1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Số học khối 6 - Tiết 59 đến tiết 72

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 320,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta đã học, phép nhân số tự nhiên có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng.. Để biết phép nhân trong Z có những tính chất như trong N kh[r]

Trang 1

Tiết 59:

Ngày soạn: 02/01/2010

Ngày giảng: /01/2010

NHÂN HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU

-  -

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu và nắm chắc qui tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

- Tớnh đỳng tớch của hai số nguyờn khỏc dấu

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng qui tắc dấu để tớnh tớch cỏc số nguyờn khỏc dấu

3 Thái độ:

- Nghiờm tỳc trong học tập Cú thỏi độ cẩn thận trong tớnh toỏn.Thực hiện tốt cỏc yờu cầu của GV

II Chuẩn bị :

* Giáo viên : Phấn màu Bảng phụ ghi nội dung bài tập

* Học sinh : Nhỏp

III Tiến trình bài dạy

I.KT sĩ số:

6A:

6B:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

+ Đặt vấn đề: Chỳng ta đó học phộp cộng, phộp trừ cỏc số nguyờn, phộp nhõn cỏc số tự

nhiờn, cũn phộp nhõn cỏc số nguyờn được thực hiện như thế nào? Hụm nay cỏc em học về phộp nhõn và cụ thể là “Nhõn hai số nguyờn khỏc dấu”

* Hoạt động 1: Nhận xột mở đầu.18’

GV: Ta đó biết phộp nhõn là phộp

cụng cỏc số hạng bằng nhau Vớ dụ:

3.3 = 3+3+3 = 9

Tương tự cỏc em làm bài tập ?1

GV: yờu cầu HS đọc đề bài ?1.

Hỏi: Em hóy nhắc lại qui tắc cộng hai

số nguyờn õm?

HS: Trả lời.

GV: Gọi 1 học sinh lờn bảng trỡnh

bày

1 Nhận xột mở đầu:

- Làm bài ?1

Nhỏp Phấn màu

Trang 2

HS: Thực hiện yêu cầu của GV.

GV: Tương tự cách làm trên, các em

hãy làm bài ?2 Yêu cầu HS hoạt động

nhóm

HS: Thảo luận nhóm.

GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình

bày

HS: (-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5) = 15

2 (-6) = (-6) + (-6) = -12

GV: Sau khi viết tích (-5) 3 dưới

dạng tổng và áp dụng qui tắc cộng các

số nguyên âm ta được tích -15 Em

hãy tìm giá trị tuyệt đối của tích trên

HS: -15  = 15

GV: Em hãy cho biết tích giá trị tuyệt

đối của:

-5  3 = ?

HS: -5  3 = 5 3 = 15

GV: Từ hai kết quả trên em rút ra

nhận xét gì?

HS: -15 = -5  3 (cùng bằng 15)

GV: Từ kết luận trên các em hãy thảo

luận nhóm và trả lời các câu hỏi bài ?3

HS: Thảo luận.

+ Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích

các giá trị tuyệt đối của hai số nguyên

khác dấu

+ Tích của hai số nguyên khác dấu

mang dấu “-“ (luôn là một số âm)

* Hoạt động 2: Qui tắc nhân hai số

nguyên khác dấu.19’

GV: Từ bài ?1, ?2, ?3 Em hãy rút ra

qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu?

GV: Có thể gợi mở thêm để HS dễ rút

ra qui tắc

(-5) 3 = -15 = -  15 =- (  5 3 )

- Làm bài ?2 (-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5) = 15

2 (-6) = (-6) + (-6) = -12

- Làm ?3

2 qui tắc nhân hai số nguyên

Phấn màu

Trang 3

HS: Phát biểu nội dung như SGK.

GV: Cho HS đọc qui tắc SGK.

HS: Đọc qui tắc.

♦ Củng cố: Làm bài tập.

GV: Trình bày: Phép nhân trong tập

hợp N

có tính chất a 0 = 0 a = 0 Tương tự

trong tập hợp số nguyên cũng có tính

chất này Dẫn đến chú ý SGK

HS: Đọc chú ý.

GV: Ghi: a 0 = 0 a = 0

- Cho HS đọc ví dụ; lên bảng tóm tắt

đề và hoạt động nhóm

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Hướng dẫn cách khác cách trình

bày SGK

Tính tổng số tiền nhận được trừ đi

tổng số tiền phạt

40 20000 - 10 10000 = 700000đ

GV: Gọi HS lên bảng làm ?4

HS: Lên bảng trình bày

* Quy tắc:

* Quy tắc:

BT Điền số thích hợp vào ô trống

* Chú ý:

a 0 = 0 a = 0

Ví dụ: (SGK) 40.20000 - 10.10000 = 700000đ

- Làm ?4

Bảng phụ ghi nội dung bài tập

4 Cñng cè:

+ Nhắc lại một số nội dung chính mà HS cần lưu ý khi làm bài

5 Hưíng dÉn häc ë nhµ:2'

+ Xem lại các bài tập đã giải trên lớp

+ Ôn lại kiến thức toàn bộ kiến thức đã học trong bài

+ Làm bài tập 74,75,76,77/89 SGK

+ Bài tập 112, 113, 114, /68, 69 SBT

Trang 4

Tiết 60:

Ngày soạn: 02/01/2010

Ngày giảng: /01/2010

NHÂN HAI SỐ NGUYấN CÙNG DẤU

-  -

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu và nắm chắc qui tắc nhõn hai số nguyờn cựng dấu

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng qui tắc dấu để tớnh tớch cỏc số nguyờn

3 Thái độ:

- Nghiờm tỳc trong học tập Cú thỏi độ cẩn thận trong tớnh toỏn.Thực hiện tốt cỏc yờu cầu của GV

II Chuẩn bị :

* Giáo viên : Phấn màu Bảng phụ ghi nội dung BT

* Học sinh : Nhỏp Bảng phụ nhúm

III Tiến trình bài dạy

I.KT sĩ số:

6A:

6B:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nờu qui tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu

- Làm bài tập 113/68 SBT HS2: Làm bài 115/68 SBT

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Nhõn hai số nguyờn

dương.12’

GV: Số như thế nào gọi là số nguyờn

dương?

HS: Số tự nhiờn khỏc 0 gọi là số

nguyờn dương

GV: Vậy em cú nhận xột gỡ về nhõn

hai số nguyờn dương?

HS: Nhõn hai số nguyờn dương chớnh

là nhõn hai số tự nhiờn khỏc 0

GV: Yờu cầu HS làm ?1.

1 Nhõn hai số nguyờn dương.

Nhõn hai số nguyờn là nhõn hai số

tự nhiờn khỏc 0

Vớ dụ: (+2) (+3) = 6

- Làm ?1

Nhỏp Phấn màu

Trang 5

HS: Lên bảng thực hiện.

* Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên

âm.13’

GV: yêu cầu HS đọc đề bài và hoạt

động nhóm

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Trước khi cho HS hoạt động

nhóm

Hỏi: Em có nhận xét gì về hai thừa số

ở vế trái

và tích ở vế phải của bốn phép tính

đầu?

HS: Hai thừa số ở vế trái có một thừa

số giữ nguyên là - 4 và một thừa số

giảm đi một đơn vị thì tích giảm đi

một lượng bằng thừa số giữ nguyên

(tức là giảm đi - 4)

GV: Giải thích thêm SGK ghi tăng 4

có nghĩa là giảm đi - 4

- Theo qui luật trên, em hãy dự đoán

kết quả của hai tích cuối?

HS: (- 1) (- 4) = 4 (1)

(- 2) (- 4) = 8

GV: Em hãy cho biết tích  1  4

= ?

HS:  1  4 = 4 (2)

GV: Từ (1) và (2) em có nhận xét gì?

HS: (- 1) (- 4) =  1  4

GV: Từ kết luận trên, em hãy rút ra

qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

HS: Đọc qui tắc SGK.

GV: Viết ví dụ (- 2) (- 4) trên bảng

và gọi HS lên tính

HS: (- 2) (- 4) = 2 4 = 8

GV: Từ ví dụ trên, em cho biết tích

2 Nhân hai số nguyên âm.

Làm ?2

(- 1) (- 4) = 4 (1) Và

1

Vậy: Từ (1) và (2) ta có:

(- 1) (- 4) =  1  4 = 1.4 = 4

* Qui tắc : (SGK)

Nháp Phấn màu

Trang 6

hai số nguyên âm cho ta số nguyên gì?

HS: Trả lời.

GV: Dẫn đến nhận xét SGK.

HS: Đọc nhận xét

♦ Củng cố: Làm ?3

* Hoạt động 3: Kết luận.12’

GV: Cho HS nhắc lại qui tắc nhân hai

số nguyên khác dấu, hai số nguyên

cùng dấu

HS: Đọc qui tắc.

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài Để

củng cố các kiến thức trên các em làm

bài tập sau:

Điền vào dấu để được câu đúng

- a 0 = 0 a = .

Nếu a, b cùng dấu thì a b = .

Nếu a , b khác dấu thì a b =

HS: Lên bảng làm bài.

♦ Củng cố: Làm bài 78/91 SGK

GV: Cho HS thảo luận nhóm.

HS: Thảo luận nhóm

GV: Từ kết luận trên, em hãy cho biết

cách nhận biết dấu của tích ở phần chú

ý SGK

- Trình bày: Tích của hai thừa số mang

dấu “+” thì tích mang dấu gì?

HS: Trả lời tại chỗ

GV: Ghi (+) (+)  +

- Tương tự các câu hỏi trên cho các

trường hợp còn lại

(-) (-)  (+)

(+) (-)  (-)

(-) (+)  (-)

+ Tích hai số nguyên cùng dấu, tích

mang dấu “+”

Tương tự: (- 2) (- 4) = 2 4 = 8 + Nhận xét: (SGK)

- Làm ?3

3 Kết luận.

Bài tập

+ a 0 = 0 a = 0 + Nếu a, b cùng dấu thì a b = | a | | b | + Nếu b, b khác dấu thì

a b = - (| a | | b|)

* Chú ý:

+ Cách nhận biết dấu:(SGK) (-) (-)  (+)

(+) (-)  (-) (-) (+)  (-)

Bảng phụ ghi nội dung BT

Nháp Bảng phụ nhóm

Trang 7

+ Tớch hai số nguyờn khỏc dấu, tớch

mang dấu “-“

♦ Củng cố: Khụng tớnh, so sỏnh:

a) 15 (- 2) với 0

b) (- 3) (- 7) với 0

GV: Kết luận: Trỡnh bày a b = 0 thỡ

hoặc a =0

hoặc b = 0

- Cho vớ dụ dẫn đến ý cũn lại ở phần

chỳ ý SGK

- Làm ?4

GV: Cho HS hoạt động nhúm giải bài

tập

+ a b = 0 thỡ hoặc a = 0 hoặc b = 0

+ Khi đổi dấu một thừa số thỡ tớch đổi dấu, khi đổi dấu hai thừa số thỡ tớch khụng đổi dấu

- Làm ?4

4 Củng cố:

- Nhắc lại qui tắc nhõn hai số nguyờn cựng dấu

- Làm bài 79/91 SGK

5 Hướng dẫn học ở nhà:2'

+ Học thuộc qui tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu, cựng dấu

+ Làm bài tập 81, 82, 83/91, 92 SGK

+ Bài tập: 120, 121, 123/69, 70 SBT

+ Tiết sau mang theo mỏy tớnh bỏ tỳi để “Luyện tập”

Tiết 61:

Ngày soạn: 02/01/2010

Ngày giảng: /01/2010

BÀI TẬP

-  -

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố, khắc sõu kiến thức nhõn hai số nguyờn cựng dấu, khỏc dấu

2 Kĩ năng:

- Vận dụng thành thạo hai qui tắc này vào làm bài tập

3 Thái độ:

- Nghiờm tỳc trong học tập Cú thỏi độ cẩn thận trong tớnh toỏn.Thực hiện tốt cỏc yờu cầu của GV

II Chuẩn bị :

Trang 8

* Gi¸o viªn : Phấn màu Bảng phụ ghi nội dung một số BT Máy tính bỏ túi

* Häc sinh : Nháp Máy tính bỏ túi

III TiÕn tr×nh bµi d¹y

I.KT sÜ sè:

6A:

6B:

2 KiÓm tra bµi cò: 3'

Nêu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

3 Bµi míi:

* Hoạt động 1: Cách nhận biết dấu

của một tích và tìm thừa số chưa

biết 15’

Bài 84/92 SGK

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung như

SGK

- Gọi HS lên bảng điền dấu thích hợp

vào ô trống

HS: Lên bảng thực hiện.

GV: Gợi ý: + Điền dấu của tích a - b

vào cột 3 theo chú ý /91 SGK

+ Từ cột 2 và cột 3 điền dấu vào cột 4

tích của a b2

=> Củng cố kiến thức cách nhận biết

dấu của tích

Bài 86/93 SGK

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung đề

bài

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

HS: Thực hiện.

GV: Gợi ý cách điền số ở cột 3, 4, 5,

6 Biết thừa số a hoặc b => tìm thừa số

chưa biết, ta bỏ qua dấu “-“ của số âm,

sau đó điền dấu thích hợp vào kết quả

tìm được

- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình

1 Cách nhận biết dấu của một tích và tìm thừa số chưa biết.

Bài 84/92 SGK:

Dấu của a

Dấu của b

Dấu của

a b

Dấu của

a b2

-Bài 86/93 SGK

Nháp Phấn màu Bảng phụ

Nháp Phấn màu Bảng phụ

Trang 9

- Kiểm tra, sửa sai, ghi điểm

HS: Lên bảng thực hiện.

* Hoạt động 2: Tính, so sánh 10’

Bài 85/93 SGK

GV: Cho HS lên bảng trình bày.

- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm

HS: Thực hiện yêu cầu của GV.

Bài 87/93 SGK.

GV: Ta có 32 = 9 Vậy còn số nguyên

nào khác mà bình phương của nó bằng

9 không? Vì sao?

HS: Số đó là -3 Vì: (-3)2 = (-3).(-3) =

9

Hỏi thêm: Có số nguyên nào mà bình

phương của nó bằng 0, 35, 36, 49

không?

HS: Trả lời.

Hỏi: Vậy số nguyên như thế nào thì

bình phương của nó cùng bằng một

số?

HS: Hai số đối nhau.

GV: Em có nhận xét gì về bình

phương của một số nguyên?

HS: Bình phương của một số nguyên

luôn lớn hơn hoặc bằng 0 (hay là một

số không âm)

Bài 88/93 SGK

GV: Vì x  Z, nên x có thể là số

nguyên như thế nào?

HS: x có thể là số nguyên âm, số

nguyên dương hoặc x = 0

GV: Nếu x < 0 thì (-5) x như thế nào

với 0? Vì sao?

HS: Trả lời.

GV: Tương tự với trường hợp x > 0

Bài 85/93 SGK

a) (-25) 5 = 75 b) 18 (-15) = -270 c) (-1500) (-100) = 150000

d) (-13)2 = 169

Bài 87/93 SGK

Biết 32 = 9 Còn có số nguyên mà bình phương của nó bằng 9 là: - 3

Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9

Bài 88/93 SGK

Nếu x < 0 thì (-5) x > 0 Nếu x > 0 thì (-5) x < 0 Nếu x = 0 thì (-5) x = 0

Nháp, phấn màu

Nháp

Nháp

Trang 10

và x = 0

* Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ

túi 10’

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn phần đóng

khung bài 89/93 SGK

Bài 89/93 SGK:

- Hướng dẫn HS cách bấm nút dấu “-“

của số nguyên âm như SGK

- Gọi HS lên bảng sử dụng máy tính

bỏ túi tính các phép tính đề bài đã cho

Bài 89/93 SGK:

a) (-1356) 7 = - 9492 b) 39 (-152) = - 5928 c) (-1909) (- 75) = 143175

Bảng phụ, máy tính

bỏ túi

4 Cñng cè: 5'

+ GV: Khi nào thì tích hai số nguyên là số nguyên dương? số nguyên âm? số 0?

- Là số nguyên âm, nếu hai số khác dấu

- Là số 0, nếu có thừa số bằng 0

5 Hưíng dÉn häc ë nhµ:2'

+ Ôn lại qui tắc phép nhân số nguyên

+ Các tính chất của phép nhân trong N

+ Làm các bài tập 128, 129, 130, 131, 132/71 SGK

* Phê duyệt của tổ chuyên môn.

Trang 11

Tiết 62:

Ngày soạn: 12/01/2010

-  -

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu cỏc tớnh chất cơ bản của phộp nhõn: giao hoỏn, kết hợp, nhõn với 1; phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng

- Biết tỡm dấu của tớch nhiều số nguyờn

2 Kĩ năng:

- Bước đầu cú ý thức và biết vận dụng cỏc tớnh chất trong tớnh toỏn và biến đổi biểu thức

3 Thái độ:

- Nghiờm tỳc trong học tập Cú thỏi độ cẩn thận trong tớnh toỏn.Thực hiện tốt cỏc yờu cầu của GV

II Chuẩn bị :

* Giáo viên : Phấn màu Bảng phụ ghi nội dung bài tập phần kiểm tra bài cũ

* Học sinh : Nhỏp Bảng phụ nhúm

III Tiến trình bài dạy

I.KT sĩ số:

6A:

6B:

2 Kiểm tra bài cũ: 3' Bảng phụ nghi nội dung bài tập kiểm tra bài cũ

b) Điền dấu > ; < ; = ; thớch hợp vào ụ vuụng: 2 (- 3) (- 3) 2 (1)

HS2: a) Tớnh [2 (- 3)] 4 và 2 [(-3) 4]

b) Điền dấu > ; < ; = ; thớch hợp vào ụ vuụng: [2.(-3)] 4 [2.(-3) 4] (2)

3 Bài mới:

Đặt vấn đề: Phộp nhõn cỏc số tự nhiờn cú những tớnh chất gỡ? Nờu dạng tổng quỏt? (treo

bảng phụ ghi dạng tổng quỏt cỏc tớnh chất của phộp nhõn) Ta đó học, phộp nhõn số tự nhiờn cú cỏc tớnh chất: giao hoỏn, kết hợp, nhõn với 1, phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng Để biết phộp nhõn trong Z cú những tớnh chất như trong N khụng, cỏc em học qua bài “Tớnh chất của phộp nhõn”

* Hoạt động 1: Tớnh chất giao hoỏn

7’

GV: Em hóy nhận xột cỏc thừa số hai

1 Tớnh chất giao hoỏn.

Phấn màu

Trang 12

vế của đẳng thức (1) và thứ tự của các

thừa số đó? Rút ra kết luận gì?

HS: Các thừa số của vế trái giống các

thừa số của vế phải nhưng thứ tự thay

đổi

=> Thay đổi các thừa số trong một tích

thì tích của chúng bằng nhau

GV: Vậy phép nhân trong Z có tính

chất gì.?

HS: Có tính chất giao hoán.

GV: Em hãy phát biểu tính chất trên

bằng lời

HS: Phát biểu.

GV: Ghi dạng tổng quát a b = b a

* Hoạt động 2: Tính chất kết hợp

10’

GV: Em có nhận xét gì đẳng thức (2)

HS: Nhân một tích hai thừa số với

thừa số thứ ba cũng bằng nhân thừa số

thứ nhất với tích của thừa số thứ hai và

số thứ ba

GV: Vậy phép nhân trong Z có tính

chất gì?

HS: Tính chất kết hợp.

GV: Em hãy phát biểu tính chất trên

bằng lời

HS: Phát biểu.

GV: Ghi dạng tổng quát (a.b) c = a

(b c)

GV: Giới thiệu nội dung chú ý (a, b)

mục 2 SGK

HS: Đọc chú ý (a , b)

♦ Củng cố: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm

- Làm bài 90a/95 SGK

HS: Hoạt động nhóm và làm trên bảng

a b = b a

Ví dụ: 2 (- 3) = (- 3) 2 (Vì cùng bằng - 6)

2 Tính chất kết hợp.

(a.b) c = a (b.c)

Ví dụ:

[2 (- 3)] 4 = 2 [(-3) 4]

+ Chú ý: (SGK)

Bài tập 90a/95 SGK.

a) 15.(-2).(-5).(-6)

Nháp Phấn màu Bảng phụ nhóm

Trang 13

phụ nhóm.

GV: Yêu cầu HS một số nhóm báo

cáo kết quả và nêu các bước thực hiện

GV: Nhắc lại chú ý b mục 2 SGK =>

Giúp HS nẵm vững kiến thức vận

dụng vaog bài tập trên

GV: Em hãy viết gọn tích (-2).(-2).(-2)

dưới dạng một lũy thừa?

HS: (-2) (-2) (-2) = (-2)3

GV: Giới thiệu chú ý c mục 2 SGK và

yêu cầu HS đọc lũy thừa trên

♦ Củng cố: Làm bài 94a/95 SGK.

HS: Hoạt động nhóm và làm ra nháp.

GV: Yêu cầu HS một số nhóm đứng

tại chỗ nêu các bước thực hiện

GV: - Cho HS làm ?1 theo nhóm 2 HS

- Yêu cầu HS cho ví dụ minh họa

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Dẫn đến nhận xét a SGK.

GV: Hướng dẫn: Nhóm các thừa số

nguyên âm thành từng cặp, không dư

thừa số nào, tích mỗi cặp đều mang

dấu “+” nên tích chung mang dấu “+”

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài

?2

HS: Thực hiện yêu cầu của GV.

GV: Dẫn đến nhận xét b SGK.

GV: Hướng dẫn: Nhóm các thừa số

nguyên âm thành từng cặp, còn dư một

thừa số nguyên âm, tích mỗi cặp đều

mang dấu “-” nên tích chung mang

dấu “-”

GV: Cho HS đọc nhận xét SGK.

* Hoạt động 3: Nhân với 1 11’

GV: Em hãy tính: 1 (-2) và (-2 ) 1

So sánh kết quả và rút ra nhận xét?

= [(-5).(-2)].[15.(-6)] = 10.(-90) = -900

Hoặc: [15.(-2)].[(-5).(-6)]

= (-30).30 = -900

Bài tập 94a/95 SGK.

- Làm ?1

- Làm ?2 + Nhận xét: (SGK)

♦ Củng cố: Không tính, hãy so

sánh:

a) (-5) 6 (- 2) (- 4) (- 8) với 0 b) 12 (- 10) 3 (- 2) (-5) với 0

3 Nhân với 1.

a 1 = 1 a Nháp, phấn màu

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w