1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Tiết 3-6 - Năm học 2010-2011

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 157,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - NhËn biÕt h×nh thang h×nh thang c©n, biÕt vÏ h×nh thang c©n, biÕt sö dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu[r]

Trang 1

Ngày giảng:

I mục tiêu

1 Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang

cân

2 Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử

dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân

3 Thái độ: Rèn 2 duy suy luận, sáng tạo

II-Chuẩn bị

1 giáo viên: com pa, 25 tranh vẽ bảng phụ, 25 đo góc

2 Học sinh 825 com pa, bảng nhóm

III- Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra bài cũ:- HS1: GV dùng bảng phụ

Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD A D

Tính x, y của các góc D, B 120 0 y

- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái

niệm cạnh đáy, cạnh bên, 2J  cao của hình thang

- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang

ta phải chứng minh 2 thế nào? x 60 0

2- Bài mới: B C

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học

Hoạt động 1:

Yêu cầu HS làm ?1

? Nêu định nghĩa hình thang cân

GV: dùng bảng phụ

? 2

a) Tìm các hình thang cân ?

b) Tính các góc còn lại của mỗi HTC đó

c) Có NX gì về 2 góc đối của HTC?

A B E F

800 800

1000

D C 80 0 80 0

(a) G (b)

H

( Hình (b) không phải vì + 180AF AH  0

* Nhận xét: Trong hình thang cân 2 góc

đối bù nhau

Hoạt động 2:

Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau

1) Định nghĩa

Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

Tứ giác ABCD  Tứ giác ABCD

là H thang cân AB // CD ( Đáy AB; CD) CA = hoặc = AD AA

A

B

I

? 2

700 N

P Q

K 1100

700 T (c) M (d)

a) Hình a,c,d là hình thang cân b) Hình (a): = 100CA 0

Hình (c) : = 70NA 0

Hình (d) : = 90S 0

c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800

2) Tính chất

Trang 2

Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau không

?

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài 2 thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

ABCD là hình thang cân

GT ( AB // DC)

KL AD = BC

O

- Các nhóm CM:

A 2 2 B

1 1

D C

+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD có

dạng 2 thế nào ?

* Hoạt động 3:

- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào

bằng nhau ? Vì sao ?

- GV: Em có dự đoán gì về 2 2J  chéo

AC & BD ?

GT ABCD là hình thang cân

( AB // CD)

KL AC = BD

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải

chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?

* Hoạt động 4: Giới thiệu các phương

pháp nhận biết hình thang cân.

- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân ta có mấy cách để chứng minh

? là những cách nào ? Đó chính là các

dấu hiệu nhận biết hình thang cân

+ ^2J  thẳng m // CD + Vẽ điểm A; B

m : ABCD là hình thang có AC = BD

Giải+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A

+ Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B ( có cùng

bán kính)

* Định lí 1:

Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau

Chứng minh:

AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC) ABCD là hình thang cân nên

= ta có = nên ODC cân ( 2

A 1

1

B

^

góc ở đáy bằng nhau) OD = OC (1)

= nên A = OAB cân

1

1

2

2

(2 góc ở đáy bằng nhau) OA = OB (2)

Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB

Vậy AD = BC b) AD // BC khi đó AD = BC

* Chú ý: SGK

* Định lí 2:

Trong hình thang cân 2 đường chéo

bằng nhau.

Chứng minh:

ADC & BCD có:  

+ CD cạnh chung + AADC = ABCD ( Đ/ N hình thang cân ) + AD = BC ( cạnh của hình thang cân) ADC = BCD ( c.g.c)

AC = BD

3) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

A B m

? 3

D C + Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B

* Định lí 3:

Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

là hình thang cân.

+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

SGK/74

3) Củng cố: Cho hs nhắc lại nội dung bài học

- Làm bài số 13(SGK/74)

4) Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà:- Học bài.Xem lại chứng minh các định lí

Trang 3

- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)

* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; 2J  cao IK =

3cm

- Giờ sau học luyện tập

Ngày giảng: /09/2010

I- mục tiêu

1 Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang,

các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

2 Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử

dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc

bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo

điều kiện cho 625@ Rèn luyện cách phân tích xác định 42x  25  chứng minh

3 Thái độ: Rèn 2 duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

II-Chuẩn bị

1 Giáo viên: com pa, 25 tranh vẽ bảng phụ, 25 đo góc

2 Học sinh: 825 com pa, bảng nhóm

III- Tiến trình bài dạy

1- Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?

- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào

?

- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM 2 thế nào ?

2- Bài mới :

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nọi dung bài học

Hoạt động 1

GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt)

(kl)

- HS lên bảng trình bày

Hình thang ABCD cân

(AB//CD)

GT AB < CD; AE DC; BF DC 

KL DE = CF

GV: 25  dẫn theo 42x  pháp đi

lên:

- DE = CF AED = BFC    

BC = AD ; = ; = (gt)DA CA EA AF

- Ngoài ra AED = BFC theo  

62J  hợp nào ? vì sao ?

- GV: Nhận xét cách làm của HS

Hoạt động 2

GT ABC cân tại A; D AD 

E AE sao cho AD = AE;

= 90AA 0

Chữa bài 12/74 (sgk)

A B

D E F C

Kẻ AH DC ; BF DC ( E,F DC)  

=> ADE vuông tại E BCF vuông tại F 

AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)

= ( Đ/N) AED = BFC (

Cạnh huyền & góc nhọn) A

2.Chữa bài 15/75 (sgk)

D 1 1 E

) (

B C

Trang 4

a) BDEC là hình thang cân

KL b) Tính các góc của hình

thang

HS lên bảng chữa bài

b) = 50AA 0 (gt)

= = AB CA 1800 500 = 650

2

 AD2 = A = 1800 - 650 = 1150

2

E

Hoạt động 3

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC

là hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh

bên

( DE = BE) thì phải chứng minh 2

thế nào ?

- Chứng minh : DE // BC (1)

B ED cân (2)

- HS trình bày bảng

- Học sinh ở 25 theo dõi và nhận xét

- Gv nhận xét

- Hs hoàn thành vào vở

a) ABC cân tại A (gt)

= (1)AD = AE (gt) ADE cân  AB CA  

tại A  AD1= A

1

E

ABC cân & ADE cân

 AD1 = ; =

A 0 180 2

A

B

A 0 180 2

A

= (vị trí đồng vị)

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân 

3 Chữa bài 16/ 75

ABC cân tại A, BD & CE

GT Là các 2J  phân giác

KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC

A Chứng minh a) ABC cân tại A

ta có:

AB = AC ; = E DBA CA

(1)

2 2

B 1 1 C

BD & CE là các 2J  phân giác nên có: = A = (2); = = (3)

1

2

B

A 2

1

2

C

A 2

C

Từ (1) (2) &(3)  AB1= A

1

C

BDC & CBE có = ; = ;

1

1

C

BC chung BDC = CBE (g.c.g)  

BE = DC mà AE = AB - BE

AD = AB – DC=>AE = AD Vậy AED 

cân tại A =  AE1 A

1

D

Ta có = ( = BA A )

1

E

A 0 180 2

A

ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)

Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED

mà = BEDC là hình thang cân.BA CA 

b) Từ A = ; = (gt) =

2

1

1

2

2

B

BED cân tại E ED = BE = DC

Trang 5

3- Củng cố: Gv nhắc lại 42x  pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân.

- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình

thang

4, Hướng dẫn HS học tập ở nhà

- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa

- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất * BTNC: B5/93 (KTCB&

- Đọc 625 Đ 4 ^2J  trung bình của tam giác

Ngày giảng: /9/2010

Của hình thang

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: H/s nắm vững đ/n 2J  trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2

2 Kỹ năng: H/s biết vẽ 2J  trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài

đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 2J  thẳng song song

3 Thái độ: H/s thấy 2h ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học.

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ:- GV: ( Dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu )

Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ? 1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?

2- Tứ giác có hai 2J  chéo bằng nhau là hình thang cân ?

3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai 2J  chéo bằng nhau là HT cân 4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân

4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ ; 5- Đúng: theo t/c

2- Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1

- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1

+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của AB

+ Qua D vẽ 2J  thẳng // BC 2J  thẳng này

cắt AC ở E

+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của điểm E

trên canh AC

- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí

- HS: ghi gt & kl của đ/lí

+ Để có thể khẳng định 2h E là điểm 2 thế

nào trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí 2 sau:

I Đường trung bình của tam giác

Định lý 1: (sgk)

GT ABC có: AD = DB

DE // BC

KL AE = EC A

D 1 E 1

B 1 C F

Trang 6

- GV: Làm thế nào để chứng minh 2h

AE = AC

- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB

E là trung điểm của AC

Ta nói DE là 2J  trung bình của ABC.

HS có thể chứng minh theo cách khác

GV: Em hãy phát biểu đ/n 2J  trung bình của

tam giác ?

* Hoạt động 2: Hình thành đ/ lí 2

- GV: Qua cách chứng minh đ/ lí 1 em có dự

đoán kết quả 2 thế nào khi so sánh độ lớn của

2 đoạn thẳng DE & BC ?

( GV gợi ý: đoạn DF = BC ? vì sao vậy

DE = DF)1

2

- GV: DE là 2J  trung bình của ABC thì

DE // BC & DE = BC.1

2

- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng 25

đo góc đo số đo của góc AADE& số đo của BA

Dùng 25 thẳng chia khoảng cách đo độ dài

DE & đoạn BC rồi nhận xét

- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh

toán học

- GV: Cách 1 2 (sgk)

Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh

- GV: gợi ý cách chứng minh:

+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?

+ Vẽ thêm 2J  phụ để chứng minh định lý

GV: Cho hs vận dụng làm bài tập

- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50

- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C

+ Qua E kẻ 2J  thẳng // AB cắt BC ở F

Hình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF

DB = AB (gt) AD = EF (1)

= ( vì EF // AB ) (2)A 1

1

E

= = (3).Từ (1),(2) &(3)

A 1

1

ADE = EFC (gcg) AE=

EC E là trung điểm của AC.

+ Kéo dài DE + Kẻ CF // BD cắt DE tại F

A

//

D 1 E F //

1

B F C

* Định nghĩa: ^2J  trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác

* Định lý 2: (sgk)

GT ABC: AD = DB 

AE = EC

KL DE // BC, DE = BC 1

2

Chứng minh a) DE // BC

- Qua trung điểm D của AB vẽ

2J  thẳng a // BC cắt AC tại A'

- Theo đlý 1 : Ta có E' là trung

điểm của AC (gt), E cũng là trung điểm của AC vậy E trùng với E'

DE DE' DE // BC  

b) DE = BCVẽ EF // AB (F 1

BC ) Theo đlí 1 ta lại có F là trung

điểm của BC hay BF = BC 1

2

Hình thang BDEF có 2 cạnh bên BD// EF 2 đáy DE = BF Vậy 

Trang 7

2J ta làm 2 thế nào ?

+ Chọn điểm A để xác định AB, AC

+ Xác định trung điểm D & E

+ Đo độ dài đoạn DE

+ Dựa vào định lý

DE = BF = BC1

2

II- áp dụng luyện tập

Để tính DE = BC , BC = 2DE1

2

BC= 2 DE= 2.50= 100

3- Củng cố- GV: - Thế nào là 2J  trung bình của tam giác

- Nêu tính chất 2J  trung bình của tam giác

4- Hướng dẫn HS học tập ở nhà:

- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)

- Học bài , xem lại cách chứng minh 2 định lí

Ngày giảng: / /2010

Của hình thang

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4

2 Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng Thấy 2h sự 2x  quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang,

sử dụng t/c 2J  TB tam giác để CM các tính chất 2J  TB hình thang

3 Thái độ: Phát triển 2 duy lô gíc

II CHUẩn bị

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: ^2J  TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập

III Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ:

a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về 2J  TB tam giác ?

b Phát biểu đ/n 2J  TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau

A

15cm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 :

GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình

- HS lên bảng vẽ hình

HS còn lại vẽ vào vở

- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung

điểm E của AD, qua E kẻ ^2J  thẳng a // với 2

đáy cắt BC tạ F và AC tại I

- GV: Hỏi :

Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE và

nêu nhận xét

Đường trung bình của hình

thang:

* Định lí 3 ( SGK)

E I F

D C

Trang 8

- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và kết

luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC

hay F là trung điểm của BC

- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng

minh định lí sau:

- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ

- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC

không ? Vì sao ?

- Điểm F có phải là trung điểm BC không ? Vì

sao?

- Hãy áp dụng định lí đó để lập luận CM?

- GV: Trên đây ta vừa có:

Hoạt động 2 :

GV :E là trung điểm cạnh bên AD

F là trung điểm cạnh thứ 2 BC

Ta nói đoạn EF là 2J  TB của hình thang

- Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về

2J  TB của hình thang

- GV: Qua phần CM trên thấy 2h EI & IF còn

là 2J  TB của tam giác nào?

nó có t/c gì ? Hay EF =?

- GV: Ta có IE// = ; IF//=

2

DC

2

AB

IE + IF = = EF=> GV NX độ dài EF

2

Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau:

GV: Cho h/s đọc đ/lí và ghi GT, KL; GV vẽ hình

+ ^2J  TB hình thang // 2 đáy và bằng nửa

tổng 2 đáy

- HS làm theo 25  dẫn của GV

GV: Hãy vẽ thêm đt AF DC =  K

- Em quan sát và cho biết muốn CM EF//DC ta

phải CM 2h điều gì ?

- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?

- - Em nào trả lời 2h những câu hỏi trên?

EF//DC

EF là 2J  TB ADK

AF = FK

FAB = FKC 

Từ sơ đồ em nêu lại cách CM:

- ABCD là hình thang

GT (AB//CD) AE = ED

EF//AB; EF//CD

KL BF = FC C/M:+ Kẻ thêm 2J  chéo AC + Xét ADC có :

E là trung điểm AD (gt) EI//CD (gt) I là trung điểm AC

+ Xét ABC ta có : 

I là trung điểm AC ( CMT) IF//AB (gt) F là trung điểm của 

BC

* Định nghĩa:

^2J  TB của hình thang là trung

điểm nối 2 cạnh bên của hình thang

* Định lí 4: SGK/78

A B

2

D C K

Hình thang ABCD (AB//CD)

GT AE = ED; BF = FC

KL 1, EF//AB; EF//DC

2, EF=

2

C/M:- Kẻ AF DC = {K}

Xét ABF & KCF có: 

= (đ2)

A1

BF= CF (gt) ABF = KCF 

(g.c.g)

= (SCT) AF = FK & AB =

A

CK

E là trung điểm AD; F là trung

điểm AK EF là 2J  TB  

ADK EF//DK hay EF//DC & EF//AB

EF =1

2

DK

Vì DK = DC + CK = DC = AB

Trang 9

Hoạt động 3:

GV : cho h/s làm ? 5

- HS: Quan sát H 40

+ GV:- ADHC có phải hình thang không?Vì sao?

- Đáy là 2 cạnh nào?

- Trên hình vẽ BE là 2J  gì? Vì sao?

- Muốn tính 2h x ta dựa vào t/c nào?

EF = B C

2

A

? 5

32m 24m

D E H

24

32

x

2x  2  2 

2

x

x

3, Củng cố:- Thế nào là 2J  TB hình thang?- Nêu t/c 2J  TB hình thang

* Làm bài tập 20& 22- GV: ^2" 25  CM?

IA = IM DI là 2J  TB AEM DI//EM EM là trung điểm BDC    

MC = MB; EB = ED (gt)

4 Hướng dẫn HS học tập ở nhà:-Học thuộc lý thuyết - Làm các BT 21,24,25 / 79,80

... Hướng dẫn HS học tập nhà

- Làm tập 14, 18, 19 /75 (sgk )- Xem lại chữa

- Tập vẽ hình thang cân cách nhanh * BTNC: B5/93 (KTCB&

- Đọc 625 Đ ^2J  trung...

4- Sai: HS giải thích hình vẽ ; 5- Đúng: theo t/c

2- Bài mới:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

* Hoạt động 1

- GV: cho... trung bình tam giác

- Nêu tính chất 2J  trung bình tam giác

4- Hướng dẫn HS học tập nhà:

- Làm tập : 20,21,22/79 ,80 (sgk)

- Học , xem lại cách chứng

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w