MUÏC TIEÂU: Ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong học kỳ I Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán, chứng minh, trắc nghiệm Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài t[r]
Trang 1Giáo án Hình học 9
Tuần: 18 Tiết: 35
Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng
Soạn: 18 - 12 - 2005
ÔN TẬP HỌC KỲ I
A) MỤC TIÊU:
○ Ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong học kỳ I
○ Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán, chứng minh, trắc nghiệm
○ Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán, trình bày bài toán
B) CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ:
2) Học sinh: - Thước kẻ có chia khoảng, compa, ê ke
C) CÁC HOẠT ĐỘNG:
HĐ1: Bài tập trắc nghiệm có tính toán:
Bài 1: Cho (O ; 20cm) cắt (O’; 15cm) tại A và B O và O’ nằm khác phía đối với AB Vẽ đường
kính AOE và đường kính AO’F Biết AB = 24 cm
a) Đoạn nối tâm có độ dài là:
A 7 cm B 25 cm C 30 cm D Một kết quả khác
b) Đoạn EF có độ dài là:
A 50 cm B 60 cm C 20 cm D 40 cm
c) Diện tích tam giác AEF là:
A 150 cm2 B 1200 cm2 C 600 cm2 D 800 cm2
Gv cho HS tự làm bài khoảng 5 phút, sau đó Gv vẽ hình và yêu cầu HS nêu kết quả đúng và giải thích minh hoạ trên hình vẽ
33’
HĐ2: Luyện tập :
Làm bài 42 trang 128 Sgk:
- Gv hướng dẫn học sinh vẽ hình
- Gọi một học sinh phân tích giả
thuyết bài toán
Gv chốt lại những điều đã phân
tích được
a) C/m: AEMF là hình chữ nhật
- Để AEMF là hình chữ nhật ta phải
C/m điều gì ?
b) C/m: ME.MO = MF.MO’
Mỗi tích ở mỗi vế có thể quy về
tam giác vuông nào để vận dụng
được hệ thức lượng ?
- 1 HS đọc đề toán
- HS phân tích
Cả lớp nhận xét
- Phải C/m AEMF có 3 góc vuông
- 1 HS thực hiện
Cả lớp theo dõi và nhận xét
- ME, MO OAM
MF, MO’ MAO’
- 1 HS chứng minh
Cả lớp nhận xét
*/ Bài 42:
a) AEMF là hình chữ nhật:
Theo tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau ta có:
MO là phân giác BMAA
MO’ là phân giác AMCA
mà: BMAA vàAMCA kề bù MO MO’ OMO' 90A (1) mặt khác: MB = MA (tctt)
OB = OA (bk) Nên MO là trung trực của AB MO AB hay MEA 90A (2) C/m tương tự ta có:MFA 90A (3)
Từ (1), (2), (3) AEMF là HCN b) ME.MO=MF.MO’:
A
B
C
M
I
Lop8.net
Trang 2c) C/m: OO’ là tiếp tuyến của đường
tròn đường kính BC:
- Đường tròn đường kính BC có tâm
ở đâu ? có đi qua A không ? vì sao?
- Tại sao OO’ là tiếp tuyến của (M)
d) C/m:BC là tiếp tuyến của đường
tròn đường kính OO’:
- Đường tròn đường kính OO’có tâm
ở đâu ?
- Gọi I là trung điểm của OO’ để
chứng minh BC là tiếp tuyến của
đường tròn ( I ) ta phải chứng minh
điều gì ?
- Hãy chứng minh M ( I ) ?
- Hãy chứng minh BC IM ?
Gợi ý: Các em có nhận xét gì
quan hệ của IM với tứ giác OBCO’?
- Căn cứ vào mối quan hệ đó có
chứng minh được BC là tiếp tuyến
của đường tròn tâm( I) không ?
- Đường tròn đường kính BC có tâm là M và
đi qua A vì:
MA = MB = MC
- Vì có OO’ MA nên OO’ là tiếp tuyến của (M)
- Đường tròn đường kính OO’có tâm là trung điểm OO’
- Ta phải chứng minh:
M ( I ) và BC IM
- 1 HS trình bày C/m
- IM là đường trung bình của tứ giác OBCO’
- 1 HS trình bày chứng minh
Trong vuông MAO ta có:
AE MO MA2 ME.MO
Trong vuông MAO’ ta có:
AF MO' MA2 MF.MO' ME.MO = ME.MO’
c) OO’ là tiếp tuyến của đường
tròn đường kính BC:
Đường tròn đường kính BC có tâm là M và đi qua A vì có:
MA = MB = MC MA là bán kính mà: OO’ MA nên: OO’ là tiếp tuyến của (M) d) BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’:
Gọi I là trung điểm của OO’ OMO’vuông có MI là trung tuyến thuộc cạnh huyền nên:
MI OO' M (I)
2
Trong hình thang OBCO’ ta có:
MB = MC và IO = IO’
MI là đường trung bình nên suy ra: IM // OB mà: OB BC IM BC Vậy BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
2’ HĐ5: HDVN - Học thuộc lý thuyết chương I & 2.- Làm bài tập: 43 trang 128 Sgk, bài tập: 87, 88 trang 141, 142 SBT- Xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị kiến thức để thi học kỳ 1 có hiệu quả
Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
Lop8.net