HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỢNG CỦA HS GHI BẢNG Tiết 8: TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC HĐ1: Kiểm tra và giới thiệu bài VAØ GÓC BẰNG MÁY TÍNH BỎ mới: TÚI CASIO fx-220 - Gv kiểm tra việc chuẩn bị [r]
Trang 1Giáo án Hình học 9
Tuần: 4 Tiết: 8
GV: Nguyễn Tấn Thế Hoàng
Soạn: 22 - 09 - 2005
§3: TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ GÓC BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO fx-220 A) MỤC TIÊU: Qua bài này giúp học sinh:
o Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc nhọn đó
B) CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi, bảng phụ: ghi sẵn các phím chức năng
dùng để tính toán trong bài học, và cách ấn phím trong các ví dụ
2) Học sinh: - Máy tính CASIO fx-220, CASIO fx-500MS hoặc các máy có chức năng tương tự
C) CÁC HOẠT ĐỘNG:
5’
10
’
HĐ1: Kiểm tra và giới thiệu bài
mới:
- Gv kiểm tra việc chuẩn bị máy tính
bỏ túi của học sinh
- Giới thiệu: Khi biết số đo của góc
nhọn ta cần phải tính toán mới có
thể biết được tỉ số lượng giác của
góc đó Tuy nhiên nếu biết dùng
máy tính bỏ túi ta có thể nhanh
chóng tìm được giá trị các tỉ số lượng
giác của một góc nhọn cho trước và
ngược lại, tìm được số đo của một
góc nhọn khi biết giá trị tỉ số lượng
giác của góc đó
HĐ2: Giới thiệu các phím chức
năng
- Gv giới thiệu các phím chức năng
như Sgk
Chú ý: Chỉ khi nào màn hình xuất
hiện chữ DEG (hoặc D) và FIX
nghĩa là ta chọn đúng chế độ thì ta
mới bắt đầu tính toán
- Gv yêu cầu học sinh thao tác bật
mở máy, chọn chế độ và nhập thử
một vài số đo độ vài lần cho quen
HĐ3: Hướng dẫn thao tác máy để
tìm tỉ số lượng giác khi biết trước số
đo góc nhọn
Gv nêu ví dụ 2: hướng dẫn học
sinh ấn phím
- HS chuẩn bị để máy tính trước mặt để Gv kiểm tra
- học sinh lắng nghe và thực hiện theo yêu cầu của Gv
- học sinh thực hiện theo yêu cầu của Gv và
Tiết 8: TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ GÓC BẰNG MÁY TÍNH BỎ
TÚI CASIO fx-220 I) Các phím chức năng:
1) CASIO fx-220:
- Ấn AC hay ON : bật máy
- Ấn MODE 4 : chọn đơn vị đo góc là độ, khi đó màn hình hiển thị chữ DEG
- Ấn MODE 7 4 : lấy kết quả tính toán với 4 chữ số thập phân
màn hình hiện chữ FIX
- Ấn ''' : để nhập độ phút giây
- Ấn SHIFT : để hiển thị độ phút giây đã nhập lên màn hình
*/ Ví du 1:
- Ấn 1 4 ''' 2 1 ''' SHIFT : màn hình hiện: 1421 biểu thị cho: 1421’
2) CASIO fx-500MS :
- Ấn AC hay ON : bật máy
- Ấn MODE MODE MODE 1
màn hình hiển thị chữ D (tức là DEG)
- Ấn MODE MODE MODE MODE 1 4 : nếu muốn lấy kết quả tính toán với 4 chữ số thập phân màn hình hiện chữ FIX
II) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước:
1) Ví dụ 2:
a) Tìm sin 2530’
Ấn : 2 5 ''' 3 0 ''' sin Màn hình hiện: 0,4305
Lop8.net
Trang 2’
13
’
để tìm cosin và tang các em thực
hiện tương tự như tìm sin trong ví dụ
trên
Gv nêu ví dụ 2 b,c để học sinh
thực hiện
- Ta thấy trên máy tính không có
phím cotg vậy làm sao để tìm tỉ số
lượng giác này?
- Như ta đã biết tang và cotang là 2
số nghịch đảo của nhau :
cotg = 1
tg nên lợi dụng tính chất này máy
tính sẽ gọn hơn một phím chức năng,
nhưng chúng ta vẫn tìm được tỉ số
cotang
Gv nên ví dụ 3 và hướng dẫn HS
thực hiện
- Để tìm cotang trước hết ta tìm tang
rồi sau đó lấy nghịch đảo kết quả ta
sẽ được cotang
Chú ý: các phím SHIFT / x1
hoặc x 1 có ý nghĩa là lấy nghịch
đảo của kết quả phía trước
HĐ4: Củng cố & luyện tập
- Tìm tỉ số lượng giác sau: (nêu các
phím đã nhập và kết quả tìm được)
a) sin 5028’
b) cos 42
c) tg 3512’
d) cotg 7317’
báo cáo kết quả
- Học sinh cả lớp cùng thao tác và trả lời các phím dùng để nhập cùng kết quả tìm được
cả lớp nhận xét
- Học sinh lắng nghe và thực hiện
- HS thảo luận theo 8 nhóm đại diện mỗi nhóm trình bày một câu
cả lớp nhận xét
nghĩa là sin 2530’ 0,4305
* CASIO fx-500MS :
Ấn : sin 2 5 ''' 3 0 ''' Màn hình hiện: 0,4305 nghĩa là sin 2530’ 0,4305 b) Tìm cos 6324’
cos 6324’ 0,4478 c) Tìm tg 7442’
tg 7442’ 3,6554
2) Ví dụ 3: Tìm cotg 4325’
Ấn : 2 5 ''' 3 0 ''' tan SHIFT / x1
Màn hình hiện: 1,0569 nghĩa là sin 2530’ 1,0569
* CASIO fx-500MS :
Ấn :
1
Màn hình hiện: 1,0569 nghĩa là cotg 4325’ 1,0569
III) Áp dụng:
a) sin 5028’ 0,7713 b) cos 42 0,7431 c) tg 3512’ 0,7054 d) cotg 7317’ 0,3003
2’ HĐ5: HDVN - Ghi nhớ các phím chức năng và cách ấn phím để tìm các tỉ số lượng giác.- Làm bài tập: 18 trang 83 Sgk
Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
Lop8.net