1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Thủ công lớp 2 - Bài: Làm đèn lồng (tiết 1)

6 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 169,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đt d nếu d là đường trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó * Quy ước: Nếu điểm B nằm trên đường thẳng d thì điểm đối xứng với B qua đ[r]

Trang 1

Ngày

Ngày   21/9/2010

 9: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1/

- HS

bài toán

- Rèn

- Có

2/

- Rèn

- Có

3/ Thái G:

- Tính

II CHUẨN BỊ

GV: -

HS: - SGK, compa, &C!K bài J>

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

2 4% tra bài !S (6’)

HS1: Trình bày 23 - bài 29/trang 83/ SGK

- AXBY = 650 -

* CM: Theo cách BA 0, BC = 4cm, ABC vuông  _ A

HS2:

toán

3 Bài %C:

1

-

83/SGK

- HS1 lên

- HS

1) Chữa bài 30/trang 83

-

4 2

y

x

C

A B

- BC = 2cm

-

AC = 4 cm ( A là giao 4cm) 0C tia Bx

*Chứng minh:

Trang 2

BC = 2cm, AC = DC = 4cm

- HS2

4

4

2 2

x

B A

+ GV: Cho hs làm

*

0

A

D

+ GV trình bày 2  (nói nhanh)

*Chứng minh:

- Theo cách AxDy = 800, AD = 800

- Theo cách

- Theo cách

- Theo cách

- Theo cách

k giác ABCD có AB // DC nên là hình thang

( AB và DC

+ Theo cách

ABCD là hình thang cân - mãn m bài

Theo cách BA 0, BC = 2cm

và CD = 4cm  ABC vuông   B - mãn yêu ! m ra

2) Chữa bài 31/trang 83

* Cách dựng

= 4cm

-

-

-

*Chứng minh:

Theo cách 

- AC = DC = 4cm, AD =2cm

- Theo cách

- Theo cách OJ hình thang ABCD - mãn các yêu !

m ra

3) Bài 33/trang 83

800 3

4 4

z y

x

B A

* Phân tích:

= 800 Dx, Dy xác A

&'!

- Dx( , 3D cm)

- Dy( , 4C cm)

- ABCD là hình thang cân nên AC = BD = 4cm

- Az( , 4D cm)

*Cách

- AxDy = 800

-

-

-

-

n CB &'! hình thang ABCD

4

Trang 3

- GV: Phân tích cách

5

- Làm

- N3 sau mang &C!K compa, d ;n ô vuông

Ngày

Ngày   22/9/2010

 10: ĐỐI XỨNG TRỤC

I MỤC TIÊU

1/

- HS

- HS

- HS

1B! vào 0:! 0u hình d> hình

2/

- Rèn

3/ Thái G:

- Giáo

II CHUẨN BỊ

*GV: -

*HS: - Tìm

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

2 4% tra bài !S (5’)

4% gì?

(  

3 Bài %C:

1

đối xứng nhau qua 1 đường thẳng (8’)

+ GV cho HS làm bài J>

- Cho  d và 1 4% A d Hãy 0u 4% A ' sao

ta 0u ntn?

- HS lên 'X 0C 4% A qua

1) Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng

B

A '

A

H d

Trang 4

- HS còn 2  0u vào 0_.

+ Em hãy

2

đối xứng nhau qua 1 đường thẳng (12’)

- GV: Ta l ) 2 4% A và A'

nhau qua

' OJ khi nào 2 hình H & H'&'!

 sau

Cho

- Ou A'

- Ou B'

sd C AB Ou 4% C ' X 0C C qua d

- HS 0u các 4% A', B', C' và

- HS còn 2  *! hành   !j

'X 0C B qua  d; thì

'B'

'B'X 0C nhau qua  mút A,B qua d 'B' Ta có

+ GV

- Hãy

+ GV !` 2 

+ A và A', B và B', C và C' Là các

nhau qua  d do @ ta có:

Hai 'B' X 0C nhau qua d

* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối xứng với

đoạn thẳng nối 2 điểm đó

* Quy

d thì

d

2) Hai hình đối xứng nhau qua 1 đường thẳng

A

d

d

B'

B

C'

C

A' A

* Định nghĩa:

thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với 1 điểm thuộc hình kia qua đường thẳng d và ngược lại.

*

' C

B ' B

A ' A

3) Hình có trục đối xứng

?2

B

Trang 5

BC và B'C' X 0C nhau qua d

AC và A'C ' X 0C nhau qua d

- 2 góc ABC và A'B'C' X 0C nhau qua d

- ABC và A 'B'C' X 0C nhau qua d

- 2 'C' X 0C nhau qua d

+ Hình H và H' 3 trục đối xứng (8’) Cho ABC cân   + GV: Hình - Hình - Hình Có  4 + GV

+Gv: o&6 tranh 0u hình thang cân - Hình thang có thang nào? và A

B H C - Hình &C! - Hình AB và AC là 2 hình  AH -  giác cân ABC * H Hình H có  d không có A B

C D

- thang cân là

?3

?4

Trang 6

4

- HS quan sát H 59 SGK- Tìm các hình có 1B! X trên H59 + H (a) có 2

+ H (h) không có

5

-

+ Hai

+ Hai hình

+

+ Làm các bài J> 35, 36, 38 /SGK

+

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w