1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Hình học Lớp 8 - Tiết 3-8

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 195,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Bài toán dựng hình 1 Bµi to¸n dùng h×nh GV:Đặt vấn đề : Ta phải dùng thước và com pa để dựng hình .- Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thước thẳng và compa gọ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25.8

A mục tiêu

+ Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang

cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử

dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân

+ Thái độ: Rèn 3 duy suy luận, sáng tạo

B chuẩn bị:

- GV: com pa, 39 tranh vẽ bảng phụ, 39 đo góc

- HS: =39 com pa, bảng nhóm

C phương pháp

- Vấn đáp gợi mở Qui lạ về quen, hoạt động nhóm

D Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra

- HS1: GV dùng bảng phụ

Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD Tính x, y

của các góc D, B

- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái

niệm cạnh đáy, cạnh bên, 3P  cao của hình thang

- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang

ta phải chứng minh 3 thế nào?

Hoạt động 2: Định nghĩa

Yêu cầu HS làm ?1

? Nêu định nghĩa hình thang cân

GV: dùng bảng phụ

? 2

a) Tìm các hình thang cân ?

b) Tính các góc còn lại của mỗi HTC đó

c) Có NX gì về 2 góc đối của HTC?

b) a)

80

80

H G

F

E

B A

( Hình (b) không phải vì + 180AF AH  0

* Nhận xét: Trong hình thang cân 2 góc đối

bù nhau

1) Định nghĩa

Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

Tứ giác ABCD  Tứ giác ABCD

là H thang cân AB // CD ( Đáy AB; CD) CA = hoặc = AD AA BA

? 2

110

N

c) 70

70

S T

Q P

M

d) K

I

a) Hình a,c,d là hình thang cân b) Hình (a): = 100CA 0

Hình (c) : = 70NA 0 Hình (d) : = 90S 0

y

x

120

60

B

D

C A

Trang 2

c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800

Hoạt động 3: Hình thành T/c, Định lý 1

Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau

Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau không ?

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài 3 thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

GT ABCD là hình thang cân ( AB // DC)

KL AD = BC

Các nhóm CM:

2 2

O

D

B

C A

+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD có

dạng 3 thế nào ?

2) Tính chất

* Định lí 1:

Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau

Chứng minh:

AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC) ABCD là hình thang cân nên C^  D^

= ta có = nên ODC cân ( 2

A

1

1

B

^

góc ở đáy bằng nhau)  OD = OC (1)

= nên = OAB cân

A

1

1

2

2

B  

(2 góc ở đáy bằng nhau) OA = OB (2)

Từ (1) &(2)  OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC

b) AD // BC khi đó AD = BC

* Chú ý: SGK Hoạt động 4: Giới thiệu địmh lí 2

- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào bằng

nhau ? Vì sao ?

- GV: Em có dự đoán gì về 2 3P  chéo AC

& BD ?

GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)

KL AC = BD

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải

chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?

* Định lí 2:

Trong hình thang cân 2 đường chéo bằng nhau.

Chứng minh:

ADC & BCD có:  

+ CD cạnh chung + AADC = ABCD ( đ/n hình thang cân ) + AD = BC ( cạnh của hình thang cân) ADC = BCD ( c.g.c)

AC = BD

Hoạt động 5: Giới thiệu các phương pháp nhận biết hình thang cân.

- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân ta có mấy cách để chứng minh ? là

những cách nào ? Đó chính là các dấu hiệu

nhận biết hình thang cân

+ b3P  thẳng m // CD+ Vẽ điểm A; B m 

: ABCD là hình thang có AC = BD

Giải+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A

+ Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B ( có cùng bán

kính)

3) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

?3

B

A m

+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B

* Định lí 3:

Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

SGK/74

Hoạt động 6 Củng cố

Dùng bảng phụ HS trả lời

a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng

nào bằng nhau ? Vì sao ?

Hai học sinh trả lời

Trang 3

b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?

c) Có những  nào bằng nhau? Vì sao?

HDVN

- Học bài.Xem lại chứng minh các định lí

- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)

* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; 3P  cao IK = 3cm

Ngày soạn: 26.8

a mục tiêu

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo

điều kiện cho :39 Rèn luyện cách phân tích xác định 83x  39  chứng minh

+ Thái độ: Rèn 3 duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

b chuẩn bị

- GV: com pa, 39 tranh vẽ bảng phụ, 39 đo góc

- HS: =39 com pa, bảng nhóm

C phương pháp:

- Luyện tập thực hành

d Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?

- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải cm thêm đk nào ?

- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM 3 thế nào ?

Hoạt động 2 Luyện tập

Bài 12/74 (SGK)

GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt) (kl)

Hình thang ABCD cân (AB//CD)

GT AB < CD; AE DC; BF DC 

KL DE = CF

GV: 39  dẫn theo 83x  pháp đi lên:

- DE = CF   AED = BFC  

BC = AD ; = ; = DA CA AE AF  (gt)

- Ngoài ra AED = BFC theo  

:3P  hợp nào ? vì sao ?

- GV: Nhận xét cách làm của HS

Chữa bài 12/74 (sgk)

A B

D E F C

Kẻ AH DC ; BF DC ( E,F DC)  

=> ADE vuông tại E BCF vuông tại F 

AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)

= ( Đ/N) AED = BFC (

Cạnh huyền & góc nhọn)

Trang 4

Bài 15/75 (SGK)

GT ABC cân tại A; D AD 

E AE sao cho AD = AE; = 90 AA 0

a) BDEC là hình thang cân

KL b) Tính các góc của hình thang

b) = 50AA 0 (gt)

= = BA CA 1800 500 = 650

2

 AD2 = A = 1800 - 650 = 1150

2

E

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

Bài 16/ 75 (SGK)

-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là

hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên

( DE = BE) thì phải chứng minh 3 thế nào

?

- Chứng minh : DE // BC (1)

B ED cân (2)

2.Chữa bài 15/75 (sgk)

E

D

A

1 1

a) ABC cân tại A (gt)

= (1)AD = AE (gt) ADE cân

tại A  AD1= A

1

E

ABC cân & ADE cân

= ; =

 AD1

A

0

180 2

A

B

A

0

180 2

A

= (vị trí đồng vị)

 AD1 AB

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân

3 Chữa bài 16/ 75

ABC cân tại A, BD & CE

GT Là các 3P  phân giác

KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC Chứng minh

a) ABC cân tại A

ta có:

AB = AC ; = AB CA

BD & CE là các 3P  phân giác nên có:

= = (2); = = (3)

A

1

2

B

A 2

1

2

C

A 2

C

Từ (1) (2) &(3)  AB1= A

1

C

BDC & CBE có = ; = ;

1

1

C

BC chung  BDC = CBE (g.c.g) 

BE = DC mà AE = AB - BE

AD = AB – DC=>AE = AD Vậy AED 

cân tại A AE1= A

1

D

Ta có = AB A ( = )

1

E

A

0

180 2

A

ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)

Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED

mà = BA CA  BEDC là hình thang cân

b) Từ DA2= A ; = (gt) =

1

B A

1

2

B  AD2 A

2

B

BED cân tại E ED = BE = DC

Hoạt động 3 Củng cố

Gv nhắc lại 83x  pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân

- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang

Hoạt động 4 HDVN

- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa

Trang 5

Ngày soạn:4.5

Giảng:

Tiết 5 đường trung bình của tam giác, Của hình thang A Mục tiêu:

- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n 3P  trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2 - Kỹ năng: H/s biết vẽ 3P  trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 3P  thẳng song song - Thái độ: H/s thấy 3> ứng dụng của ĐTB vào thực tế  yêu thích môn học B chuẩn bị GV: Bảng phụ

HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7 c phương pháp - Vấn đáp gợi mở Phân tích đi lên Luyện tập thực hành c Tiến trình bài dạy Tổ Chức: 8A: 8B: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( Dùng bảng phụ) Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ? 1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân? 2- Tứ giác có hai 3P  chéo bằng nhau là hình thang cân ? 3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai 3P  chéo bằng nhau là HT cân 4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân 5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý 4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c Hoạt động 2: Qua định lý hình thành đ/n đường trung bình của tam giác - GV: cho HS thực hiện bài tập ?1 + Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D  của AB + Qua D vẽ 3P  thẳng // BC 3P  thẳng này cắt AC ở E + Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của điểm E trên canh AC - GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí - HS: ghi gt & kl của đ/lí + Để có thể khẳng định 3> E là điểm 3 thế nào trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí 3 sau: - GV: Làm thế nào để chứng minh 3> AE = AC I Đường trung bình của tam giác Định lý 1: (sgk)

GT ABC có: AD = DB DE // BC KL AE = EC

+ Qua E kẻ 3P  thẳng // AB cắt BC ở F Hình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF

DB = AB (gt)  AD = EF (1)

= ( vì EF // AB ) (2)

A

1

1

E

= = (3).Từ (1),(2) &(3) ADE

A

1

1

= EFC (gcg) AE= EC  E là trung

điểm của AC

A

F

1

1 1

1

Trang 6

- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của

AB

E là trung điểm của AC

Ta nói DE là 3P  trung bình của ABC.

HS có thể chứng minh theo cách khác

GV: Em hãy phát biểu đ/n 3P  trung bình

của tam giác ?

+ Kéo dài DE + Kẻ CF // BD cắt DE tại F

1

F E

D

C B

A

* Định nghĩa: b3P  trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác

Hoạt động 3: Hình thành đ/ lí 2

- GV: Qua cách chứng minh đ/ lí 1 em có

dự đoán kết quả 3 thế nào khi so sánh độ

lớn của 2 đoạn thẳng DE & BC ?

( GV gợi ý: đoạn DF = BC ? vì sao vậy

DE = DF)1

2

- GV: DE là 3P  trung bình của ABC 

thì

DE // BC & DE = BC.1

2

- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng

39 đo góc đo số đo của góc AADE& số

đo của AB

Dùng 39 thẳng chia khoảng cách đo độ

dài DE & đoạn BC rồi nhận xét

- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng

minh toán học

- GV: Cách 1 3 (sgk)

Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh

- GV: gợi ý cách chứng minh:

+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm

gì ?

+ Vẽ thêm 3P  phụ để chứng minh định

- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE =

50

- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B

& C 3P ta làm 3 thế nào ?

+ Chọn điểm A để xác định AB, AC

+ Xác định trung điểm D & E

+ Đo độ dài đoạn DE

* Định lý 2: (sgk)

GT ABC: AD = DB 

AE = EC

KL DE // BC, DE = BC 1

2

Chứng minh a) DE // BC

- Qua trung điểm D của AB vẽ 3P  thẳng

a // BC cắt AC tại A'

- Theo đlý 1 : Ta có E' là trung điểm của

AC (gt), E cũng là trung điểm của AC vậy

E trùng với E'

DE DE' DE // BC

b) DE = BCVẽ EF // AB (F BC )1

Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm của BC hay BF = BC Hình thang BDEF có 2 cạnh 1

2

bên BD// EF 2 đáy DE = BF Vậy DE = BF

= BC1

2

II- áp dụng luyện tập

Để tính DE = BC , BC = 2DE1

2

BC= 2 DE= 2.50= 100

Hoạt động 4 Củng cố

- Thế nào là 3P  trung bình của tam giác

- Nêu tính chất 3P  trung bình của tam giác

Hoạt động 5 HDVN

- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)

- Học bài , xem lại cách chứng minh 2 định lí

Trang 7

Ngày soạn:4.5

Giảng:

Tiết 6 đường trung bình của tam giác, Của hình thang

A Mục tiêu :

- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4

- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng Thấy

3> sự 3x  quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c

3P  TB tam giác để CM các tính chất 3P  TB hình thang

- Thái độ: Phát triển 3 duy lô gíc

B Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

c phương pháp

- Vấn đáp gợi mở Phân tích đi lên Luyện tập thực hành

D tiến trình lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra

a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí

1 và định lí 2 về 3P  TB tam giác ?

b Phát biểu đ/n 3P  TB tam giác ? Tính x

trên hình vẽ sau

Hoạt động 2 Giới thiệu tính chất đường TB hình thang

GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình

- HS lên bảng vẽ hình

HS còn lại vẽ vào vở

- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung

điểm E của AD, qua E kẻ b3P  thẳng a //

với 2 đáy cắt BC tạ F và AC tại I

- GV: Hỏi :

Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE

và nêu nhận xét

- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và kết

luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF =

FC hay F là trung điểm của BC

- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải

chứng minh định lí sau:

- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ

- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC

không ? Vì sao ?

- Điểm F có phải là trung điểm BC không ?

Vì sao?

- Hãy áp dụng định lí đó để lập luận

CM?

- GV: Trên đây ta vừa có:

Đường trung bình của hình thang:

* Định lí 3 ( SGK)

E

C

B

D A

GT - ABCD là hình thang

(AB//CD) AE = ED EF//AB; EF//CD

KL BF = FC C/M:+ Kẻ thêm 3P  chéo AC

+ Xét ADC có :

E là trung điểm AD (gt) EI//CD (gt)  I là trung điểm AC + Xét ABC ta có : 

I là trung điểm AC ( CMT) IF//AB (gt)F là trung điểm của BC

* Định nghĩa:

b3P  TB của hình thang là trung điểm nối

2 cạnh bên của hình thang

A

B

C

\

\

15cm

Trang 8

Hoạt động 3 Giới thiệu tính chất đường TB hình thang

E là trung điểm cạnh bên AD

F là trung điểm cạnh thứ 2 BC

Ta nói đoạn EF là 3P  TB của hình thang

- Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về

3P  TB của hình thang

- GV: Qua phần CM trên thấy 3> EI & IF

còn là 3P  TB của tam giác nào?

nó có t/c gì ? Hay EF =?

- GV: Ta có IE// = ; IF//=

2

DC

2

AB

IE + IF = = EF=> GV NX độ

2

ABCD

dài EF

Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau:

GV: Cho h/s đọc đ/lí và ghi GT, KL; GV vẽ

hình

+ b3P  TB hình thang // 2 đáy và bằng nửa

tổng 2 đáy

- HS làm theo 39  dẫn của GV

GV: Hãy vẽ thêm đt AF DC =  K

- Em quan sát và cho biết muốn CM EF//DC

ta phải CM 3> điều gì ?

- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?

- - Em nào trả lời 3> những câu hỏi

trên?

EF//DC

EF là 3P  TB ADK

AF = FK

FAB = FKC 

Từ sơ đồ em nêu lại cách CM:

* Định lí 4: SGK/78

K

B

2

1

C D

A

Hình thang ABCD (AB//CD)

GT AE = ED; BF = FC

KL 1, EF//AB; EF//DC

2, EF=

2

ABDC

C/M:- Kẻ AF DC = {K}

Xét ABF & KCF có: 

= (đ2)

A1

F FA 2

BF= CF (gt) ABF = KCF (g.c.g)

= (SCT) AF = FK & AB = CK

A

E là trung điểm AD; F là trung điểm AK 

EF là 3P  TB ADK

EF//DK hay EF//DC & EF//AB EF =

 1 2

DK

Vì DK = DC + CK = DC = AB

EF =

2

ABDC

Hoạt động 4 áp dụng- Luyện tập:

GV : cho h/s làm ?5

- HS: Quan sát H 40

+ GV:- ADHC có phải hình thang không?Vì

sao?

- Đáy là 2 cạnh nào?

- Trên hình vẽ BE là 3P  gì? Vì sao?

- Muốn tính 3> x ta dựa vào t/c nào?

32cm

H

B

E D

C A

24

32

x

2x  2  2 

2

x

x

Hoạt động 5. HDVN

-Học thuộc lý thuyết - Làm các BT 21,24,25 / 79,80 SGK

?5

Trang 9

Ngày soạn:9.9.2010

A Mục tiêu :

- Kiến thức: HS vận dụng 3> lí thuyết để giải toán nhiều :3P  hợp khác nhau Hiểu sâu

và nhớ lâu kiến thức cơ bản

- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác 3 duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích &

CM các bài toán

- Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn hoc

B chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, 39 thẳng có chia khoảng compa

- HS: SGK, compa, 39 + BT

C Phương pháp:

- Vấn đáp gợi mở, phân tích đi lên, luyện tập thực hành

D Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra

- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ

- HS1: Tính x trên hình vẽ sau

- HS2: Phát biểu T/c 3P  TB trong tam

giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c

- HS3: Phát biểu định nghĩa 3P  TB của

tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n

Hoạt động 2 Luyện tập

Chữa bài 25/80

- GV: Cho hs nhận xét cách làm của bạn &

sửa chữa những chỗ sai

- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?

- Giải: Theo t/c 3P  TB hình thang

DC

DI = 10 5

EM

cm

Hs lên bảng trình bày

+ GV : Em rút ra nhận xét gì

Chữa bài 25/80:

A B

E K F

D C Gọi K là giao điểm của EF & BD Vì F là trung điểm của BC FK'//CD nên K' là trung điểm của BD (đlí 1)

K & K' đều là trung điểm của BD  K K' vậy K EF hay E,F,K thẳng hàng.

b3P  TB của hình thang đi qua trung điểm của đ/chéo hình thang

Chữa bài 26/80

GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình ,ghi GT,

KL

x 5cm

Q K

P

I M

N

Trang 10

GV gọi HS lên bảng trình bày

- HS theo dõi so sánh bài làm của mình, nhận

xét

- HS phát biểu

GV: Nếu chuyển số đo của EF thành x& CD

=16 thì kq sẽ ntn?

(x=24; y=32)

- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL

- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nhận xét

GV Cho HS làm việc theo nhóm

16cm

8cm x

G

F E

B D C

A

GT - AB//CD//EF//GH

- AB = 8cm; EF= 16cm

KL x=?; y =?

- CD là 3P  TB của hình thang ABFE(AB//CD//EF)

8 16

12

AB EF

- CD//GH mà CE = EG; DF = FH

EF là 3P  trung bình của hình thang

CDHG

12 16

2

EF

x

x

Chữa bài 27/80

GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình ,ghi GT,

KL

- EK và KF là 3P  TB của những tam giác

nào?

- So sánh EK+KF với EF

- So sánh EK+KF với AB+CD

Cho HS hoạt động nhóm

Gọi đại diện một trình bày trên bảng

K

F E

D

B

C A

GT ABCD: AE = ED, BF = FC

AK = KC

KL a) So sánh EK&CD; KF&AB b) EF

2

AB CD

E là trung điểm AD (gt)

K là trung điểm AC (gt) EK là 3P  trung bình 1 ^/W=3x  tự

2

có: KF = 1 (2) Vậy EK + KF =

2

AB

2

AB CD

(3) Với 3 điểm E,K,F ta luôn có EF EK+KF 

(4)

Từ (3)&(4)EF (đpcm)

2

ABCD

Hoạt động 3 Củng cố

- GV nhắc lại các dạng CM từ 3P  trung

bình

+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn

thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng

+ CM bất đẳng thức+ CM các 3P  thẳng //

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm