoa, vở ghi, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học.

1 Ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ.

( Không kiểm tra)

3 Bài mới.

HĐ1: TỔNG VÀ TÍCH HAI SỐ TỰ NHIÊN

Thực hiện phép tính

5 + 9

5 x 9

GV giới thiệu phép

cộng và phép nhân

HS làm bài

5 + 9 = 14

5 x 9 = 45

1.Tổng và tích hai số tự nhiên

a + b = c S.hạng S.hang Tổng

a b = d T.số T.số Tích Chú ý:

+ Kết quả của phép cộng và phép nhân là duy nhất

Trang 13

Cho HS làm ?1

GV treo bảng phụ đề

bài ?1

Học sinh lên bảng

HS trả lời tại chỗ ?2

HS làm ?1

a/ a.0 0  b/ a.b = 0 a =0 hoặc b = 0

+ Có thể viết a x b = a b = ab

?1 SGK.Tr15

?2 a/ a.0 0  b/ a.b = 0 a =0 hoặc b = 0

HĐ2: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN SỐ TỰ NHIÊN

Phép cộng số tự nhiên

có những tính chất gì?

Phép nhân số tự nhiên

có những tính chất gì?

Học sinh tổ chức học

nhóm

Giáo viên chuẩn bị

sẵn bảng như SGK để

các ô trống các nhóm

thảo luận điền vào ô

trống đó Phát biểu

thành lời

Chúng ta thường sử

dụng tính chất của

phép cộng, phép nhân

vào dạng toán nào?

Cho HS làm ?3

HS trả lời

HS điền vào bảng

HS phát biểu thành lời a/ 46 + 17 + 54 = (46 + 54)+17=100 + 17 = 117 b/ 4.37.25 = (4.25).37 = 100.37=3700

c/ 87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64) = 87.100 = 8700

2.Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

(SGK/15)

?3 Tính nhanh

a/ 46 + 17 + 54 = (46 + 54) +17=

100 + 17 = 117 b/

4.37.25=(4.25).37=100.37=3700 c/ 87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64)

= 87.100 = 8700

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w