PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO CHÂU PHÚ Trường TH “B” Thạnh Mỹ Tây @ Cách tiến hành : B.1 : quan sát các hình ở trang 31 + Điều gì có thể xảy ra trong các hình trên?. + Nếu điều không may xảy ra[r]
Trang 1Môn : Học vần Tuần: 14; Bài: Bài 60 ăm – âm
Tiết : 1, 2 (KTKN:………., SGK : ……… )
Thứ hai, ngày 21 tháng 11 năm 2011
A/ MỤC TIÊU : (Giúp học sinh )
- Đọc và viết được vần ăm – âm ; nuôi tằm – hái nấm và câu ứng dụng
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Thứ , ngày , tháng , năm
B/ CHUẨN BỊ :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt lớp 1
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét – ghi điểm
II/ Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu : ăm – âm
2/ Dạy vần :
* vần ăm :
a/ Nhận diện vần :
- Vần ăm được ghép bởi âm ă và m
+ So sánh ăm và ăn
b/ Phát âm – Đánh vần :
- Phát âm mẫu : ă – mờ – ăm
- Tiếng khóa , từ khóa
+ Vần ăm ghép thêm âm tờ và thanh huyền
ta được tiếng gì?
- Đánh vần :
ă – mờ – ăm
tờ – ăm – tằm – huyền – tằm
nuôi tằm
- Nhận xét chỉnh sửa
* Vần âm :
Tiến hành tương tự như vần ăm
c/Cài và Tập viết :
- Viết mẫu ăm – âm ; nuôi tằm ; hái nấm
và hướng dẫn qui trình viết chữ
d/ Đọc từ ứng dụng :
Ghi các từ ứng dụng lên bảng
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
- Theo dõi sửa chữa
- Đọc cá nhân toàn bài om – am
+ Giống : đều có ă + Khác : ăm có m đứng sau
- Phát âm ăm : cá nhân – nhóm - ĐT
+ Tiếng tằm
- Phát âm : cá nhân – nhóm –ĐT
-Cài và Viết bảng con ăm – âm ; nuôi tằm ; hái nấm
- Đọc thầm
- Đọc cá nhân
Y
Y
G
Trang 2TIẾT 2 2/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc :
+ Tranh vẽ gì ?
- Ghi câu ứng dụng :
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê
cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Theo dõi sửa chữa giọng phát âm của HS
b/Luyện viết :
- Viết mẫu và HDHS cách viết từng chữ
ăm – âm ; nuôi tằm ; hái nấm
- Nhận xét sửa chữa
c/ Luyện nói:
- Treo tờ lịch cho HS quan sát
- Giới thiệu thứ , ngày , tháng , năm
- Đọc lại toàn bộ bài học ở tiết 1 Quan sát tranh câu ứng dụng , thảo luận
+ Vẽ cảnh đàn dê đang ăn cỏ
- Đọc theo HD cá nhân – nhóm –ĐT
- Viết lần lượt vào vở
- Quan sát
Y
G
Y
G
D CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Đọc lại toàn bài ở lớp
- GD tư tưởng Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
DUYỆT :( Ý kiến góp ý)
………
………
………
Tổ trưởng Hiệu trưởng
Trang 3Môn : Toán Tuần: 14; Bài: Phép trừ trong phạm vi 8
Tiết : 1 (KTKN:………., SGK : ……… )
Thứ hai , ngày 21 tháng 11 năm 2011
A/ MỤC TIÊU : (Giúp học sinh )
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
B/ CHUẨN BỊ :
- Bộ toán
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC:
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi
8
II/ BÀI MỚI:
- Giới thiệu bài, ghi tựa
1/ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 8 :
a/ Phép cộng 8 – 1 = 7 :
+ 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn mấy ngôi
sao ?
- Viết bảng : 8 – 1 = 7
b/ Các phép trừ còn lại :8 – 2 ; 8 – 3
; 8 – 4 ; 8 – 5 ; 8 – 6 ; 8 – 7
Tiến hành tương tự
2/ Thực hành :
Bài 1 : Tính
- Lưu ý cách tính dọc
Nhận xét sửa chữa
Bài 2 : Tương tự bài 1
- HD cách làm tính ngang
- Nhận xét kết quả
Bài 3: Tính (Tương tự bài 2)
+ Bỏ cột 2
- 3 HS đọc
- Quan sát tranh và nêu bài toán “ Có 8 ngôi sao , bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?”
- Đếm số ngôi sao + Là 7 ngôi sao + “8 trừ 1 bằng 7 ”
- Đọc cá nhân toàn bảng
8 – 1 = 7
8 – 2 = 6
8 – 3 = 5
8 – 4 = 4
8 – 5 = 3
8 – 6 = 2
8 – 7 = 1
- Làm bảng con
- Sửa bài
- Làm vào VBT.nêu kết quả
Y
Y G
Y
Y
G
Trang 4- Lưu ý cách tính có hai dấu phép tính
- Sửa bài
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- HD qua sát tranh và viết phép tính
- Nhận xét sửa bài
- Làm trên bảng lớp
8 – 3 = Bỏ cột 2
8 – 1 – 2 =
8 – 2 – 1 =
- Làm bài vào vở BT, 3 HS làm bảng lớp
- Tiến hành tương tự với các bài còn lại G
D CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Đọc lại toàn bảng trừ trong phạm vi 8
- Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
DUYỆT :( Ý kiến góp ý)
………
………
………
Trang 5
Môn : Học vần Tuần: 14; Bài: Bài 60 ôm – ơm
Tiết : 3, 4 (KTKN:………., SGK : ……… )
Thứ ba , ngày 22 tháng 11 năm 2011
A/ MỤC TIÊU : (Giúp học sinh )
- Đọc và viết được vần ôm – ơm ; con tôm – đống rơm và câu ứng dụng
Vàng mơ như trái chín Quả giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ Dường tới trường xôn xao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bữa cơm
B/ CHUẨN BỊ :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt lớp 1
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét – ghi điểm
II/ Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu : ôm – ơm
2/ Dạy vần :
* vần ôm :
a/ Nhận diện vần :
- Vần ôm được ghép bởi âm ô và m
+ So sánh ôm và om ?
b/ Phát âm – Đánh vần :
- Phát âm mẫu : ô – mờ – ôm
- Tiếng khóa , từ khóa
+ Vần ôm ghép thêm âm tờ ta được tiếng gì?
- Đánh vần :
ô – mờ – ôm
tờ – ôm – tôm
con tôm
- Nhận xét chỉnh sửa
* Vần ơm :
Tiến hành tương tự như vần ôm
c/Cài và Tập viết :
- Viết mẫu ôm – ơm ; con tôm – đóng rơm
và hướng dẫn qui trình viết chữ
d/ Đọc từ ứng dụng :
Ghi các từ ứng dụng lên bảng
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
- Đọc cá nhân toàn bài ăm – âm
+ Giống : đều có m + Khác : ôm có o đứng trước
- Phát âm ôm : cá nhân – nhóm - ĐT
+ Tiếng tôm
- Phát âm : cá nhân – nhóm –ĐT
-Cài và Viết bảng con ôm – ơm ; con tôm – đóng rơm
- Đọc thầm
G
Y
G
Trang 6- Theo dõi sửa chữa
TIẾT 2 2/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc :
+ Tranh vẽ gì ?
- Ghi câu ứng dụng :
Vàng mơ như trái chín
Quả giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
- Theo dõi sửa chữa giọng phát âm của HS
b/Luyện viết :
- Viết mẫu và HDHS cách viết từng chữ ôm –
ơm ; con tôm – đóng rơm
- Nhận xét sửa chữa
c/ Luyện nói:
+ Tranh vẽ cảnh gì ?
+ Trong bữa com em thấy có những ai ?
+ Ở nhà em vào bữa cơm có những ai ?
- Đọc cá nhân
- Đọc lại toàn bộ bài học ở tiết 1 Quan sát tranh câu ứng dụng , thảo luận
+ Vẽ các bạn HS miền núi đang đi học
- Đọc theo HD cá nhân – nhóm –ĐT
- Viết lần lượt vào vở
- Trả lời theo ý mình
Y G
Y
G
D CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Đọc lại toàn bài ở lớp
- GD tư tưởng Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
DUYỆT :( Ý kiến góp ý)
………
………
………
Tổ trưởng Hiệu trưởng
Trang 7Môn: Toán
Tuần: 14; Bài: Luyện tập
Tiết : 2 (KTKN:………., SGK : ……… )
Thứ ba , ngày 22 tháng 11 năm 2011
A/ MỤC TIÊU : (Giúp học sinh )
- Tiếp tục củng cố về phép cộng và phép trừ trong các phạm vi 8
- Nêu tình huống và phép tính theo tranh
B/ CHUẨN BỊ :
Sách
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC:
- Gọi HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi
8
Gv nhận xét
II/ BÀI MỚI:
- Giới thiệu bài, ghi tựa
1/ Luyện tập :
Bài 1: Tính
- HD HS cách làm tính ngang
Nhận xét sửa chữa
Bài 2 : ?
- HD cách làm
- Sửa bài
Bài 3 : Tính
- HD cách tính bài toán có hai phép tính
- Sửa bài
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
-HD quan sát tranh và nêu bài toán
- Sửa bài
Vài hs nêu, lớp nhận xét
- Nhắc lại cách làm
- Làm bài vào bảng con
- Nhắc lại cách làm bài
- Làm bài vào SGK + 3
- 4
- Làm bài vào bảng con
4 + 3 + 1 = 8 – 4 – 2 =
5 + 1 + 2 = 8 – 6 + 3 =
a/ Bài toán :” Trong giỏ có 8 quả táo , lấy ra ngoài hết 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo?”
b/ Tiến hành tương tự
Y
Y
G
G
Số
5 8
Trang 8Bài 5 : Nối với số thích hợp
> 5 + 2 < 8 – 0 > 8 + 0
G
D CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Nhắc lại các bảng cộng trừ trong các phạm vi 8
- Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
DUYỆT :( Ý kiến góp ý)
………
………
………
7 8 9
Trang 9Môn : Đạo đức Tuần: 14; Bài: Đi học đều – Đúng giờ (Tiết 1)
Tiết : 14 (KTKN:………., SGK : ……… )
Thứ ba, ngày 22 tháng 11 năm 2011
A/ MỤC TIÊU : (Giúp học sinh )
- Biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết trẻ em có quyền đi học đều và đúng giờ
KNS:+Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.
B/ CHUẨN BỊ :
- Tranh
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
* BÀI MỚI:
- Giới thiệu bài: ghi tựa bài.
1/ Hoạt động 1 : Quan sát tranh
- Chia nhóm
-Yêu cầu HS quan sát tranh
+ Em hãy đoán xem việc gì xảy ra với
Thỏ và Rùa ?
- Nhận xét
+ Tại sao nhanh nhẹn hơn Thỏ lại trễ học
?
+ Chậm chạp như Rùa sao lại đi học đúng
giờ ?
+ Qua câu chuyện này em thấy bạn nào
đáng khen hơn ?
+ Kết luận :
* Thỏ la cà trên đường nên đến trễ Rùa
tuy chậm ………… đi học đúng giờ Rùa rất
đáng khen
2/ Hoạt động 2 : Đóng vai theo tình
huống “ trước giờ đi học”
- Nhận xét
+ Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ? Tại
sao ?
- Chỉnh sửa
3/ Hoạt động 3 : Liên hệ thực tế
+ Trong lớp bạn nào đi học đúng giờ ?
+ Kể những việc cần làm để đi học đúng
giờ
- Thảo luận nhóm 2
- Từng cặp HS trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Làm việc cá nhân
- theo dõi
- Thảo luận theo nhóm 4,tình huống “Trước giờ
đi học”
- Trình bày
- Nhận xét
HS trả lời theo ý mình
- Nhận xét bổ sung
- Giơ tay
- vài hs kể, lớp nhận xét
Y
G
G
Trang 10Kết luận :
* Được đi học ………… của mình
* Để đi học đúng giờ cần phải :
+ Chuẩn bị sách vở , quần áo từ ngày
hôm trước
+ Không thức quá khuya
+ Nhờ bố mẹ gọi đúng giờ
+ Chuẩn bị sách vở , quần áo ……… + Không thức quá khuya
+ Nhờ bố mẹ gọi đúng giờ
- Lắng nghe
D CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Nhắc lại những việc cần làm để đi học đúng giờ
-Chuẩn bị bài sau bài ôn tập
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
DUYỆT :( Ý kiến góp ý)
………
………
………
Trang 11Môn : Học vần Tuần: 14; Bài: Bài 60 em – êm
Tiết : 5, 6 (KTKN:………., SGK : ……… )
Thứ tư , ngày 23 tháng 11 năm 2011
A/ MỤC TIÊU : (Giúp học sinh )
- Đọc và viết được vần em – êm ; con tem – sao đêm và câu ứng dụng
Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Anh chị em trong nhà
B/ CHUẨN BỊ :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt lớp 1
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I/ Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét – ghi điểm
II/ Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu : em – êm
2/ Dạy vần :
* vần em :
a/ Nhận diện vần :
- Vần em được ghép bởi âm e và m
+ So sánh em và en
b/ Phát âm – Đánh vần :
- Phát âm mẫu : e – mờ – em
- Tiếng khóa , từ khóa
+ Vần em ghép thêm âm tờ ta được tiếng gì?
- Đánh vần :
e – mờ – em
tờ – em – tem
con tem
- Nhận xét chỉnh sửa
* Vần êm :
Tiến hành tương tự như vần em
c/Cài và Tập viết :
- Viết mẫu em – êm ; con tem ; sao đêm và
hướng dẫn qui trình viết chữ
d/ Đọc từ ứng dụng :
Ghi các từ ứng dụng lên bảng
trẻ em ghế đệm
que kem mềm mại
- Đọc cá nhân toàn bài ôm – ơm
+ Giống : đều có e + Khác : em có e đứng trước
- Phát âm em : cá nhân – nhóm - ĐT
+ Tiếng tem
- Phát âm : cá nhân – nhóm –ĐT
-Cài và Viết bảng con em – êm ; con tem ; sao đêm
- Đọc thầm
- Đọc cá nhân
G
Y
G
Trang 12- Theo dõi sửa chữa
TIẾT 2 2/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc :
+ Tranh vẽ gì ?
- Ghi câu ứng dụng :
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Theo dõi sửa chữa giọng phát âm của HS
b/Luyện viết :
- Viết mẫu và HDHS cách viết từng chữ em –
êm ; con tem ; sao đêm
- Nhận xét sửa chữa
c/ Luyện nói:
+ Tranh vẽ cảnh gì ?
+ Ở nhà em có anh chị em gì hay không ?
+ Em thường có giúp anh chị em không ?
+ Anh chị em trong nhà phỉa đối xử với nhau
như thế nào ?
- Đọc lại toàn bộ bài học ở tiết 1 Quan sát tranh câu ứng dụng , thảo luận
+ Vẽ con cò bị rớt xuống ao
- Đọc theo HD cá nhân – nhóm –ĐT
- Viết lần lượt vào vở
- Trả lời theo ý mình
Y G
Y
Y
D CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Đọc lại toàn bài ở lớp
- GD tư tưởng Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
DUYỆT :( Ý kiến góp ý)
………
………
………
Tổ trưởng Hiệu trưởng
Trang 13Môn : Toán Tuần: 14; Bài: Phép cộng trong phạm vi 9
Tiết : 3 (KTKN:………., SGK : ……… )
Thứ tư , ngày 23 tháng 11 năm 2011
A/ MỤC TIÊU : (Giúp học sinh )
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
B/ CHUẨN BỊ :
Bộ toán
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1/ Bài mới:
Gv giới thiệu bài và ghi tựa
2/ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 9 :
a/ Phép cộng 8 + 1 = 9 :
+ 8 cái nón thêm 1 cái nón là mấy cái nón ?
+ 8 và 1 là 9
- Viết bảng : 8 + 1 = 9
b/ Các phép cộng còn lại :2 + 7 ; 7 + 2 ; 3
+ 6 ; 6 + 3 ; 4 + 5 ; 5 + 4
Tiến hành tương tự
2/ Thực hành :
Bài 1 : Tính
- Lưu ý cách tính dọc
Nhận xét sửa chữa
Bài 2 : Tính ( Tương tự bài 1)
- Lưu ý cách tính ngang
- Quan sát tranh và nêu bài toán “ Nhóm bên trái có 8 cái nón , nhóm bên phải có 1 cái nón .Hỏi tất cả có mấy cái nón ?”
- Đếm số cái nón
+ Là 9 cái nón
+ “Tám cộng một bằng chín ”
- Quan sát và nêu phép tính 1 + 8 = 9
- Đọc lại cả hai bài
- Đọc cá nhân toàn bảng
8 + 1 = 9
1 + 8 = 9
7 + 2 = 9
2 + 7 = 9
6 + 3 = 9
3 + 6 = 9
5 + 4 = 9
4 + 5 = 9
- Làm bảng con
- Sửa bài
- Làm bài vào bảng con
Y
G
Y
Y
Y
Trang 14- Nhận xét kết quả
Bài 3: Tính (Tương tự bài 1)
- Lưu ý cách tính có hai dấu phép tính
- Sửa bài
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- HD quan sát tranh và nêu bài toán
- Nhận xét sửa bài
- Làm trên bảng lớp
4 + 5 =
4 + 1 + 4 =
4 + 2 + 3 =
- a/ Bài toán “ Có 8 hình khối vuông , thêm 1 hình khối vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình
?”
- b/ Tiến hành tương tự
G
G
D CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Đọc lại toàn bảng cộng trong phạm vi 9
- Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
DUYỆT :( Ý kiến góp ý)
………
………
………
Trang 15Môn : Tự nhiên – Xã hội Tuần: 14; Bài: An toàn khi ở nhà
Tiết : 14 (KTKN:………., SGK : ……… )
Thứ tư , ngày 23 tháng 11 năm 2011
A/ MỤC TIÊU : (Giúp học sinh )
- Kể tên một số vật có trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu, gây bỏng, cháy
- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
GHI CHÚ :
Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay …
- KNS: Kĩ năng ra quyết định: Nên làm hay không nên làm việc gì để phòng tránh đứt tay chân, bỏng, điện giật.
+ Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt đông học tập
II CHUẨN BỊ:
- Sách Tự nhiên – Xã hội lớp 1
III ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
I Kiểm tra bài cũ :
- Tiết TN – XH vừa rồi học bài gì ?
- Em cảm thấy thế nào khi quét nhà
sạch sẽ ?
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 1: Làm việc với SGK
@ Mục tiêu : Biết cách phòng chống
đứt tay
@ Cách tiến hành :
B.1 : Quan sát hình ở trang 30
+ Chỉ và nói các bạn trong mỗi tranh
đang làm gì ?
+ Điều gì có thể xảy ra với các bạn
trong mỗi hình ?
+ Khi dùng dao hoặc đồ sắc nhọn, cần
chú ý điều gì ?
+Em làm gì để phòng tránh đứt tay
chân?
B.2 : Gọi 1 số HS trình bày
+ Khi dùng dao ,kéo hoặc các đồ vật
sắc nhọn , chúng ta cần phải làm gì để
tránh bị đứt tay ?
* Những đồ dùng kể trên cần để xa
tầm với của các em nhỏ không cho các
em cầm chơi
2/ Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
@ Mục tiêu : Nên tránh chơi gần lửavà
những chất gây cháy
- HS trả lời
- Làm việc theo cặp : quan sát tranh
- Dùng dao cắt trái cây và làm vỡ chai nước
- Có thể bị đứt tay
- phải cẩn thận để tránh bị đứt tay
+ Cần phải cẩn thận với những vật sắc nhọn dễ vỡ khi dùng
- Làm việc cả lớp, trình bày, nhận xét
G
Y
G