1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 - Tiết 4: Luyện tập - Năm học 2010-2011

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 137,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-cho Hs nhận xét vp và đưa vế phải về dạng luỹ thừa -Gợi ý HS sử dụng tính đồng biến hàm số mũ -Gọi HS giải trên bảng GV gọi hS nhận xét và hoàn thiện bài giải GV hướng dẫn HS giải bằng [r]

Trang 1

Ngày

  :2 Bài   BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ và BẤT PHƯƠNG TRÌNH

LOGARIT (chuẩn)

I/ Mục tiêu:

1/

2/

các

3/

-II/ Chuân bị của giáo viên và học sinh:

+Giáo viên:

IV/

1/

CW X  M hàm  y = 2x

2/ Nêu tính a x ( a.>0, a1, x>0 ) và tìm /#

Xác 2 (x2 -1)

3/ Bài

J Z

gian

Ghi

8s

-

H, "S

-Dùng

hàm  y = ax và  y =

b(b>0,b 0)

H1: hãy

giao 2 X  M trên

* Xét x > b

H2: khi nào thì x> loga b và

x < loga b

- Chia 2

a>1 , 0<a 1

-1 HS nêu

+ HS theo dõi và (!

&Z

b>0 :luôn có giao

4

b 0: không có

'4

-HS suy

$ : 1/

trình (SGK)

Trang 2

GV hình thành cách ! trên -Hs

Df ví 0 minh 

J Z

gian

Ghi

5/

Nhóm 1 và 2 ! a

Nhóm 3 và 4 !"

-Gv:

3 trình bày trên

Nhóm còn

GV:

bài

* H3:em nào có  4 !

 bpt 2x < 16

Các nhóm cùng !

bày, nhóm còn & 

HS suy

Ví 0 ! bpt sau: a/ 2x > 16

b/ (0,5)x  5

Ghi

5/

Dùng

bpt:

a x < b, ax b, ax b

GV hoàn

# 0 và cho = sinh chép

vào C\

lên

6 = sinh còn & 

Ghi

17/

GV: Nêu <  pt $

[ =%l - nêu !

bpt

-cho Hs

 l'

GV

hoàn

GV

-6(! &Z r t =3x

1HS -HScòn &  theo dõi và

2/

.] ! bpt

(1) 25

5x2x  B!

5

5 2 

x x

x2 x20   2  x 1

VD2: ! bpt:

9x + 6.3x – 7 > 0 (2) B!

fr t = 3x , t > 0 Khi - bpt (\ thành

Trang 3

GV yêu

xét sau

bài ! 3' VD2

t 2 + 6t -7 > 0  t  1

(t> 0)

0 1

3   

A ( -3 ; 1) B: ( -1 ; 3) C: ( 0 ; 3 ) D: (-2 ; 0 )

A:R B: 1; C: ;1 D : S=  0

Ghi

10/

GV :-

2, hàm  logarit

logarit

hình thành

GV: dùng

 M hàm  y = loga x và y

=b)

Dx Tìm b 4  y = b

không  X  M

GV:Xét a x > b

(0a1,x.0 )

Dx P  nào x > loga b,

x<loga b

GV: Xét a>1, 0 <a <1

-Nêu

2, hàm  logarit

y = loga x

- cho ví 0 CF bpt loga rit

6J(! &Z : không có b

-Suy

I/

logarit:

1/

trìnhlogarit

 Loga x > b + a > 1 , S =( ab ;+ )

 +0<a <1, S=(0; ab )

Dfk Ví 0 minh 

8/

và2

GV :

trình bày trên

J(! &Z tên # F, = /# theo nhóm

trình bày

Ví trình:

a/ Log 3 x > 4 b/ Log 0,5 x  3

Trang 4

GV: B= nhóm còn & 

GV:

hoàn

Log3 x < 4, Log0,5 x  3

GV:Yêu

a x b, loga x <

b

loga x b

GV: hoàn

# 0

Df 8 B! bpt loga rit

-

!

-suy

-

# 0% HS còn & 

22/

-Nêu ví 0 1

-Hình thành

a f(x)< loga g(x)(1)

Af7 3' bpt

+xét

2 nào?

-

GV:hoàn



Th1: a.> 1 ( ghi

Th2: 0<a<1(ghi

GV 6 B= 1 HS trình bày

-

"N sung

GV: hoàn

trên

GV:Nêu ví 0 2

6B= HS cách ! bài

toán

- nêu f(x)>0, g(x)>0 và

1

0 a

-suy

&Z

- ! hs trình bày

-HS khác xét

2/

a/Log0,2(5x +10) < log0,2 (x2 + 6x +8 ) (2)

B!

(2)

8 6 10

5

0 10 5

2

x x x

x

0 2

2

2

x x x

1

2  

Ví trình:

Log3 x +5Log 3 x -6 < 0(*)

Trang 5

GV :

hoàn

# 0 -HS

B!

fr t = Log3 x (x >0 ) Khi - (*) t 2 +5t – 6 < 0 -6< t < 1 <-6<Log3

x <1 3-6 < x < 3

A B C 

 3

; 3

4

D



3

;

3

4

 3

4

; 2

1



 3

4

; 2 1

A : R B:(;2) C:(2;)

Ngày

Dƒ„B

  1 LOGARIT

 bpt $ ,bpt logarit

nghiêm túc,

Giáo viên:

III/

IV/

1/

2/ P4 tra bài $ 3’ B! bpt sau:a./ Log 2 (x+4) < 3 b/ 52x-1 > 125

3/ Bài G

Df B! bpt $

J Z

Ghi DfJ6z>, j, = sinh - J(! &Z

Trang 6

10

nêu

ax > b

a x < b

-

ghi /# nghiêm bpt

GV phát # , = /#

và 2

- Giao

nhóm !

bày trên

còn

GV

DfJ B nêu bài /#

cách !

- GV hoàn

_ HS

6B! theo nhóm

trình bày &Z !

trên

-Nêu các cách

!

6D! trên

Bài 1: B! bpt sau:

1/ 3x23x 9(1) 2/3x2 3x1 28 (2)

B!

(1)x2 3x20  1 x 2

3

1 3

3x 3x1 Bài /# ! bpt

4x +3.6x – 4.9x < 0(3) B!

3

2 3 3

2 2

fr t = , 0 bpt (\

3

2 

t

x

thành t2 +3t – 4 < 0

Do t > 0 ta ) 0< t<1

0 

 x

Df B! bpt logarit

12’ 6B= HS nêu cách !

bpt

Loga x >b ,Loga x <b và

ghi

GV : phát # , = /#

3,4

-Nêu cách !

Nhóm ! trên

# , = /#

trình bày trên

Trang 7

GV hoàn

Nhóm còn & 

Bài 1:

2

2x 3x

 

 

Bài 2:

2

1

2

x

 0 &0 :  , = /# 3

log0,2xlog5x 5 log0,23

 , = /# 4

2

(log x) 4 log x 3 0

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w