2. Kỹ năng: Kiểm tra, đánh giá việc vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập cụ thể của HS. Thái độ: Kiểm tra, đánh giá mức độ chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, tự giác khi làm bài [r]
Trang 1CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC
Tiết: 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn: 6/09 /2018
Ngày giảng: 8A:
8B:
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2 Kĩ năng: vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, thực
hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác,Tích cực ,nhanh nhẹn, cẩn thận, nghiêm
túc, trình bày khoa học
4 Năng lực, phẩm chất:
NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ hình chứng minh hình
PC :Yêu gđ yêu quê hương đất nước ,Tự lập, tự tin ,tự chủ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng.Máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh:
Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đơn thức ở lớp 7
III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp:
-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
2 Kĩ thuật dạy học:
Chia nhóm ,thảo luận
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1.Khởi động 7p
GV: Giới thiệu nội dung chương trình toán 8, nội dung chính và những kiến thức, kỹ năng học sinh cần nắm trong chương I.
Kiểm tra bài cũ
+ Nêu quy tắc nhân đơn thức với đơn thức?
3x y x y d)
2x 7 xy
Trang 22.Hoạt động hình thành kiến thức:
phẩm chất cần đạt Hoạt động 1: 1 Quy tắc (10phút)
Mục tiêu : HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức
5x y 3xyz là một tổng Hãy dựa
vào quy tắc nhân một số với
một tổng, phát biểu quy tắc
nhân đơn thức với đa thức?
GV đưa trường hợp tổng quát
1 Quy tắc:
?1
- Đơn thức: 7x2
- Đa thức: 5x y2 3xyz 7x2.(5x y2 3xyz)
NL:
NL chung :
Tư duy ,giao tiếp ,hợp tác
NL CB:năng lựctinh toán,
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
Hoạt động 2: 2 Áp dụng (15phút)
Mục tiêu : HS biết áp dụng qui tắc nhân đơn thức với đa thức
PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác
Các KTDH : Hoạt động nhóm ,thảo luận
- GV đưa ví dụ, và nêu yêu cầu:
Hãy áp dụng quy tắc trên để
NL CB:năng lực
Trang 3+ Cho học sinh thực hiện tiếp ?
2
+ Nhận xét bài làm của học
sinh
+ Yêu cầu học sinh làm ?3
? Hãy xác định: Đáy bé, đáy
lớn, chiều cao của hình thang?
? Nêu công thức tính diện tích
hình thang?
Từ đó viết biểu thức tính diện
tích mảnh vườn
HS: Nêu công thức và dựa vào
công thức viết biểu thức tính
diện tích mảnh vườn
? Khi x=3, y=2 thì diện tích
mảnh vườn tính như thế nào?
HS: Nêu cách tính
GV: Đây chính là bài
toán tính giá trị của biểu thức
khi biết trước giá trị của các
Hoạt động 3: Luyện tập (10phút )
Mục tiêu :Củng cố kiến thức nhân đơn thức với đa thức
PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác
Các KTDH : Thảo luận ,hoạt động nhóm
GV: Cho HS làm bài tập 1 theo
Trang 4NL CB:năng lựctinh toán,
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
3 Củng cố(2phút)
GV: Cho HS nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
4 Hướng dẫn học tập(Ra bài tập về nhà) (1phút)
a.HĐ vận dụng
a-Học và nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Xem lại quy tắc nhân một tổng với một tổng
-Bài tập về nhà: Bài 2,3, 4, 5, 6 (SGK- trang 6)
-Xem trước bài 2: Nhân đa thức với đa thức
b.HĐ tìm tòi mở rộng
Rút kinh nghiệm :
Trang 5
Bài: 2
Tiết: 2
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn: 6/09 /201Ngày giảng: 8A 8B:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kĩ năng: Học sinh vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp:
-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
2 Kĩ thuật dạy học:
Chia nhóm ,thảo luận
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1.Khởi động
KT sĩ số Kiểm tra bài cũ: (7phút).
HS1: Chữa bài tập 2a/sgk/tr5
HS2: Chữa bài tập 3a/sgk/tr5
HS3: Thu gọn biểu thức:x n1(x y ) y x( n1y n1)
2.Hoạt động hình thành kiến thức
phẩm chất cần đạt Hoạt động 1: 1 Quy tắc (10phút)
Trang 6Mục tiêu :HS nắm được qui tắc nhân đa thức với đa thức
PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác
Các KTDH : thảo luận
GV: Ta xét ví dụ:
?Từ ví dụ trên hãy phát biểu qui
tắc nhân đa thức với đa thức?
-Nhận xét bổ sung, sau đó đưa
bảng phụ ghi qui tắc lên
-Gọi học sinh hoàn thành công
theo 2 cách giống như sgk
-ở cách 2, khi nhân đa thức với đa
NL CB:năng lựctinh toán,
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
-Yêu cầu học sinh thực hiện ?2
theo nhóm (dãy bên trái làm cách
1, dãy bên phải làm cách 2)
-Nhận xét bài làm của học sinh
NL CB:năng lựctinh toán,
Trang 7-Yêu cầu học sinh tự đọc ?3 ở
Chobiết
Kích thước của hình chữnhật: (2x y )và (2x y )Hỏi + Viết biểu thức tính diện
tích?
2,5; 1
x yGiải:
Diện tích hình chữ nhật:
(2x y ).(2x y )=4x2 y2Thay x2,5;y1vào 4x2 y2:
Ta có: 4.2,521224(cm2)
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
NL CB:năng lực tinhtoán,
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
3 Củng cố (2phút)
GV: Cho HS nhắc lại quy tắc nhân đa thức với đa thức
4 Hướng dẫn học tập(Ra bài tập về nhà) (1phút)
Trang 9Tiết: 3 LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 6/09 /2018Ngày giảng: 8A,
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng Máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại quy tắc nhân đa thức với đa thức
III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp:
-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
2 Kĩ thuật dạy học:
Chia nhóm ,thảo luận
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1.Khởi động
.Kiểm tra sĩ số
Kiểm tra bài cũ (7phút)
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, viết công thức tổng quát?
HS2: Thực hiện phép tính, sau đó tính giá trị của biểu thức đã thu gọn:
Trang 10Hoạt động của GV-HS Nội dung Năng lực
phẩm chất cần đạt Hoạt động 1: Dạng 1 Thực hiện phép tính và tính giá trị biểu thức(15phút).
Mục tiêu :HS biết vận dụng kiến thức để thực hiện phép tính và tính giá trị biểu thứcPPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác
NL CB:năng lựctinh toán
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
Hoạt động 2: Dạng 2: Tìm x và chứng minh (20phút).
Mục tiêu :HS biết vận dụng kiến thức để tìm x và chưng minh
PPDH: Đặt và giải quyết vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác
Các KTDH : thảo luận,Hoạt động nhóm
Trang 11GV(Hỏi tiếp): Khi nào một
biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến?
GV: Gọi 2 học sinh lên bảng
thuộc giá trị của biến ta biến
đổi sao cho kết quả cuối cùng
không còn biến đó
GV(Hỏi): Hai số chẵn liên
tiếp hơn kém nhau bao nhiêu
đơn vị?
? Nếu gọi số chẵn thứ nhất là
2a, thì số chẵn thứ hai, thứ ba
là gì?
? Theo đề bài ta có điều gì?
+ Đây là bài toán tìm x thỏa
mãn điều kiện cho trước
Gọi một học sinh lên bảng
x x
x2 2x 3 3 x2 2x 1 3x x2 2 2 4x x 2 1
= 3Bài 5: Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp,biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 192
NL CB:năng lựctinh toán
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
Trang 12một đẳng thức ta nên biến đổi
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại các quy tắc: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Trang 13Tiết: 4 & 3 :NHỮNG HẰNG
ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Ngày soạn: 10/9/2018 Ngày giảng: 8A :
8B:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương
của một hiệu, hiệu hai bình phương
2 Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm tính hợp lý.
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính
toán và trình bày khoa học
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo
PC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng, phiếu học tập (máy chiếu )
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp:
-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
2 Kĩ thuật dạy học:
Chia nhóm ,thảo luận
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1.Khởi động
Kiểm tra sĩ số , Kiểm tra bài cũ:9p
+Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức, viết công thức tổng quát?
+Áp dụng thực hiện phép tính:
a/ 7xy 3 7x xy 3x b/ (4xy3).(4xy3)
GV: Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các hằng đẳng thức đáng nhớ Đây là một kiến thức rất quan trọng được sử dụng xuyên suốt quá trình học tập sau này của các em
Trang 142.Hoạt động hình thành kiến thức
phẩm chất cầnđạt
Hoạt động 1 1 Bình phương của một tổng(10phút)
Mục tiêu : Nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng
nghiên cứu và giải thích
ý nghĩa của hình 1 trong
c/ 51 2 (50 1) 22500 100 1 2601 d/ 301 2 (300 1) 2 90000 600 1 90601
NL:
NL chung :NLTư duy ,giao tiếp ,nănglực hợp tác , sửdụng ngôn ngữ,
NL CB :nănglực tinh toán
PC :
Trung thực
Tự tin ,tự chủ
Trang 15Hoạt động 2: 2 Bình phương của một hiệu(10phút)
Mục tiêu : Nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một hiệu
NL:
NL chung :NLTư duy ,năng lực hợptác , sử dụngngôn ngữ,
NL CB:năng lựctinh toán
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
Hoạt động 3: 3 Hiệu hai bình phương(10phút)
Mục tiêu : Nắm được các hằng đẳng thức: Hiệu h ai bình phương
NL CB:năng lựctinh toán
PC :
Trung thực
Tự tin ,tự chủ
Trang 16GV cho học sinh hoàn thành
hằng đẳng thức hiệu hai bình
phương bằng cách điền khuyết
Yêu cầu học sinh làm phần áp
dụng
Áp dụng:
a/ x 1 x1x212x21b/ x 2y x 2yx2 2y2x2 4y2c/56.6460 4 60 4 602 423584
-Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau luyên tập
Rút kinh nghiệm DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 17
Tiết: 5 LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 10/09 /2018 Ngày giảng: 8A:
8B:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phương của tổng bìng
phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương
2 Kĩ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý
giá trị của biểu thức đại số
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo
PC : Tự lập tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng.(Máy chiếu)
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và làm bài tập về nhà
III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp:
-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
2 Kĩ thuật dạy học:
Chia nhóm ,thảo luận
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
Trang 18Viết các đa thức sau dưới dạng
bình phương của một tổng hoặc
một hiệu:
a) 9x2 - 6x + 1
b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa
thức nào đó có viết được dưới
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
NL CB: nănglực tinh toán,
PC :
Trung thực
Tự tin ,tự chủ
Trang 19xuất hiện trong tổng đó có số
Viết các đa thức sau dưới dạng
bình phương của một tổng hoặc
b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601
c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 -
32 = 2491
Hoạt động : Bài tập nâng cao(15phút).
Mục tiêu : Nâng cao kiến thức cho HS qua một số bài tập
PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác
Các KTDH : Hoạt động nhóm ,thảo luận
BT phát triển khả năng suy
luận, khả năng tư duy)
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab =
NL CB :nănglực tinh toán,
PC :
Trung thực
Tự tin ,tự chủ
Trang 20bình phương của mỗi số hạng
cộng hai lần tích của mỗi số
Trang 21Bài: 4 ĐÁNG NHỚ (TIẾP) Ngày soạn: 18/09 /2018
Ngày giảng: 8A 8B:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm vững các hằng đẳng thức bằng công thức và phát
biểu thành lời về lập phương của tổng, lập phương của 1 hiệu
2 Kĩ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý
giá trị của biểu thức đại số
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ,(Máy tính ), thước thẳng
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và làm bài tập về nhà
I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: (10phút):
? H1:Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phương của một tổng 2 biểu thức,bình phương của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phương ?
?H2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính được các phép tính sau: a) 312; b) 492; c)49.31a
2 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Lập phương của một tổng(13phút)
Mục tiêu :HS hiểu được HĐT Lập phương một tổng
Thời gian : 13 p
Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi
Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi
Trang 22Giáo viên yêu cầu HS làm ?1
- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV chốt lại: Lập phương của 1 tổng 2 số
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa
? 2 Lập phương của 1 tổng 2 biểu thức bằng …
Áp dụnga) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3
= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 1: Lập phương của một hiệu(12phút)
Mục tiêu :HS hiểu HĐT Lập phương của 1 hiệu Và phát biểu thành lời
Thời gian : 12p
Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi
GV Lập phương của 1 hiệu 2 số bằng lập
Trang 23Nhận xét:
+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3
Trang 24Bài: 5 ĐÁNG NHỚ (TIẾP) Ngày giảng: 8A
8B:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm vững các hằng đẳng thức bằng công thức và phát
biểu thành lời về tổng hai lập phương và hiệu hai lập phương
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng các hằng đẳng thức" Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập
phương" vào giải bài tập
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và làm bài tập về nhà
+ HS3: Viết các HĐT lập phương của 1 tổng, lập phương của 1 hiệu và phát biểu thànhlời?
2 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương(12phút)
Mục tiêu :HS hiểu được HĐT tổng hai lập phương và phát biểu thành lời
Trang 25Thời gian : 12p
Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi
+ HS1: Lên bảng làm ?1tính :
(a + b) (a2 - ab + b2) = ?
-GV: Em nào phát biểu thành lời?
*GV: Người ta gọi (a2 - ab + b2) & A2
-AB + B2 là các bình phương thiếu của a-b
+ Tổng 2 lập phương của biểu thức bằng
tích của tổng 2 biểu thức với bp thiếu của
Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương (23phút)
Mục tiêu :HS hiểu được HĐT Hiêu hai lập phương và phát biểu thành lời
Thời gian : 23p
Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi
? Y/c HS thực hiện ?3
- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 + AB + B2 là
bình phương thiếu của tổng a+b& (A+B)
? Em hãy phát biểu thành lời?
- GV: đưa 7 HĐT vừa học trên bảng phụ
? Khi A = x, B = 1 thì các công thức trên
7) Hiệu của 2 lập phương:
?3 với a,b tuỳ ýCó: (a-b) (a2 + ab) + b2) = a3 + b3
Với A,B là các biểu thức ta cũng có
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phương của 2 số thì bằng tíchcủa 2 số đó với bình phương thiếu của 2 sốđó
+ Hiệu 2 lập phương của 2 biểu thức thìbằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với bìnhphương thiếu của tổng 2 biểu thức đó
Áp dụng:
Bài 1:
a) Tính:(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)c) (x+2)(x2-2x+4) = x3 + 8
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)
Trang 26A = 20053 - 1 = (2005 – 1)(20052 + 2005 + 1) = 2004.(20052 + 2005 + 1) 2004
B = 20053 + 125 = 20053 + 53
= (2005 + 5)(20052 – 2005 5 + 52) = 2010 (20052 – 2005 5 + 52) 2010
C = x6 + 1 = (x2)3 + 13
= (x2 + 1)(x4 – x + 1) x2 + 12) Ta có:
x2(x+3)+y2(y+5)-(x + y)(x2- xy + y2) = 0
* Bài tập nâng cao
Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32
Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 27Ngày giảng: 8A 8B:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách hệ thống các hằng đẳng thức đã học đã
học
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết hằng đẳng thức, biết cách biến đổi đa thức về dạng
hằng đẳng thức và ngược lại Vận dụng hằng đẳng thức vào các bài tập cụ thể
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính (bảng phụ )
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng Hoc thuộc các HĐT đã học, làm bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16,17 (Sgk)
Trang 28HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
GV Yêu cầu học sinh Chữa bài 33/16:
Bài 34:Rút gọn các biểu thức sau:
(Rèn khả năng suy luận)
Hãy cho biết đáp số của các phép tính
Tính giá trị của biểu thức:
(Rèn khả năng suy luận)
a) x2 + 4x + 4 Tại x = 98
b) x3 + 3x2 + 3x + 1 Tại x =99
- GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh
các giá trị của các biểu thức trên?
- GV: Chốt lại cách tính nhanh đưa HĐT
( HS phải nhận xét được biểu thức có
dạng ntn? Có thể tính nhanh giá trị của
biểu thức này được không? Tính bằng
Bài 33/16: Tínha) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 - y3
d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4
g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27Bài 34/16
Bài 35/17: Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000
b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500
Bài 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2
= 1002 = 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3
= 1003 = 1000.000
Trang 29- Đọc trước bài:” Phân tích đa thức thành nhân tử”.
Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Ngày :28/9/2018
Trang 30
8B:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó
thành tích của đa thức Từ đó biết phân tích ĐTTNT bằng phương pháp đặt nhân tử
chung
2 Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức đó.
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn
ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhóm
Phương tiện :Máy tính
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng Hoc thuộc các HĐT đã học, Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với
đa thức
I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
Mục tiêu : HS viết được 7 HĐT đáng nhớ
Trang 31? Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những đa
GV: Việc biến đổi 2x2 - 4x= 2x(x-2) được
gọi là phân tích đa thức thành nhân tử
? Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các số
hạng thành tich sao cho xuất hiện thừa số
chung, đặt thừa số chung ra ngoài dấu
ngoặc của nhân tử)
2x là nhân tử chung
Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2)
- Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của những đa thức.
Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x2 - x
b) 5x2(x-2y) - 15x(x-2y)
2 Áp dụng
Làm ?1: PTĐT sau thành nhân tửa) x2 - x = x.x - x.1
Trang 32c) 3(x- y) - 5x(y- x)
- Y/c ba HS lên bảng làm bài
Gv: Chốt lại và lưu ý cách đổi dấu các hạng
- Gọi 3 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 câu
GV yêu cầu HS làm bài tập ?3 Sgk trang 19
= x(x -1)b) 5x2(x-2y)-15x(x-2y) =5x.x(x-2y)-3.5x(x-2y) = 5x(x- 2y)(x- 3)
c) 3(x-y)-5x(y- x) =3(x- y)+5x(x- y) = (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]
=5x(-y+x)=5x(x-y)
* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân
tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c:
A = -(-A)
?2 Phân tích đa thức thành nhân tửa) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)
b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1) = (y- 1)(x+5).x
c)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x) = (3- x)(y- x)
Học và nắm vững PP phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Làm các bài 40, 41/19 Sgk Chú ý nhân tử chung có thể là một số, có thể là 1 đơn thức hoặc đa thức( cả phần hệ số và biến, p2 đổi dấu)
Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Ngày :28/9/2018
Trang 33
Tiết: 10 Ngày soạn: 25/9 /2018
Ngày giảng: 8A
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử.
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, Máy tính ) thước thẳng
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại các HĐT đáng nhớ, làm các bài tập
I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: (10phút)
- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết
a) 5x(x - 2000) - x + 2000 = 0 ; b) x3- 13x = 0
- HS2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3x2y + 6xy2 b) 2x2y(x - y) - 6xy2(y - x)
2 Dạy bài mới
Trang 34HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
Cho HS phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
a) x2- 4x + 4 b) x2- 2 c) 1- 8x3
GV: Lưu ý với các số hạng hoặc biểu thức
không phải là chính phương thì viết dưới
dạng bình phương của căn bậc 2 ( Với các
Trước khi PTĐTTNT ta phải xem đa thức
đó - - có nhân tử chung không?
- có dạng của HĐT nào hoặc gần có dạng
HĐT nào Biến đổi về dạng HĐT đó
= (1- 2x)(1 + 2x + x2)Làm ?1:
Phân tích các đa thức thành nhân tử
GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu
thức số nào đó 4 ta phải biến đổi biểu
thức đó dưới dạng tích có thừa số là 4 hoặc
Trang 35HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
Cho HS làm bài tập 43/20: Phân tích đa thức
b) 10x - 25 - x2 = -(x2-2.5x+52) = -(x-5)2= -(x-5)(x-5) c) 8x3-
1
8 = (2x)3-(
1
2)3 = (2x-
1
2)(4x2+x+
1
4) d)
1
25x2-64y2= (
1
5x)2-(8y)2 = (
- Đọc trước bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 361 Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích đa thức thành nhân tử
trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không quá 2 biến
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, Máy tính )thước thẳng
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng
I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: (7phút)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2-4x+4 ; b) x3+
1
27 ; c) (a+b)2-(a-b)2
b) Tính nhanh giá trị của biểu thức: 522- 482
2 Dạy bài mới
Trang 37HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
? Em có NX gì về các hạng tử của đa thức
này
HS: Các hạng tử không có nhân tử chung
GV: Nếu ta coi biểu thức trên là tổng của 2
đa thức nào đó hãy xác định các nhân tử
chung của các đa thức ?
? Viết đa thức trên thành tổng của 2 đa
thức và tiếp tục biến đổi ?
- Như vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại
với nhau, biến đổi để làm xuất hiện ntử
chung của mỗi nhóm ta đã biến đổi được
đa thức đã cho thành nhân tử
- Cách làm trên đgl PTĐTTNT bằng P2
nhóm các hạng tử
HS lên bảng trình bày cách 2
+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách
nhóm các hạng tử thích hợp lại với nhau để
làm xuất hiện nhân tử chung của các nhóm
* Ví dụ 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2 + 2x - y2+ 1 = (x2 + 2x + 1) – y2
= (x + 1)2 – y2 = (x – y +1)(x + y +1)
Hoạt động 2: Áp dụng giải bài tập
Mục tiêu :HS nắm được cách giải bài tập
Thời gian : 15p
Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi
= (15.64+6.15)+(25.100+ 60.100)
=15(64+36)+100(25 +60)
=15.100 + 100.85=1500 + 8500 = 10000
Trang 38- GV cho HS thảo luận theo nhóm.
- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà,
An, có sai ở chỗ nào không?
- Bạn nào đã làm đến kq cuối cùng, bạn nào
chưa làm đến kq cuối cùng
GV: Chốt lại(ghi bảng)
PTĐTTNT là biến đổi đa thức đó thành 1
tích của các đa thức (có bậc khác 0) Trong
tích đó không thể phân tích tiếp thành nhân
tử được nữa
x(x-9)(x2+1) vì mỗi nhân tử trong tích không thể phân tích thành nhân tử được nữa
- Ngược lại: Bạn Thái và Hà chưa làm đến
kq cuối cùng và trong các nhân tử vẫn còn phân tích được thành tích
Hoạt động 3: Luyện tập
Mục tiêu :Củng cố kiến thức PTĐTTNT
Thời gian : 10p
Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi
GV cho HS làm bài tập: ( Rèn khả năng suy luận,
khả năng tư duy)
c) xy(m2+n2) - mn(x2+y2) Đáp án: a) (a+b)(x+y-z) ;
b) (a+b+c-d)(a+b-c+d) ; c)(mx-ny)(my-nx)
Trang 393 Luyện tập củng cố :
- Nhắc lại các PP phân tích đa thức thành nhân tử đã học
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập 47, 48, 49 50/SGK 31, 32 ,33/6 SBT
Bài tập:1 CMR nếu n là số tự nhiên lẻ thì A=n3+3n2
-Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 40I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS được củng cố các PP phân tích đa thức thành nhân tủ để làm bài tập
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để phân tích đa thức
thành nhân tử thông qua các bài tập
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bảng nhóm, thước thẳng, bút dạ
I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: (8phút)
GV cho HS làm bài tập 47 câu a và c: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 - xy + x - y; b) 3x2- 3xy - 5x + 5y
2 Dạy bài mới
GV đặt vấn đề(1phút):Ta đã học ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đó là
pp đặt nhân tử chung, pp dùng hằng đẳng thức và pp nhóm hạng tử Hôm nay chúng ta
sẽ vận dụng các kiến thức đó vào một số dạng toán như: Phân tích đa thức thành nhân
tử, tính nhanh, tìm x
Hoạt động 1: Dạng 1 Phân tích đa thức thành nhân tử
Mục tiêu :Củng cố phân tích đa thức thành nhân tử
Thời gian : 8p
Hình thức tiến hànhHĐ : hệ thống câu hỏi,bài tập
- GV: cho 2HS cùng lên bảng làm bài 48 Bài 48 (sgk/tr22):