1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Lớp 3 - Tuần 16 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Thủy

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu: “”, “=” II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC A.KIỂM TRA BÀI CŨ - Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết trước - Nhận x[r]

Trang 1

$% 16

' hai ngày 14 tháng 12 , 2009 TOÁN

45678 9:8;< YÊU 8%$

 làm tính và  bài toán có hai phép tính

II.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

 TRA BÀI !

-

- , % xét,  / bài và ghi &# cho 0 sinh

5A?= BÀI 6D4

5  *2 bài

- Nêu 4 tiêu 5 0 và ghi tên bài lên  

2

Bài 1:

- 0 sinh  6 7 phép nhân 9  : ; 324

x 3

972

- 0 sinh  6 7 phép chia &# tìm B  C 1D E F : cách tìm)

Bài 2:

H0 sinh &I tính $J tính trong các $*5  K;

684 6 NO chia  P hai có Q*

845 7 NO chia  P S và  P ba &(3 có Q*

630 9  *U  có 0 V % cùng; phép chia 

842 4  *U  có 0 V % cùng; phép chia có Q*

Bài 3:

Bài giải:

YD máy U &' bán là:

36 : 9 = 4 (cái)

YD máy U còn : là:

36 - 4 = 32 (cái) Đáp số: 32 cái máy U 

Trang 2

Bài 4: GV cho 0 sinh 6 làm bài $J  / bài 9  : ; _ B  P S 0 sinh

   6 7 các phép tính: 8 + 4 = 12, 8 x 4 = 32, 8 - 4 = 4, 8 : 4 = 2 Sau & 0 sinh &( các b c3 tìm &*K vào ô $D  *U  P 

Bài 5: 0 sinh quan sát hai kim &J  J &# % ra hình  góc vuông (A); góc không vuông (B và C)

e,] f gh, DÒ

- , % xét  0

- Yêu

nhân và phép chia

-   

-IJ 9B8 - K 8;$=L

9M EN

45678 9:8;< YÊU 8%$

A- kl mn

-

- H#3 ý  q ) $3Z7 ; Ca K  r  S D &s ) *5 V làng quê và tình

khó b x 

B-  Hyjz,

# : &*K C  &: câu  3Z7 theo K ý

III.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

IJ 9B8

 TRA BÀI !

hai 0 sinh  D nhau &0 bài Nhà rông V Tây Nguyên và $ 5 câu |;

Nhà rông &*K dùng &# làm gì?

g~j BÀI 

5  *2 bài

2 1 2 OH

a) GV đọc toàn bài.

b) GV hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- m0 C  câu

- m0 C  &: $*+ +

- m0 C  &: trong nhóm

-  + &0 m &: 1

- hai 0 sinh  D nhau &0 &: 2 và 3

3 ;  FG tìm  bài:

+ Thành và  b : vào Q€ nào ?

+ NO &O3 ra  € xã  U   SZ  € xã có gì : ?

+ V công viên có /  trò  U gì ?

+ _ công viên,  &' có hành &B  gì &  khen ?

+ Qua hành &B  này, em  SZ  có &P tính gì &  quý ?

Trang 3

+ Em #3 câu nói ) *5 D *   nào ?

+ Tìm

*5 &' giúp &v mình ?

4 1 2 O NH

- GV &0 Qƒ  &: 2 và 3 H*+  Qo 0 sinh &0 &u  &: 3

- B vài 0 sinh thi &0 &: 3

- B 0 sinh &0  bài

K 8;$=L

1 GV nêu 2 RS: g6 vào K ý, b# : toàn B câu  3Z7 Đôi bạn.

2 ;  FG  sinh U toàn EV câu  2H

- GV V    4 &' ghi $*+ K ý b# C  &: 0 sinh nhìn   &0 :

- B 0 sinh b# o3 &: 1

- C  I 0 sinh % b#

- 3 0 sinh  D nhau thi b# 3 &: (theo K ý)

- B 0 sinh b# toàn  3Z7 

e,] f gh, DÒ

- GV nêu câu |;

Em nghĩ gì về những người sống ở thành phố, thị xã sau khi học bài này?

- GV khen K /  0 sinh &0 D b#  3Z7 |X /  0 sinh  x chú nghe nên

toàn B câu  3Z7 

-   

Trang 4

-' ba ngày 15 tháng 12 , 2009 TOÁN

45678 9:8;< YÊU 8%$

- Làm quen

-  tính giá $€ ) các #3  P &U  

II.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

 TRA BÀI !

-

- % xét,  / bài và ghi &# cho 0 sinh

g~j BÀI 

5  *2 bài

- Nêu 4 tiêu 5 0 và ghi tên bài lên  

2 Làm quen

- GV

51 Ta …  nói &8Z là #3  P 126 B  51”

GV cho B vài 0 sinh F :; „m8Z là #3  P 126 B  51”,  + F :

- GV

: câu trên

- GV

sinh $ 5; Có #3  P 13 nhân 3

- GV làm

3 Giá *" ^ E *'H

- GV nói: Chúng ta xét #3  P &O3 126 + 51

Em tính xem 126 B  51 ˆ  bao nhiêu

E 0 sinh nêu b c3 126 + 51 = 177)

GV: Vì 126 + 51 = 177 nên ta nói: “Giá $€ ) #3  P 126 + 51 là 177

4 _ hành:

Bài 1:

GV *+  Qo 0 sinh ;àm ý &O3 ) bài 1  +  D  S cách làm:

^ giá $€ ) #3  P

Sau & C  0 sinh 6 làm, 3D cùng  +  D  S b c3 làm C  ý

Bài 2:

- GV cho 0 sinh làm chúng B ý,  9  : ; Xét #3  P 52 + 23, tính r

+ 23 là 75)

e,] f gh, DÒ

- , % xét  0

- yêu

-   

Trang 5

-CHÍNH `

Nghe - Ra*H 9M EN

45678 9:8;< YÊU 8%$

- Chép và trình bày &u  bài CT

- Làm &u  bài % 2 (a/b) I bài % CT  *U  / do GV 1: 

4458;$b c

Ba

III.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

 TRA BÀI !

B 0 sinh &0 cho 3 : làm : bài % 2 trên   +;

khung cửi, mát rượi, cưỡi ngựa, gửi thư, sưởi ấm, tưới cây.

g~j BÀI 

5  *2 bài

GV nêu m YC )  0

2 ;  FG nghe Ra*H

a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:

- GV &0 &: chính  2 0 sinh &0 :  + theo dõi trong SGK

- H*+  Qo 0 sinh % xét chính 

-

b) GV đọc cho học sinh viết.

c) Chấm, chữa bài.

3 ;  FG  sinh làm BT:

-

&( 

- GV dán 3 x  SZ lên   +X 5 3 0 sinh lên   thi làm bài nhanh Sau &

C  em &0 b c3  + và GV % xét,  D : 5  &u 

- GV   q C chầu hẫu.

- 0 sinh &0 : b c3 &u 

Câu a)  x trâu- châu  S3X chật  B" trật 6X chầu o3" x trầu

Câu b) bảo nhau- U bão; vẽ- vẻ IX 3D  sữa- sửa 1: 

e,] f gh, DÒ

- GV khen

-

-   

-IJ 9B8

] quê N

45678 9:8;< YÊU 8%$H

-  F   K lý khi &0  U 4 bát

-

/  *5 nông dân làm ra lúa :

Trang 6

4458;$b c

-

- Tranh minh : bài &0 trong SGK

III.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

 TRA BÀI !

GV

&0

g~j BÀI 

5  *2 bài

2 ;  FG  2 OH

a) GV &0 Qƒ  bài  U

b) GV *+  Qo 0 sinh 3Z7 &0

- m0 C  câu

- m0 C  b w

+ 0 sinh D  nhau &0 C  b w  U

+ GV giúp 0 sinh #3  q các C &*K chú  trong bài

- m0 C  b w  U trong nhóm

-  + &0 m  bài  U

3 ;  FG tìm  bài:

-

- Quê : : V &83 ?

- : |  SZ V quê có gì : ?

-

-

4 ; *V lòng bài *e5

e,] f gh, DÒ

- Hai

quê, yêu /  *5 làm ra lúa :G

- Yêu

-   

-f NHIÊN VÀ XÃ ;@4

45678 9:8;< YÊU 8%$

1 # tên B 1D : &B  công  7  *U  : mà em 

2 Nêu &*K ích K ) các : &B  công  7  *U  :

4458;$b c

- Các hình trang 60, 61 SGK

- Tranh

III.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

;N* OV 1: LÀM ^z THEO hl

* Mục tiêu:

Trang 7

-  &*K /  : &B  công  7 V  U các em &  1D 

* Cách tiến hành:

  1:

+ # các : &B  công  7 U các em &  1D 

  2:

- Các nhóm trình bày b c3   3% nhóm

;N* OV 2: HŽ Nyk, THEO NHÓM

* Mục tiêu:  B 1D : &B  công  7 và ích K ) : &B  &

* Cách tiến hành:

  1:

Chia nhóm   3% theo yêu O3 ) SGK

  2: B 1D nhóm trình bày, các nhóm khác w sung.

  3: B 1D em nêu ích K ) các : &B  công  7

* Kết luận: Các : &B  * khai thác than, QO3 khí, Q7.‡0 là : &B  công

 7

;N* OV 3: LÀM ^z THEO NHÓM

* Mục tiêu: # &*K tên DD  K siêu  € ’ hàng và B 1D I hàng &*K mua

bán V &

* Cách tiến hành:

  1: Chia nhóm.,   3% theo yêu O3 trong SGK

  2: B 1D nhóm trình bày b c3   3% các nhóm khác w sung.

;N* OV 4: H“ TRÒ H“ BÁN HÀNG

*

* Cách tiến hành:

  1:

GV &I tình 3D  cho các em  U &  vai, B vài *5 bán, B 1D *5 mua

  2: B 1D nhóm &  vai, các nhóm khác % xét.

-   

Trang 8

-' * ngày 16 tháng 12 , 2009 TOÁN

Tính giá *" ^ E *'

45678 9:8;< YÊU 8%$

1  tính giá $€ ) #3  P Q:    có phép B  $C I   có phép nhân, chia

2 Áp

“=”

II.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

 TRA BÀI !

-

- , % xét,  / bài và ghi &# cho 0 sinh

g~j BÀI 

a+  73 bài

- Nêu 4 tiêu 5 0 và ghi tên bài lên  

2 GV nêu hai quy F tính giá $€ ) các #3  P   có phép tính B  $C I nhân, chia Sau & giúp 0 sinh ghi + hai quy F này

3  6 hành:

Bài 1:

+ GV cho 0 sinh nêu cách làm: Phép tính O làm $*+ là 205 + 60, sau & SZ b

+ GV cho

3 &*K 268

Bài 2:

+ GV cho 0 sinh nêu  P 6 các phép tính O làm

+ 0 sinh tính 4  # và trình * trong bài 0

Bài 3:

+ GV cho 0 sinh nêu cách làm

+ GV yêu O3 0 sinh tính r 55 : 5 x 3 Eˆ  33)

+

e,] f gh, DÒ

- , % xét  0

- Yêu

-   

-1$=L k VÀ CÂU

45678 9:8;< YÊU 8%$

1 Nêu

2

4458;$b c

-  &J ^7 Nam có tên các  3Z7  €

Trang 9

-

III.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

 TRA BÀI !

GV b# tra 7  2 0 sinh làm : BT1 và BT3  LTVC 3O 15

g~j BÀI 

5  *2 bài

2

a) Bài tập 1:

- 0 sinh &0 yêu O3 ) bài %

- 0 sinh trao &w theo bàn  % nhanh GV 5 &: Q7 các bàn O *K b#

-

& phía Nam

- GV yêu O3 0 sinh b# tên B 1D vùng quê mà em }

b) Bài tập 2:

a) _ thành  D;

-

- Công

- &*5   D nhà cao O  &— cao áp, công viên, $: -

 xe buýt, F xi,…

- kinh doanh,   : máy móc,   : ô tô, lái xe, nghiên

P3 khoa 0 #3 Qƒ  7  3% trình Qƒ  5 trang,

b) _ nông thôn

-

- Công

c) Bài tập 3:

- H0 sinh &0 yêu O3 ) bài, làm bài CN GV b# tra 0 sinh làm bài; dán 3

x  SZ lên  X 5 3 em lên   thi làm bài &u  nhanh Sau &  + và GV e,] f gh, DÒ

GV khen

-   

-;q CÔNG 8s< DÁN 8;t E (Giáo viên chuyên E2* TN wx

-   

-9?/ 9y8

a* e *e binh, 2* T va* 1)

45678 9:8;< YÊU 8%$

-

- Kính $0   U và quan tâm, giúp &v các gia &A  *U  binh, 7 1˜ V &€

Trang 10

- VBT &: &P 3.

-

- Tranh minh : $3Z7 Một chuyến đi bổ ích

III.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

a* 1:

m OV: 0 sinh hát %  # bài hát Em nhớ các anh.

;N* OV 1: Phân tích $3Z7

* Mục tiêu:

binh, gia &A 7 1q

* Cách tiến hành:

1 GV b#  3Z7 Một chuyến đi bổ ích

2 m  : theo các câu | K ý trong SGK trang 27

3 GV b 3% ;  *U  binh, 7 1q là /  *5 &' hi sinh -*U  máu &# dành

&0 % 6 do, hoà bình cho w 3D Chúng ta O   kính $0   U các

 *U  binh và gia &A s 1q

;N* OV 2:   3% nhóm

*

binh, gia

* Cách tiến hành:

1 GV chia nhóm, phát

xét các

2 Các nhóm   3% 

3 m: Q7 các nhóm trình bày, các nhóm khác % xét, w sung

4 GV b 3% 

5

&A 7 1q

Hướng dẫn thực hành:

- Tìm

V &€  *U 

-

 *U  binh, 7 1q các bà s ^7 Nam anh hùng

-   

Trang 11

- $z4 8;4{$

TOÁN LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu: - Củng cố về phép chia số có 3 chữ số cho số có 1CS, giải toán

- Rèn cho HS tính cẩn thận, tự giác trong học toán

B/ Hoạt động dạy - học:

1 Hướng dẫn HS làm BT:

- Yêu cầu HS làm các BT sau:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

948 : 4 246 : 3 468 : 4 543 : 6

1 số em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung

Bài 2: Tính và viết theo mẫu:

a) 284 + 10 = 294

Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294

b) 261 - 100 =

c) 22 x 3 =

d) 84 ; 2 =

H làm bài vào vở Đại diện H nêu kết quả

b) 261 - 100 = 161

Giá trị của biểu thức 261 - 100 là 161

c) 22 x 3 = 66

giá trị của biểu thức 22 x 3 là 66

d) 84 : 4 = 21

Giá trị của biểu thức 84 : 4 là 21

Bài 3: Một tổ công nhân phải trồng 324 cây và tổ đã trồng được số cây đó Hỏi

tổ đó còn phải trồng bao nhiêu cây nữa ?

- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Giải:

Số cây tổ đó đã trồng được là:

324 : 6 = 54 (cây) Số cây tổ đó còn phải trồng là:

6 1

Trang 12

ẹS: 270 caõy

2 Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi caực BT ủaừ laứm

-   

-LUYEÄN Tiếng việt

Ôn: Từ ngữ về các dân tộc Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh

I - Mục tiêu.

- Mở rộng vốn từ về các dân tộc Tiếp tục ôn tập về phép so sánh

- Biết thêm tên của một số dân tộc thiểu số ở &' ta, điền đúng các từ ngữ thích hợp (gắn với đời sống của đồng bào dân tộc) vào chỗ trống Đặt )&- câu có hình ảnh

so sánh

- Trau dồi vốn Tiếng Việt

II - Các hoạt động dạy và học.

1- ổn định tổ chức.

2- Hướng dẫn ôn tập.

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái &' các từ ngữ chỉ sự vật có ở vùng dân tộc ít  &0 sinh sống

a nhà sàn b suối c ruộng bậc thang

d thuyền e &E rẫy đ trâu bò

? + Ngoài các sự vật có trong bài hãy kể tên các sự vật khác có trong vùng dân tộc ít

 &0 sinh sống? Đặt câu với một số từ tìm )&-G

- Xác định yêu cầu của bài

- Làm miệng bài tập

- bản làng, buôn làng, đồi, núi, nhà rông, chiêng, cồng,

Bài 2: Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm so sánh để điền vào chỗ chấm.

a ở thành phố,  &0& kiến

b Con K& hạt cát

c Mào con 3& hoa lựu

d &#& trút &' xuống

- Đọc yêu cầu của bài

- Làm bài vào vở

- Nêu miệng bài làm

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3: Điền từ ngữ chỉ sự vật )&- so sánh vào các câu sau.

a nhanh & một con ngựa

Trang 13

b nóng & trong lò than.

c vui & một ngày hội

- Xác định yêu cầu của bài

- Học sinh làm miệng câu a )&# ra nhiều sự vật khác nhau)

Bài 4: Đặt 3 câu có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau

- Làm bài vào vở

- Chữa bài, nhận xét

3- Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

-   

-;K A78

BÀI 31

I - 678 9:8;< YấU 8%$H

- ễn % K hàng ngang, dúng hàng, &# 1D Yờu O3  6 7 &B  tỏc nhanh chúng $% 6 theo &u  &B hỡnh % 3Z7 

- ễn

*U  &D chớnh xỏc

- U trũ  U “Đua ngựa” Yờu O3  cỏch  U và  tham gia  U B cỏch

*U  &D  ) &B 

II - 8;$b cH

III - CÁC

1 J| m O|H

- GV % +  w  B dung, yờu O3 5 0

-

* U trũ  U “Kết bạn”

2 J| e EwH

- ễn tập hợp hàng ngang, dúng hàng, điểm số

- ễn đi vượt chướng ngại vật thấp, di chuyển hướng phải, trỏi

% 3Z7 theo &B hỡnh 2-4 hàng ngang

- U trũ  U “Đua ngựa”:

GV

$*+ khi % GV cho HS b V &B  cỏc b + w chõn, &O3 D và *+  Qo cỏch

O 6 phi 6 &# trỏnh  S &B  : 

3 J| Ua* thỳc:

-

- GV cựng HS 7  D  bài

- GV % xột 5 0

- Giao bài

Trang 14

' , ngày 17 tháng 12 , 2009 TOÁN

Tính giá

45678 9:8;< YÊU 8%$

-  cách tính giá $€ ) #3  P có các phép tính B  $C nhân, chia

- Áp Q4  cách tính giá $€ ) #3  P &# % xét giá $€ &u  sai ) #3  P

II.CÁC ;/? 9@ A?= - ;B8

 TRA BÀI !

-

- , % xét,  / bài và ghi &# cho 0 sinh

g~j BÀI 

5  *2 bài

- Nêu 4 tiêu 5 0 và ghi tên bài lên  

2 GV nêu quy *~ tính giá *" ^ các E *' có các phép V< *n< nhân, chia Sau O giúp  sinh ghi  quy *~ này.

- GV

#3  P này là phép B  và phép tính GV: „,3 trong #3  P có các phép tính

B  $C nhân chia thì ta  6 7 các phép tính nhân, chia $*+ $J  6 7 các phép tính B  $C sau.”

- GV yêu O3 0 sinh nhìn bq #3  P 60 + 35 : 5 $J nêu cách tính: $*+ tiên   tính 35 : 5, &*K 7 sau & + làm phép B 

3 _ hành:

Bài 1:

- GV *+  Qo 0 sinh tính giá $€ ) #3  P &O3;

253 + 10 x 4

GV cho 0 sinh nêu  P 6 làm các phép tính:  6 7 phép tính nhân:

10 x 4 = 40,  6 7  phép B ; 253 + 40 = 293

Cách trình bày * sau:

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

Bài 2:

+ $*+  xác &€ phép O  6 7 $*+

+ , r 7  &# tìm b c3 $J ghi : b c3 này V nháp

+  6 7 D phép tính còn :

+ So sánh

vào ô $D 

- GV cho 0 sinh 6 làm các  O còn : $J  / bài

Bài 3:

Bài giải:

YD táo ) s và  € hái &*K S  là:

60 + 35 = 95 Ec3G

... e,] f gh, DÒ

- , % xét  0

- Yêu

nhân phép chia

-   

- IJ 9B8 - K 8;$=L

9M EN

45678 9:8;<...

A- kl mn

-

- H #3 ý  q ) $3Z7 ; Ca K  r  S D &s ) *5 V làng q tình

khó b x 

B-  Hyjz,

# : &*K C  &: câu  3Z7 theo... 3:

Bài giải:

YD máy U &'' bán là:

36 : = (cái)

YD máy U : là:

36 - = 32 (cái) Đáp số: 32 máy U 

Trang

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w