1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Chương I. §9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

198 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 198
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2. Kỹ năng: Kiểm tra, đánh giá việc vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập cụ thể của HS. Thái độ: Kiểm tra, đánh giá mức độ chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, tự giác khi làm bài [r]

Trang 1

CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC

Tiết: 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

Ngày soạn: 6/09 /2018

Ngày giảng: 8A:

8B:

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

2 Kĩ năng: vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, thực

hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác,Tích cực ,nhanh nhẹn, cẩn thận, nghiêm

túc, trình bày khoa học

4 Năng lực, phẩm chất:

NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ hình chứng minh hình

PC :Yêu gđ yêu quê hương đất nước ,Tự lập, tự tin ,tự chủ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng.Máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đơn thức ở lớp 7

III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp:

-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

2 Kĩ thuật dạy học:

Chia nhóm ,thảo luận

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1.Khởi động 7p

GV: Giới thiệu nội dung chương trình toán 8, nội dung chính và những kiến thức, kỹ năng học sinh cần nắm trong chương I.

Kiểm tra bài cũ

+ Nêu quy tắc nhân đơn thức với đơn thức?

3x y x y d)    

2x 7  xy

Trang 2

2.Hoạt động hình thành kiến thức:

phẩm chất cần đạt Hoạt động 1: 1 Quy tắc (10phút)

Mục tiêu : HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức

5x y 3xyz là một tổng Hãy dựa

vào quy tắc nhân một số với

một tổng, phát biểu quy tắc

nhân đơn thức với đa thức?

GV đưa trường hợp tổng quát

1 Quy tắc:

?1

- Đơn thức: 7x2

- Đa thức: 5x y2 3xyz 7x2.(5x y2 3xyz)

NL:

NL chung :

Tư duy ,giao tiếp ,hợp tác

NL CB:năng lựctinh toán,

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

Hoạt động 2: 2 Áp dụng (15phút)

Mục tiêu : HS biết áp dụng qui tắc nhân đơn thức với đa thức

PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác

Các KTDH : Hoạt động nhóm ,thảo luận

- GV đưa ví dụ, và nêu yêu cầu:

Hãy áp dụng quy tắc trên để

NL CB:năng lực

Trang 3

+ Cho học sinh thực hiện tiếp ?

2

+ Nhận xét bài làm của học

sinh

+ Yêu cầu học sinh làm ?3

? Hãy xác định: Đáy bé, đáy

lớn, chiều cao của hình thang?

? Nêu công thức tính diện tích

hình thang?

Từ đó viết biểu thức tính diện

tích mảnh vườn

HS: Nêu công thức và dựa vào

công thức viết biểu thức tính

diện tích mảnh vườn

? Khi x=3, y=2 thì diện tích

mảnh vườn tính như thế nào?

HS: Nêu cách tính

GV: Đây chính là bài

toán tính giá trị của biểu thức

khi biết trước giá trị của các

Hoạt động 3: Luyện tập (10phút )

Mục tiêu :Củng cố kiến thức nhân đơn thức với đa thức

PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác

Các KTDH : Thảo luận ,hoạt động nhóm

GV: Cho HS làm bài tập 1 theo

Trang 4

NL CB:năng lựctinh toán,

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

3 Củng cố(2phút)

GV: Cho HS nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

4 Hướng dẫn học tập(Ra bài tập về nhà) (1phút)

a.HĐ vận dụng

a-Học và nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức

-Xem lại quy tắc nhân một tổng với một tổng

-Bài tập về nhà: Bài 2,3, 4, 5, 6 (SGK- trang 6)

-Xem trước bài 2: Nhân đa thức với đa thức

b.HĐ tìm tòi mở rộng

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Bài: 2

Tiết: 2

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Ngày soạn: 6/09 /201Ngày giảng: 8A 8B:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

2 Kĩ năng: Học sinh vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép

cộng, biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp:

-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

2 Kĩ thuật dạy học:

Chia nhóm ,thảo luận

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1.Khởi động

KT sĩ số Kiểm tra bài cũ: (7phút).

HS1: Chữa bài tập 2a/sgk/tr5

HS2: Chữa bài tập 3a/sgk/tr5

HS3: Thu gọn biểu thức:x n1(x y ) y x( n1y n1)

2.Hoạt động hình thành kiến thức

phẩm chất cần đạt Hoạt động 1: 1 Quy tắc (10phút)

Trang 6

Mục tiêu :HS nắm được qui tắc nhân đa thức với đa thức

PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác

Các KTDH : thảo luận

GV: Ta xét ví dụ:

?Từ ví dụ trên hãy phát biểu qui

tắc nhân đa thức với đa thức?

-Nhận xét bổ sung, sau đó đưa

bảng phụ ghi qui tắc lên

-Gọi học sinh hoàn thành công

theo 2 cách giống như sgk

-ở cách 2, khi nhân đa thức với đa

NL CB:năng lựctinh toán,

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

-Yêu cầu học sinh thực hiện ?2

theo nhóm (dãy bên trái làm cách

1, dãy bên phải làm cách 2)

-Nhận xét bài làm của học sinh

NL CB:năng lựctinh toán,

Trang 7

-Yêu cầu học sinh tự đọc ?3 ở

Chobiết

Kích thước của hình chữnhật: (2x y )và (2x y )Hỏi + Viết biểu thức tính diện

tích?

2,5; 1

xyGiải:

Diện tích hình chữ nhật:

(2x y ).(2x y )=4x2 y2Thay x2,5;y1vào 4x2 y2:

Ta có: 4.2,521224(cm2)

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

NL CB:năng lực tinhtoán,

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

3 Củng cố (2phút)

GV: Cho HS nhắc lại quy tắc nhân đa thức với đa thức

4 Hướng dẫn học tập(Ra bài tập về nhà) (1phút)

Trang 9

Tiết: 3 LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 6/09 /2018Ngày giảng: 8A,

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng Máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại quy tắc nhân đa thức với đa thức

III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp:

-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

2 Kĩ thuật dạy học:

Chia nhóm ,thảo luận

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1.Khởi động

.Kiểm tra sĩ số

Kiểm tra bài cũ (7phút)

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, viết công thức tổng quát?

HS2: Thực hiện phép tính, sau đó tính giá trị của biểu thức đã thu gọn:

Trang 10

Hoạt động của GV-HS Nội dung Năng lực

phẩm chất cần đạt Hoạt động 1: Dạng 1 Thực hiện phép tính và tính giá trị biểu thức(15phút).

Mục tiêu :HS biết vận dụng kiến thức để thực hiện phép tính và tính giá trị biểu thứcPPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác

NL CB:năng lựctinh toán

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

Hoạt động 2: Dạng 2: Tìm x và chứng minh (20phút).

Mục tiêu :HS biết vận dụng kiến thức để tìm x và chưng minh

PPDH: Đặt và giải quyết vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác

Các KTDH : thảo luận,Hoạt động nhóm

Trang 11

GV(Hỏi tiếp): Khi nào một

biểu thức không phụ thuộc

vào giá trị của biến?

GV: Gọi 2 học sinh lên bảng

thuộc giá trị của biến ta biến

đổi sao cho kết quả cuối cùng

không còn biến đó

GV(Hỏi): Hai số chẵn liên

tiếp hơn kém nhau bao nhiêu

đơn vị?

? Nếu gọi số chẵn thứ nhất là

2a, thì số chẵn thứ hai, thứ ba

là gì?

? Theo đề bài ta có điều gì?

+ Đây là bài toán tìm x thỏa

mãn điều kiện cho trước

Gọi một học sinh lên bảng

x x

x2  2x 3 3  x2  2x 1 3x x2 2  2 4x x 2  1

= 3Bài 5: Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp,biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 192

NL CB:năng lựctinh toán

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

Trang 12

một đẳng thức ta nên biến đổi

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại các quy tắc: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Trang 13

Tiết: 4 & 3 :NHỮNG HẰNG

ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Ngày soạn: 10/9/2018 Ngày giảng: 8A :

8B:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương

của một hiệu, hiệu hai bình phương

2 Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm tính hợp lý.

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính

toán và trình bày khoa học

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo

PC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng, phiếu học tập (máy chiếu )

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp:

-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

2 Kĩ thuật dạy học:

Chia nhóm ,thảo luận

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1.Khởi động

Kiểm tra sĩ số , Kiểm tra bài cũ:9p

+Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức, viết công thức tổng quát?

+Áp dụng thực hiện phép tính:

a/ 7xy 3 7x  xy 3x b/ (4xy3).(4xy3)

GV: Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các hằng đẳng thức đáng nhớ Đây là một kiến thức rất quan trọng được sử dụng xuyên suốt quá trình học tập sau này của các em

Trang 14

2.Hoạt động hình thành kiến thức

phẩm chất cầnđạt

Hoạt động 1 1 Bình phương của một tổng(10phút)

Mục tiêu : Nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng

nghiên cứu và giải thích

ý nghĩa của hình 1 trong

c/ 51  2 (50 1) 22500 100 1 2601  d/ 301  2 (300 1)  2  90000 600 1 90601   

NL:

NL chung :NLTư duy ,giao tiếp ,nănglực hợp tác , sửdụng ngôn ngữ,

NL CB :nănglực tinh toán

PC :

Trung thực

Tự tin ,tự chủ

Trang 15

Hoạt động 2: 2 Bình phương của một hiệu(10phút)

Mục tiêu : Nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một hiệu

NL:

NL chung :NLTư duy ,năng lực hợptác , sử dụngngôn ngữ,

NL CB:năng lựctinh toán

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

Hoạt động 3: 3 Hiệu hai bình phương(10phút)

Mục tiêu : Nắm được các hằng đẳng thức: Hiệu h ai bình phương

NL CB:năng lựctinh toán

PC :

Trung thực

Tự tin ,tự chủ

Trang 16

GV cho học sinh hoàn thành

hằng đẳng thức hiệu hai bình

phương bằng cách điền khuyết

Yêu cầu học sinh làm phần áp

dụng

Áp dụng:

a/ x 1 x1x212x21b/ x 2y x  2yx2 2y2x2 4y2c/56.6460 4 60 4    602 423584

-Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau luyên tập

Rút kinh nghiệm DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trang 17

Tiết: 5 LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 10/09 /2018 Ngày giảng: 8A:

8B:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phương của tổng bìng

phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương

2 Kĩ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý

giá trị của biểu thức đại số

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo

PC : Tự lập tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng.(Máy chiếu)

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và làm bài tập về nhà

III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp:

-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

2 Kĩ thuật dạy học:

Chia nhóm ,thảo luận

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

Trang 18

Viết các đa thức sau dưới dạng

bình phương của một tổng hoặc

một hiệu:

a) 9x2 - 6x + 1

b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa

thức nào đó có viết được dưới

= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25

NL CB: nănglực tinh toán,

PC :

Trung thực

Tự tin ,tự chủ

Trang 19

xuất hiện trong tổng đó có số

Viết các đa thức sau dưới dạng

bình phương của một tổng hoặc

b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601

c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 -

32 = 2491

Hoạt động : Bài tập nâng cao(15phút).

Mục tiêu : Nâng cao kiến thức cho HS qua một số bài tập

PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác

Các KTDH : Hoạt động nhóm ,thảo luận

BT phát triển khả năng suy

luận, khả năng tư duy)

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab =

NL CB :nănglực tinh toán,

PC :

Trung thực

Tự tin ,tự chủ

Trang 20

bình phương của mỗi số hạng

cộng hai lần tích của mỗi số

Trang 21

Bài: 4 ĐÁNG NHỚ (TIẾP) Ngày soạn: 18/09 /2018

Ngày giảng: 8A 8B:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm vững các hằng đẳng thức bằng công thức và phát

biểu thành lời về lập phương của tổng, lập phương của 1 hiệu

2 Kĩ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý

giá trị của biểu thức đại số

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính

III CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ,(Máy tính ), thước thẳng

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và làm bài tập về nhà

I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: (10phút):

? H1:Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phương của một tổng 2 biểu thức,bình phương của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phương ?

?H2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính được các phép tính sau: a) 312; b) 492; c)49.31a

2 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Lập phương của một tổng(13phút)

Mục tiêu :HS hiểu được HĐT Lập phương một tổng

Thời gian : 13 p

Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi

Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi

Trang 22

Giáo viên yêu cầu HS làm ?1

- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?

- GV chốt lại: Lập phương của 1 tổng 2 số

- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa

? 2 Lập phương của 1 tổng 2 biểu thức bằng …

Áp dụnga) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3

= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

Hoạt động 1: Lập phương của một hiệu(12phút)

Mục tiêu :HS hiểu HĐT Lập phương của 1 hiệu Và phát biểu thành lời

Thời gian : 12p

Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi

GV Lập phương của 1 hiệu 2 số bằng lập

Trang 23

Nhận xét:

+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3

Trang 24

Bài: 5 ĐÁNG NHỚ (TIẾP) Ngày giảng: 8A

8B:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm vững các hằng đẳng thức bằng công thức và phát

biểu thành lời về tổng hai lập phương và hiệu hai lập phương

2 Kĩ năng: HS biết vận dụng các hằng đẳng thức" Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập

phương" vào giải bài tập

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính

III CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và làm bài tập về nhà

+ HS3: Viết các HĐT lập phương của 1 tổng, lập phương của 1 hiệu và phát biểu thànhlời?

2 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Tổng hai lập phương(12phút)

Mục tiêu :HS hiểu được HĐT tổng hai lập phương và phát biểu thành lời

Trang 25

Thời gian : 12p

Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi

+ HS1: Lên bảng làm ?1tính :

(a + b) (a2 - ab + b2) = ?

-GV: Em nào phát biểu thành lời?

*GV: Người ta gọi (a2 - ab + b2) & A2

-AB + B2 là các bình phương thiếu của a-b

+ Tổng 2 lập phương của biểu thức bằng

tích của tổng 2 biểu thức với bp thiếu của

Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương (23phút)

Mục tiêu :HS hiểu được HĐT Hiêu hai lập phương và phát biểu thành lời

Thời gian : 23p

Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi

? Y/c HS thực hiện ?3

- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 + AB + B2 là

bình phương thiếu của tổng a+b& (A+B)

? Em hãy phát biểu thành lời?

- GV: đưa 7 HĐT vừa học trên bảng phụ

? Khi A = x, B = 1 thì các công thức trên

7) Hiệu của 2 lập phương:

?3 với a,b tuỳ ýCó: (a-b) (a2 + ab) + b2) = a3 + b3

Với A,B là các biểu thức ta cũng có

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phương của 2 số thì bằng tíchcủa 2 số đó với bình phương thiếu của 2 sốđó

+ Hiệu 2 lập phương của 2 biểu thức thìbằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với bìnhphương thiếu của tổng 2 biểu thức đó

Áp dụng:

Bài 1:

a) Tính:(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)c) (x+2)(x2-2x+4) = x3 + 8

A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)

Trang 26

A = 20053 - 1 = (2005 – 1)(20052 + 2005 + 1) = 2004.(20052 + 2005 + 1)  2004

B = 20053 + 125 = 20053 + 53

= (2005 + 5)(20052 – 2005 5 + 52) = 2010 (20052 – 2005 5 + 52)  2010

C = x6 + 1 = (x2)3 + 13

= (x2 + 1)(x4 – x + 1)  x2 + 12) Ta có:

x2(x+3)+y2(y+5)-(x + y)(x2- xy + y2) = 0

* Bài tập nâng cao

Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32

Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trang 27

Ngày giảng: 8A 8B:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách hệ thống các hằng đẳng thức đã học đã

học

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết hằng đẳng thức, biết cách biến đổi đa thức về dạng

hằng đẳng thức và ngược lại Vận dụng hằng đẳng thức vào các bài tập cụ thể

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính (bảng phụ )

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng Hoc thuộc các HĐT đã học, làm bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16,17 (Sgk)

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

GV Yêu cầu học sinh Chữa bài 33/16:

Bài 34:Rút gọn các biểu thức sau:

(Rèn khả năng suy luận)

Hãy cho biết đáp số của các phép tính

Tính giá trị của biểu thức:

(Rèn khả năng suy luận)

a) x2 + 4x + 4 Tại x = 98

b) x3 + 3x2 + 3x + 1 Tại x =99

- GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh

các giá trị của các biểu thức trên?

- GV: Chốt lại cách tính nhanh đưa HĐT

( HS phải nhận xét được biểu thức có

dạng ntn? Có thể tính nhanh giá trị của

biểu thức này được không? Tính bằng

Bài 33/16: Tínha) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2

b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2

c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 - y3

d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4

g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27Bài 34/16

Bài 35/17: Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000

b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500

Bài 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2

= 1002 = 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3

= 1003 = 1000.000

Trang 29

- Đọc trước bài:” Phân tích đa thức thành nhân tử”.

Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Ngày :28/9/2018

Trang 30

8B:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó

thành tích của đa thức Từ đó biết phân tích ĐTTNT bằng phương pháp đặt nhân tử

chung

2 Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức đó.

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn

ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhóm

Phương tiện :Máy tính

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng Hoc thuộc các HĐT đã học, Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với

đa thức

I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

Mục tiêu : HS viết được 7 HĐT đáng nhớ

Trang 31

? Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những đa

GV: Việc biến đổi 2x2 - 4x= 2x(x-2) được

gọi là phân tích đa thức thành nhân tử

? Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các số

hạng thành tich sao cho xuất hiện thừa số

chung, đặt thừa số chung ra ngoài dấu

ngoặc của nhân tử)

 2x là nhân tử chung

Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2)

- Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của những đa thức.

Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2 - x

b) 5x2(x-2y) - 15x(x-2y)

2 Áp dụng

Làm ?1: PTĐT sau thành nhân tửa) x2 - x = x.x - x.1

Trang 32

c) 3(x- y) - 5x(y- x)

- Y/c ba HS lên bảng làm bài

Gv: Chốt lại và lưu ý cách đổi dấu các hạng

- Gọi 3 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 câu

GV yêu cầu HS làm bài tập ?3 Sgk trang 19

= x(x -1)b) 5x2(x-2y)-15x(x-2y) =5x.x(x-2y)-3.5x(x-2y) = 5x(x- 2y)(x- 3)

c) 3(x-y)-5x(y- x) =3(x- y)+5x(x- y) = (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]

=5x(-y+x)=5x(x-y)

* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân

tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c:

A = -(-A)

?2 Phân tích đa thức thành nhân tửa) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)

b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1) = (y- 1)(x+5).x

c)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x) = (3- x)(y- x)

Học và nắm vững PP phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Làm các bài 40, 41/19 Sgk Chú ý nhân tử chung có thể là một số, có thể là 1 đơn thức hoặc đa thức( cả phần hệ số và biến, p2 đổi dấu)

Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Ngày :28/9/2018

Trang 33

Tiết: 10 Ngày soạn: 25/9 /2018

Ngày giảng: 8A

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử.

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, Máy tính ) thước thẳng

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng Ôn lại các HĐT đáng nhớ, làm các bài tập

I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: (10phút)

- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết

a) 5x(x - 2000) - x + 2000 = 0 ; b) x3- 13x = 0

- HS2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3x2y + 6xy2 b) 2x2y(x - y) - 6xy2(y - x)

2 Dạy bài mới

Trang 34

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

Cho HS phân tích các đa thức sau thành

nhân tử

a) x2- 4x + 4 b) x2- 2 c) 1- 8x3

GV: Lưu ý với các số hạng hoặc biểu thức

không phải là chính phương thì viết dưới

dạng bình phương của căn bậc 2 ( Với các

Trước khi PTĐTTNT ta phải xem đa thức

đó - - có nhân tử chung không?

- có dạng của HĐT nào hoặc gần có dạng

HĐT nào Biến đổi về dạng HĐT đó

= (1- 2x)(1 + 2x + x2)Làm ?1:

Phân tích các đa thức thành nhân tử

GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu

thức số nào đó 4 ta phải biến đổi biểu

thức đó dưới dạng tích có thừa số là 4 hoặc

Trang 35

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

Cho HS làm bài tập 43/20: Phân tích đa thức

b) 10x - 25 - x2 = -(x2-2.5x+52) = -(x-5)2= -(x-5)(x-5) c) 8x3-

1

8 = (2x)3-(

1

2)3 = (2x-

1

2)(4x2+x+

1

4) d)

1

25x2-64y2= (

1

5x)2-(8y)2 = (

- Đọc trước bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử

Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trang 36

1 Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích đa thức thành nhân tử

trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không quá 2 biến

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :Máy tính

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, Máy tính )thước thẳng

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng

I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: (7phút)

a) Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2-4x+4 ; b) x3+

1

27 ; c) (a+b)2-(a-b)2

b) Tính nhanh giá trị của biểu thức: 522- 482

2 Dạy bài mới

Trang 37

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

? Em có NX gì về các hạng tử của đa thức

này

HS: Các hạng tử không có nhân tử chung

GV: Nếu ta coi biểu thức trên là tổng của 2

đa thức nào đó hãy xác định các nhân tử

chung của các đa thức ?

? Viết đa thức trên thành tổng của 2 đa

thức và tiếp tục biến đổi ?

- Như vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại

với nhau, biến đổi để làm xuất hiện ntử

chung của mỗi nhóm ta đã biến đổi được

đa thức đã cho thành nhân tử

- Cách làm trên đgl PTĐTTNT bằng P2

nhóm các hạng tử

HS lên bảng trình bày cách 2

+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách

nhóm các hạng tử thích hợp lại với nhau để

làm xuất hiện nhân tử chung của các nhóm

* Ví dụ 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

x2 + 2x - y2+ 1 = (x2 + 2x + 1) – y2

= (x + 1)2 – y2 = (x – y +1)(x + y +1)

Hoạt động 2: Áp dụng giải bài tập

Mục tiêu :HS nắm được cách giải bài tập

Thời gian : 15p

Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi

= (15.64+6.15)+(25.100+ 60.100)

=15(64+36)+100(25 +60)

=15.100 + 100.85=1500 + 8500 = 10000

Trang 38

- GV cho HS thảo luận theo nhóm.

- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà,

An, có sai ở chỗ nào không?

- Bạn nào đã làm đến kq cuối cùng, bạn nào

chưa làm đến kq cuối cùng

GV: Chốt lại(ghi bảng)

PTĐTTNT là biến đổi đa thức đó thành 1

tích của các đa thức (có bậc khác 0) Trong

tích đó không thể phân tích tiếp thành nhân

tử được nữa

x(x-9)(x2+1) vì mỗi nhân tử trong tích không thể phân tích thành nhân tử được nữa

- Ngược lại: Bạn Thái và Hà chưa làm đến

kq cuối cùng và trong các nhân tử vẫn còn phân tích được thành tích

Hoạt động 3: Luyện tập

Mục tiêu :Củng cố kiến thức PTĐTTNT

Thời gian : 10p

Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi

GV cho HS làm bài tập: ( Rèn khả năng suy luận,

khả năng tư duy)

c) xy(m2+n2) - mn(x2+y2) Đáp án: a) (a+b)(x+y-z) ;

b) (a+b+c-d)(a+b-c+d) ; c)(mx-ny)(my-nx)

Trang 39

3 Luyện tập củng cố :

- Nhắc lại các PP phân tích đa thức thành nhân tử đã học

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Làm các bài tập 47, 48, 49 50/SGK 31, 32 ,33/6 SBT

Bài tập:1 CMR nếu n là số tự nhiên lẻ thì A=n3+3n2

-Rút kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Trang 40

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS được củng cố các PP phân tích đa thức thành nhân tủ để làm bài tập

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để phân tích đa thức

thành nhân tử thông qua các bài tập

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc chính xác, cẩn thận, nghiêm túc, trình bày khoa học.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhómPhương tiện :

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Bảng phụ, thước thẳng

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bảng nhóm, thước thẳng, bút dạ

I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: (8phút)

GV cho HS làm bài tập 47 câu a và c: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 - xy + x - y; b) 3x2- 3xy - 5x + 5y

2 Dạy bài mới

GV đặt vấn đề(1phút):Ta đã học ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đó là

pp đặt nhân tử chung, pp dùng hằng đẳng thức và pp nhóm hạng tử Hôm nay chúng ta

sẽ vận dụng các kiến thức đó vào một số dạng toán như: Phân tích đa thức thành nhân

tử, tính nhanh, tìm x

Hoạt động 1: Dạng 1 Phân tích đa thức thành nhân tử

Mục tiêu :Củng cố phân tích đa thức thành nhân tử

Thời gian : 8p

Hình thức tiến hànhHĐ : hệ thống câu hỏi,bài tập

- GV: cho 2HS cùng lên bảng làm bài 48 Bài 48 (sgk/tr22):

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w