Bài mới: Hoạt động 1:Kiểm tra các bài tập đọc Tiến hành như các tiết trước - Thực hiện - Đọc các Hoạt động 2:Hướng dẫn viết báo bài tập đọc đã học cáo - HD viết báo cáo kết quả tháng thi[r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
Hoạt động tập thể- tiết 27:
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
( TPT soạn và thực hiện)
Tiếng Việt:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiÕt 1,2) I-Mục đích yêu cầu:
- Kiểm tra các bài tập đọc đã học Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn
đã học (tốc độ khoảng 65 tiếng/ phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn cau chuyện Quả táo theo tranh (sgk); biết dùng phép nhân hóa để lời kể thêm sinh động
- Nhận biết được phép nhân hoá,các cách nhân hoá
- HS hiểu được nội dung câu chuyện và biết dùng phép nhân hoá trong đời sống hàng ngày
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ Bảng phụ
- HS: SGK
III-Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
học
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Kiểm tra các bài
tập đọc
Cho HS lên bốc thăm chọn
bài để kiểm tra tập đọc
Hoạt động 2:Kể lại câu chuyện
quả táo
-Gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhắc:
Quan sát kĩ 6 bức tranh,đọc kĩ
các chữ trong tranh.Biết sử
dụng phép nhân hoá để
làm cho các con vạt hành
động,suy nghĩ,cách nói
năng như người
-Cho HS kể chuyện theo nhóm
đôi
-Cho HS thi đua kể trước lớp
từng tranh
- Hát
Đọc cá nhân
Đọc Lắng nghe
Kể trong nhóm Bình chọn bạn kể hay Thực hiện
- Đọc các bài tập đọc đã học
Trang 2-Gọi 2 HS kể toàn câu chuyện
- GV nhận xét bổ sung
.TIẾT 2
Hoạt động 1:Kiểm tra đọc
Tiến hành như tiết 1
Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài
2
-Gọi HS đọc bài thơ: “Em
thương” và các câu hỏi:
a Trong bài thơ, làn gió và sợi
nắng được nhân hóa nhờ những
từ chỉ hoạt động và đặc điểm
của con người Em hãy tìm
những từ ngữ ấy
b Em thấy làn gió và sợi nắng
trong bài thơ giống ai? Chọn ý
thích hợp ở cột B cho mỗi sự
vật nêu ở cột A
GV chốt lại:a)
Sự vật
được
nhân
hoá
Từ chỉ
đặc
điểm
con
người
Từ chì hoạt động con người
Làn gió Mồ côi Tìm,ngồi
Sợi
nắng
run,ngã
b)Làn giógiống bạn nhỏ mồ
côi
Sợi nắnggiống như người gầy
yếu
c) Tác giả yêu thương thông cảm
với những đứa trẻ mồ côi,không
nơi nương tựa
Đọc
Thảo luận nhóm theo câu hỏi Trình bày kết quả thảo luận Lắng nghe
Trả lời
- Nhắc lại nội dung bài
- Đọc các bài tập đọc đã học
- Nhắc lại nội dung bài 2
4.Củng cố- dặn dò:
- Có mấy cách nhân hoá?đó là những cách nào?
- Nhận xét giờ
- Về nhà xem lại bài tập
_
Toán – tiết 126:
Trang 3CÁC SỐ Cể NĂM CHỮ SỐ
I-Mục tiờu:
- HS biết được cỏc hàng chục nghỡn, hàng nghỡn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Biết viết và đọc cỏc số cú 5 chữ số trong trường hợp đơn giản(khụng cú số 0 ở giữa)
- BT (1,2,3 )
* Biết cỏch đọc cỏc số cú năm chữ số.
II- Đồ dựng dạy học:
- GV:Cỏc mảnh số : 10 000,1000,100,10,1 Nội dung bài tập
- HS: SGK
III-Cỏc hoạt động dạy học:
1-Tổ chức:
2- Kiểm tra: Trả bài kiểm tra
định kỡ
3.Bài mới:
a) HĐ 1: Giới thiệu số
42316.
+ Cách viết số: Treo bảng số
như SGK
- Coi mỗi thẻ ghi số 10 00 là
một chục nghìn, vậy có mấy
chục nghìn ?
- Có bao nhiêu nghìn ?
- Có bao nhiêu trăm ?
- Có bao nhiêu chục ?
- Có bao nhiêu đơn vị ?
- Gọi 1 HS lên bảng viết số ?
- Số 42316 có mấy chữ số? Khi
viết ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Cách đọc số:
- Bạn nào đọc được số 42316?
- Khi đọc ta đọc theo thứ tự
nào?
b)HĐ 2: Luyện tập:
*Bài 1: - Treo bảng số
- Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì?
-Hát
- Quan sát
- Có 4 chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 3 trăm
- Có 1 chục
- Có 6 đơn vị
- HS viết: 42316
- Số 42316 có 5 chữ số, khi viết ta viết
từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
- Vài HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
- Khi đọc ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
+ HS 1 đọc: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
+ HS 2 viết: 33 214
- Lớp nhận xét và đọc lại số đó
- Viết theo mẫu
- Lớp làm vở
Đáp án:
- Đọc số: 42316
- Làm bài 1
- Đọc số ở bài 2
Trang 4- Chấm bài, nhận xét.
*Bài 3:
- GV viết các số: 23116;
12427; 3116; 82427 và chỉ số
bất kì, yêu cầu HS đọc số
*Bài 4 ( K – G) -BT yêu cầu
gì?
- Nhận xét đặc điểm của dãy
số?
-Chữa bài, nhận xét
35187: Ba mươi ba nghìn một trăm tám mươi bảy
94361: Chín mươi tư nghìnba trăm sáu mươi mốt
57136: Năm mươi bảy nghìn một trăm
ba mươi sáu
- HS đọc
- Nhận xét
- Điền số.-Làm vở a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 chục nghìn
60 000; 70 000; 80 000; 90 000.
b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 nghìn
23 000; 24 000; 25000; 26000;
27000.
c) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1trăm
23000; 23100; 23200; 23300; 23400.
- Làm bài 3
4 Củng cố- dặn dũ:
- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và viết từ đâu?
- Nhận xột giờ
- Dặn dò: Ôn lại bài
_
Đạo đức- tiết 27:
Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Nờu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
- Biết khụng được xõm phạm thư từ, tài sản của người khác
- Thực hiện tôn trọng thư từ,nhật kớ, sỏch vở, đồ dựng của bạn bố và mọi người
- K- G: Quyền được tôn trọng bí mật riêng tư của trẻ em
- Nhắc mọi người cựng thực hiện
* Biết mỡnh phải tụn trọng thư từ tài sản của người khỏc.
II Đ ồ dùng dạy học:
- GV: Vở bài tạp Đạo đức 3
Trang 5- HS: Trang phục bác đưa thư, lá thư cho trò chơi đóng vai (hoạt động 1, tiết 1).
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhận xột hành vi
- Chia lớp thành cỏc cặp để thảo
luận
1 Phỏt phiếu học tập cho cỏc cặp
- Nờu ra 4 hành vi trong phiếu
- Yờu cầu cỏc cặp thảo luận tỡm xem
hành vi nào đỳng và hành vi nào sai
rồi điền vào ụ trống trước cỏc hành
vi
- Mời đại diện cỏc cặp lờn trỡnh bày
trước lớp
- Giỏo viờn kết luận
Hoạt động 2: Thảo luận nhúm
- Giỏo viờn chia nhúm
- Phỏt phiếu học tập cho cỏc nhúm
và yờu cầu cỏc nhúm thảo luận để
nờu về cỏch điền đỳng cỏc từ: bớ
mật, phỏp luật, của riờng, sai trỏi
vào chỗ trống sao cho thớch hợp (
cõu a ) và xếp cỏc cụm từ vào hai
cột thớch hợp những việc nờn và
khụng nờn làm (BT4)
- Yờu cầu cỏc nhúm trao đổi thảo
luận
- Mời đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh
bày trước lớp
- Hỏt
- Lắng nghe giỏo viờn nờu cỏc hành vi thụng qua phiếu học tập
- Trao đổi thảo luận tỡm ra những hành vi đỳng và hành vi sai
- Lần lượt cỏc cặp cử cỏc đại diện của mỡnh lờn bỏo cỏo kết quả trước lớp
- Cả lớp nhận xột bổ sung
- Trao đổi thảo luận trong nhúm
để hoàn thành bài tập trong phiếu
- lần lượt cỏc nhúm cử đại diện của mỡnh lờn trỡnh bày trước lớp
- Lớp lắng nghe nhận xột và bổ
- Nhắc lại KL
- Nhắc lại KL
Trang 6- Giáo viên kết luận.
* Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Em đã biết tôn trọng thư từ, tài
sản gì của ai ?
+ Việc đó xảy ra như thế nào ?
- Giáo viên kết luận
sung và bình chọn nhóm xếp đúng nhất
- HS tự kể về việc làm của mình
- Lớp bình chọn bạn có thái độ tốt nhất
.4 Củng cố - dặn dò:
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà cần thực hiện theo đúng bài học
_ _
Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
( Đ / C Thịnh dạy)
_
Soạn ngày: 14 – 3
Giảng: Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010
Thể dục- tiết 53:
( GV bộ môn dạy) _
Tiếng Việt:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 4)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra các bài tập đọc (Mức độ, yêu cầu như ở tiết1)
- Nghe - viết đúng bài chính tả: “Khói chiều”(tốc độ viết khoảng 65chữ /phút),
không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát( BT 2)
- HS viết cẩn thận chính xác
* Biết đọc các bài tập đọc đã học lưu loát, chép bài chính tả rõ ràng.
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: SGK
III-Các hoạt động dạy học:
Trang 72 Kiểm tra: Kết hợp trong bài
học
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Kiểm tra các bài tập
đọc
Thực hiện như các tiết trước
Hoạt động 2:Hướng dẫn viết chính
tả “Khĩi chiều”
-Bước 1:Hướng dẫn HS chuẩn bị
+GV đọc tồn bài
+Gọi 2 HS đọc lại
+Tìm những câu thơ tả cảnh khĩi
chiều?
+Bạn nhỏ trong bài thơ nĩi gì với
khĩi?
+Hướng dẫn HS rút ra từ khĩ:
khĩi chiều,, chăn trâu, canh riêu,
cạnh niêu, bay quẩn…
-Bước 2:GV đọc bài cho HS viết
-Bước 3:Cho HS sốt lỗi
- GV chấm một số vở-nhận xét
Thực hiện cá nhân
- Nghe
- 2 HS đọc lại
- HS trả lời
- viết bảng con
- HS viết bài, sốt lỗi
- Đọc các bài tập đọc
đã học
- Chép bài chính tả
4 Củng cố- dặn dị:
- Gọi HS viết lại các từ khĩ mà các em đã viết sai : Tìm tiếng cĩ vần ên/ênh
- GV nhận xét-Tuyên dương
- Về nhà sửa lại các từ đã viết sai
_
Tốn- tiết 133:
CÁC SỐ CĨ NĂM CHỮ SỐ ( TT)
I Mục tiêu:
- Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số.
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số và ghép hình.
* Biết làm bài tập 1, 2 và tham gia làm bài 4.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: vở, bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
1-Tỉ chøc:
2- Kiểm tra: Bài tập ở nhà
3 Bµi míi:
a)H§1: §äc, viÕt c¸c sè cã n¨m
- H¸t
Trang 8chữ số (Trường hợp hàng trăm,
chục, đơn vị là 0).
- Treo bảng phụ- Chỉ vào dòng của
số 30000 và hỏi: Số này gồm mấy
chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm,
mấy chục, mấy đơn vị?
- Ta viết số này ntn?
- Ta đọc số này ntn?
- HD HS đọc và viết tương tự với
các số khác
b)HĐ 2: Luyện tập
*Bài 1:
- Giao phiếu HT
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2:-Đọc đề?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 3: -BT yêu cầu gì?
- Số này gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- 30 000
- Ba mươi nghìn
- Viết theo mẫu
- Lớp làm phiếu HT
Đọc số
Viết số
62300 Sáu mươi hai nghìn
ba trăm
58601 Năm mươi tỏm nghìn
sáu trăm linh một
42980 Bốn mươi hai nghìn
chín trăm tám mươi
70031 Bảy mươi nghìn không
trăm ba mươi mốt
- Điền số
- HS làm nháp- 2 HS làm trên bảng
a)18301; 18302; 18303; 18304;
18305; 18307
b)32606; 32607; 32608; 32609;
32610; 32611; 32612
c) ( HS K- G) 92999; 93000;
93001; 93002; 93003; 93oo4;
93005
- Viết tiếp số còn thiếu vào dãy số
- Lớp làm vở a) 18000; 19000; 20000;21000;
22000; 23000; 24000
b) 47000; 47100; 47200; 47300;
47400; 47500; 47600
c)(HS K- G) 56300; 56310;
56320; 56330; 56340; 56350;
- Làm bài tập 1
- Làm bài tập 2
Trang 9- Thu chấm, nhËn xÐt, ch÷a bµi
*Bµi 4:
- Y/c HS lÊy 8 h×nh tam gi¸c, tù xÕp
h×nh
- Thi xÕp h×nh gi÷a c¸c tæ
- GV và HS nhận xét tuyên dương
56360
- Thi xÕp h×nh gi÷a c¸c tæ
- Tham gia làm bài 4
4- Cñng cè- dặn dò:
- Củng cố nội dung bài
- §¸nh gi¸ giê häc
- DÆn dß: ¤n l¹i bµi
Tiếng Việt:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (tiết 5) I-Mục tiêu:
- Kiểm tra các bài tập đọc(Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1)
- HS dựa vào báo cáo miệng ở tiết , dựa theo mẫu (SGK), viết báo cáo về một trong
3 nội dung: về học tập,hoặc về lao động, về công tác khác
- Rèn cho HS viết mẫu báo cáo chính xác
* Biết đọc rõ ràng, lưu loát các bài tập đọc đã học.
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu báo cáo
- HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Kiểm tra các bài tập
đọc
Tiến hành như các tiết trước
Hoạt động 2:Hướng dẫn viết báo
cáo
- HD viết báo cáo kết quả tháng thi
đua “Xây dựng Đội vững mạnh”
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS đọc nhắc lại nội dung
báo cáo ở tiết 3
- GV hướng dẫn HS cách viết nội
dung báo cáo
- Cho HS khá giỏi thực hiện mẫu
- Cho HS viết báo cáo vào vở
- Hát
- Thực hiện
- Đọc bài
- Lắng nghe
- 2 HS thực hiện mẫu
- Làm vở
- Đọc các bài tập đọc
đã học
Trang 10-Gọi một số HS đọc bài viết của
mình
- GV chấm một số bài –Nhận xét
- 3 – 4 HS thực hiện-nhận xét - Đọc mẫu
báo cáo
4 Củng cố- dặn dò:
- Củng cố nội dung bài
- Gv nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài tập
_
Soạn ngày: 14- 3
Giảng: Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2010
Tiếng Việt:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (tiết 6) I- Mục tiêu:
- Kiểm tra các bài tập đọc (Mức độ yêu cầu về kỹ năng như ở tiết 1)
- HS ôn luyện cách viết báo cáo, viết đúng được các âm và vần dễ lẫn trong (BT2)
* Biết đọc rõ ràng, lưu loát trong các bài tập đọc đã học.
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu báo cáo
- HS: Vở ,SGK
III-Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
kiểm tra
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy
điểm các em chưa có điểm
- GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Làm bài tập 2
- Mời một em nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu lớp thực hiện làm bài vào
vở
Dán 3 tờ phiếu lên bảng
- Mời 3 nhóm lên bảng chơi tiếp
- Hát
- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Lên bảng đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- Một em nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- 3 nhóm lên bảng thi tiếp sức
- Đọc lưu loát các bài tập đọc đã học
Trang 11sức
- Yờu cầu đọc lại đoạn văn đó điền
chữ thớch hợp
- Thu một số bài chấm điểm và nhận
xột
điền chữ thớch hợp vào chỗ trống
- Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn nhúm thắng cuộc
+ Cỏc từ cần điền là : rột, buốt,
ngất, lỏ, trước, nào, lại, chưng, biết, làng, tay.
- Hai em đọc lại đoạn văn vừa điền xong
- HS đọc bài hiểu nội dung bài đọc
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
4 Củng cố - dặn dũ :
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Về nhà tiếp tục đọc lại cỏc bài tập đọc cú yờu cầu HTL đó học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục KT
Mĩ thuật - tiết 27:
( GV bộ mụn dạy)
_
Toỏn – tiết 134:
LUYỆN TẬP
I-Mục tiờu:
- HS biết cỏch đọc,viết cỏc số cú 5 chữ số (trong năm chữ số đú cú chữ số 0)
- Nhận biết thứ tự cỏc số cú 5 chữ số
- Làm tớnh với số trũn nghỡn, trũn trăm
- Rốn HS tớnh cẩn thận,chớnh xỏc
* Biết cỏch đọc, viết cỏc số cú năm chữ số.
II-Đồ dựng dạy học:
- GV : Bảng phụ- Phiếu HT
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy học:
1-Tổ chức:
2- Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3 Bài mới:
*Bài 1:
- BT yêu cầu gì?
- HS thảo luận nhóm đôi
-Hát
- Viết theo mẫu
- Làm bài
Trang 12- Nhận xét, cho điểm
* Bài 2: ( Tương tự bài 1)
*Bài 3: Treo bảng phụ
- Vạch đầu tiên trên tia số là
vạch nào? Tương ứng với số
nào?
- Vạch thứ hai trên tia số là
vạch nào? Tương ứng với số
nào?
- Vậy hai vạch liền nhau trên
tia số hơn kém nhau bao nhiêu
đơn vị?
- Y/c HS làm nháp
- Gọi vài HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 4:
- BT yêu cầu gì?
- Gọi 2 HS chữa bài
- Thu chấm, nhận xột
+ HS 1 đọc số: Mười sáu nghìn năm trăm
+ HS 2 viết số: 16500
- HS 1: Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
- HS 2: 62007
-Vạch A
- Tương ứng với số 10 000
- Vạch B
- Tương ứng với số 11 000
- Hơn kém nhau 1000 đơn vị
+ Vạch C tương ứng với số 12000 + Vạch D tương ứng với số 13000 + Vạch E tương ứng với số 14000
- Tính nhẩm
- Làm vở a) 4000 + 500 = 4500
6500 - 500 = 6000
300 + 2000 x 2 = 4300
1000 + 6000 : 2 = 4000 b) 4000- ( 2000 -1000) = 3000
4000 – 2000 + 1000 = 3000
8000 – 4000 x 2 = 0 ( 8000 – 4000) x 2 = 8000
1
- Làm bài 2
- Làm bài 4
4 Củng cố- dặn dũ:
- Củng cố nội dung bài
-Tổng kết giờ học
-Dặn dò: Ôn lại bài
_