1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Số học khối 6 - Tiết 19 đến tiết 21 - Vũ Thị Thoan - Trường THCS Tiên Động

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 131,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết quan hệ chia hết giữa hai số tự nhiên.Khi xem xét một tổng có chia hết cho một số hay không, có những trường hợp không tính tổng hai số mà vẫn xác định được[r]

Trang 1

Tuần 7 Ngày soạn: 17/10/2009 Tiết 19 : Ngày dạy: 20,22/10/2009

Tính chất chia hết của một tổng

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

2 Kỹ năng: Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia

hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói

trên

B Chuẩn bị

GV: bảng phụ

HS:

C Tiến trình dạy học:

I ổn định 6A 6B

II Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0, cho ví dụ

HS 2: Khi nào số tự nhiên a không chia hết số tự nhiên b khác 0

*Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết quan hệ chia hết giữa hai số tự nhiên.Khi xem xét một

III Bài mới

GV giữ lại tổng quát và ví dụ vừa kiểm

tra

GV giới thiệu ký hiệu:

a chia hết cho b và akhông chia hết cho b

GV cho HS làm ?1

? Lấy VD về 2 số chia hết cho 6

? Xét tổng của 2 số đó có chia hêt cho 6

không?

? Qua VD em có nhận xét gì

- Nếu a m và b m thì rút ra nhận xét  

gì ?

- Phát biểu thành tính chất

? Muốn biết 1 tổng có chia hết cho 1 số

không làm thế nào:

1 Nhắc lại quan hệ chia hết

* Định nghĩa:sgk

- ký hiệu:a chia hết cho b là: a b.

a không chia hết cho b là: a b

Tổng quát: a;b N

( , , )

( , , , ; 0 )

a b a b q a b q N

a b a bq r

a b q r N r b

2 Tính chất

a) Tính chất 1

*VD1: 18:6=3 36:6=6 (18+36):6 = 54:6=9 Vậy: 18 6=3

36 6=6 suy ra (18+36) 6 

Trang 2

C1: Tính

C2: Xét xem từng số hạng của tổng có

chia hết cho số đó không rồi KL

? Nếu tổng có nhiều số hạng thì sao?

Tính chất còn đúng không?

? (72 - 15) có chia hết cho 3 không?

? (36 - 15) có chia hết cho 3 không?

? (75 + 36 +15) có chia hết cho 3 không?

? qua các VD trên em rút ra NX gì? Bổ

sung điều kiện

GV treo bảng phụ ghi tc1

Đối ví hiệu cần chú ý điều gì?

- Cho HS làm ?2 hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

* Trong 1 tổng có 1 số không chia hết

cho 1 số nào đó còn các số còn lại đều

chia hết cho số đó thì tổng của nó không

chia hết cho số đó

? Lấy VD kiểm chứng Kl trên

? Nếu trong 1 hiệu có 1 trong 2 số không

chia hết cho 1 số nào đó còn số còn lại

chia hết thì hiệu đó có chia hết cho s đó

? Nêu VD minh hoạ

HS đọc TC 2

? áp dụng làm ?3

HS trả lời miệng

Rút ra nhận xét

? ĐK của 1 tổng, 1 hiệu 

* Tổng có 3 số hạng mà 2 số không chia

hết cho 1 số , số còn laị chia hết cho số

* Hai số không cùng chia hết cho 1 sô

mà tổng vẫn chia hết cho 1 số nào đó

*Tổng quát:

a, b, m N, m 0 

a m và b m (a+b) m   

Kí hiệu đọc là suy ra hoặc kéo theo

* Chú ý:

Nếu a m và b m thì (a - b) m (a    b)

TQ:

Nếu a m, b m và c m    thì (a + b+ c) m b) Tính chất 2

TQ:

* Nếu a m và b m thì (a + b) m  

- Chú ý:

Nếu a m và b m ;a>b thì (a - b) m  

TQ:

Nếu a m, b m và c m    thì (a + b+ c) m

3.áp dụng:

?3

(80+16) 8 vì 80 8 và 16 8  

(80-16) 8 vì 80 8 và 16 8  

(80+12) 8 vì 80 8 và 12 8  

(80-16) 8 vì 80 8 và 12 8  

(32+40+24) 8 vì 32 8 ; 40 8;24 8    (32+40+12) 8 vì 32 8 ; 40 8;24 8   

 Mở rộng:

5 3; 4 3   (5+4) 3   5:3 , 1 và 4:3 , 2;

Tổng hai số , 3 3 Nếu các số hạng không chia hết cho m

  tổng các số , trong phép chia các số hạng cho m mà chia hết cho m thì chia hết cho m

Trang 3

IV Củng cố

Làm bài tập, ?4 SgK

Bài tập 83, 84 SGK

V Hướng dẫn học ở nhà

Đọc và làm các bài tập 85,86 SGK, Họcthuộc hai tính chất Bài 118, 119, 120 SBT

Trang 4

Tuần 7 Ngày soạn: 18/10/2009

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

A Mục tiêu

1.Kiến thức:

5 dựa vào kiến thức đã học ở lớp 5

2 Kỹ năng: Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận

ra một số, một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 2,cho 5 hay không

3 Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết

cho 2, cho 5và vận dụng giải các bài toán về tìm số ,  ghép số…

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu

C Tiến trình dạy học:

i ổn định 6A 6B

II Kiểm tra bài cũ

HS trả lời các câu hỏi sau:

- Xét biểu thức 246 + 30 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ?

- Xét biểu thức 246 + 30+ 15 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không

-nhận ra GV vào bài.

III Bài mới

GV: Chia hai dãy trong một lớp để tìm

các ví dụ về các số có chữ số tận cùng là

0 xét xem số đó có chia hết cho 2, cho 5

không? Vì sao?

- Những số nào thì chia hết cho cả 2 và 5

?

-? Nêu nhận xét những số chia hết cho cả

2 và 5

HS lấy các ví dụ

GV  L dẫn HS phân tích cá số trên

thành tích các thừa số trong đó có 2 và 5

?Từ các ví dụ có nhận xét gì?

-HS suy nghĩ trả lời

? Trong các số có một chữ sô số nào chia

hết cho 2

HS suy nghĩ trả lời

1 Nhận xét mở đầu

* Ta thấy:

80 = 8.10=8.2.5 chia hết cho cả 2 và 5

310 = 31.10 = 31.2.5 chia hết cho cả 2 và 5

* Nhận xét: Nhũng số có chữ số tận cùng là

0 thì chia hết cho 2 và 5

2 Dấu hiệu chia hết cho 2 a.Ví dụ:

Các số 0, 2, 4, 6, 8 chi hết cho 2

- Xét số n = 43 *

Ta viết : n = 43 * = 430 + * Nếu thay * bởi một trong các chữ số 0, 2, 4,

6, 8 thì n chia hết cho 2

* Kết luận 1

Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia

Trang 5

Số n có mấy chữ số?

chữ số nào   biết

? Viết n , L dạng tổng các chữ số trong

hệ thập phân

? Thay * bởi chữ số nào thì n chia hết

cho 2

GV yêu cầu làm trên giấy nháp để kiểm

tra

-Vậy những số  thế nào thì chia hết

cho 2 kết luận 1 hs phát biểu.

-Thay * bởi chữ số nào thì n 2 kết  

luận2.Hs phát biểu kết luận2

phát biể dấu hiệu chia hết cho 2

HS làm ?1

HS đứng tại chỗ trả lời

Thay * bởi số nào thì n chia hết cho 5 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận xét: Những số

 thế nào thì chia hết cho 5 ?

Thay * bởi số nào thì n không chia hết

cho 5 ?

Từ đó hãy phát biểu nhận xét: Những số

 thế nào thì không chia hết cho 5 ?

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5

HS làm ?2

GV nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

( Chỉ chú ý đến chữ số tận cùng)

GV treo bảng phụ ghi bài tập 92 HS hoạt

động nhóm

Đại diện 1 nhóm trả lời

hết cho 2

Nếu thay * bởi một trong các chữ số 1, 3, 5,

7, 9 thì n không chia hết cho 2

*Kết luận 2

Số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2

b.Dấu hiệu chia hết cho 2 (SGK)

+n 2 n có chữ số tận cùng là0, 2,4,6,8 + n không chia hết cho 2 n có chữ số tận cùng là 1, 3,5,7,9

c áp dụng

?1 328 2 , 1234 2 

1437 không chia hết cho 2

895 không chia hết cho 2

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

a VD:

Ta viết : n = 43 *

= 430 + * Nếu thay * bởi một trong các chữ số 0 hoặc

5 thì n chia hết cho 5

* Kết luận 1

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

Nếu thay * bởi một trong các chữ số khác 0

và 5 thì n không chia hết cho 5

*Kết luận 2

Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5

b.Dấu hiệu chia hết cho 5(SGK)

+n 5 n có chữ số tận cùng là 0 hoặc5 +n không chia hết cho 5n có chữ số tận cùng 0 và 5.

c áp dụng:

?2

370 5 ; 375 5 

IV Củng cố

Những số  thế nào thì chia hết cho 2 ? Những số  thế nào thì chia hết cho 5 ? Những số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

cho HS làm miệng bài 91 sgk

bài 92 sgk - hai HS lên bảng.- bài 127 sbt

-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 93sgk

Trang 6

?Nnhắc lại các tính chất liên quan đến bài này

GV củng cố lý thuyết

V Hướng dẫn học ở nhà

Học thuộc lý thuyết.- Làm bài 94, 95, 97 sgk

GV  L dẫn bài 97

tự nghiên cứu các dạng bài tập liên quan đến dấu hiệu chia hếtcho 2, cho 5 Bài 127, 128, đến 132 SBT

Trang 7

Tuần 7 Ngày soạn: 18/10/2009 Tiết 21 : Ngày dạy: 22, /10/2009

Luyện Tập

A Mục tiêu

1 Kiến thức

2.Kỹ năng: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một

tổng có chia hết cho 2 hoặc 5 không

3 Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học

B Chuẩn bị

GV: bảng phụ

C Tiến trình dạy học

i ổn định 6A 6B

II Kiểm tra bài cũ

HS1 Những số  thế nào thì chia hết cho 2 và 5 ?

Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5

ĐS: * 0;2;4;6;8

HS2: Làm bài tập 93

a Chia hết cho 2   không chia hết cho 5

b Chia hết cho 5   không chia hết cho 2

c Chia hết cho 2

d Chia hết cho cả 2 và 5

III Bài mới

Bài 96 / SGK

HS đọc đề bài Nêu yêu cầu của bài

? Em có nhận xét gì về vị trí của* trong

số đã cho?

? Ví trí các số ở * phụ thuộc  thế nào

vào ĐK chia hết cho 2 và 5

HS nêu cách làm

GV: dù * ở vị trí nào cũng phải quan tâm

đến chữ số tận cùng xem có chia hết

cho2, cho 5 không?

Bài 97 / SGK

HS đọc đề bài 97 nêu yêu cầu của bài

? Nêu dấu hiệu chia hết cho2, cho 5

áp dụng dấu hiệu đó để làm bài tập

2 HS lên bảng làm bài

HS cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét chữa bài cho bạn

GV bổ sung câu c

Bài 96 / SGK

thoả

*85 mãn ĐK:

a.Chia hết cho 2 Vì *85 có chữ số tận cúng là 5 không chia hết cho 2 nên không có chữ số nào của * để chia hết cho 2

*85

b chia hết cho 5 Vì *85 có tận cùng là 5 nên * 1;2;3; 8;9thì *85 chia hết cho 5

Bài 97 / SGK

Dùng 3 chữ số 4;0;5 ghép thành các số tự nhiên coa 3 chữ số khác nhau thoả mãn:

a Chia hết cho 2 : 540; 450; 504

b Chia hết cho 5: 405; 540;450

c Chia hết cho cả 2 và 5: 540 ; 450

Trang 8

Bài 98 / SGK

GV treo bảng phụ ghi bài tập 98 SGK

HS làm việc theo nhóm

HS đọc lết quả của nhóm mình

Bổ sung: số có chữ số tận cùng là lể thì

không chia hết cho 2

Bài 99 / SGK

HS đọc đề bài

? Bài toán yêu cầu làm gì

? Nêu cách giải bài tập này

HS độc lập làm bài

1 HS lên bảng làm bài

Bài 100 / SGK

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận

xét

-GV nhận xét

Bài 98 / SGK

a Đúng

b Sai

c Đúng

d Sai

e đúng

g sai

Bài 99 / SGK

Gọi số tự nhiên cần tìm là aa Vì aa chia 5 , 3 nên a phải bằng 3 hoặc 8 Vì aa chia hết cho 2 nên a không thể bằng

3 nên a phải bằng 8 Vậy số cần tìm là 88

Bài 100 / SGK

Vì n chia hết cho 5 nên

c = 5 Ta có n = 1bb5 Vì a, b, c khác nhau nên

b = 8 Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra đời năm 1885

IV Củng cố

Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5

V Hướng dẫn học ở nhà

Đọc và làm các bài tập 123 đến 131 SGK

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w