Để tính độ dài các cạnh ABC ta đã vận dông kiÕn thøc nµo ??. - G/v giới thiệu các bộ ba số đó được gọi là bé ba sè Pitago.[r]
Trang 1Ngày soạn: 28/01/2010
Ngày giảng: 30/01/2010-7A
Tiết 40
Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo
- Vận dụng định lý Pitago để giải quyết 1 số tình huống thực tế có ND phù hợp
- Giớ thiệu 1 số bộ ba Pitago
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, ghi giả thiết kết luận và chứng minh bài tập hình ứng dụng
định lý Pitago thuận, đảo
3 Thái độ:
- Biết vận dụng toán học vào thực tế
B Chuẩn bị
GV: =-7 com pa,êke, phấn màu
HS: =- kẻ, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy - học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1 làm bài tập 59 SGK-133
HS2: Phát biểu định lý Pitago
Viết hệ thức ĐL ABC vuông tại C
HS3: Phát biểu định lý đảo ? kiểm tra xem
một tam giác có 3 cạnh 8 ; 12 ; 13 có phải
là tam giác vuông không ?
- Gọi h/s nhận xét phần lý thuyết
- G/v sửa sai - cho điểm
- Kiểm tra 1 số vở bài tập
- Gọi 1 h/s nhận xét bài 59
- G/v sửa sai - cho điểm
Bài 59 (SGK-133)
GT: Hcn ABCD ;
AD = 48 cm ; CD = 36 cm KL: AC = ?
Chứng minh:
Xét ACD có D = 900
Theo ĐL Pitago ta có
AC2 = AD2 + CD2
AC2 = 482 + 362
AC2 = 2304 + 1296 = 3600
=> AC = 60 (cm) Vậy nẹp AC có độ dài 60 cm
HĐ2: Luyện tập
- Cho h/s làm bài tập 61 SGK-133
Treo bảng phụ
? Muốn tính AB ta làm ntn?
(Gắn vào vuông)
Bài 61 (SGK-133)
A
D
C
B E
Trang 2- Đặt tên cho 1 số điểm để tính AB AC và
BC ?
- Gọi 3 h/s tính 3 cạnh
- 3 h/s nhanạ xét
- G/v sửa sai - chốt kiến thức
? Để tính độ dài các cạnh ABC ta đã vận
dụng kiến thức nào ?
- Cho h/s làm bài tập 62 SGK-133
? Để biết con cún có thể đến =+ các vị trí
không, ta phải làm gì ?
Tính 0A ; 0B ; 0C ; 0D
- Gọi 4 h/s tính 4 đt' ?
Hãy trả lời bài toán ?
Cho h/s làm bài 91 (SBT-109)
? Bộ ba số phải có đk gì ?
đã cho, từ đó tìm ra các bộ ba số thoả mãn
điều kiện
- G/v giới thiệu các bộ ba số đó =+ gọi là
bộ ba số Pitago
Ngoài ra còn có bộ ba số khác không ?
GT: Hcn CDHE
CD = 4 ; DH = 5 ; ABC KL: AB = ? ; AC = ? ; BC = ? Chứng minh:
vuông ABH
AB2 = AH2 + BH2 (ĐL Pitago) = 22 + 12
AB2 = 5 => AB = 5
vuông ADC
AC2 = CD2 + DA2 = 42 + 32 = 16 + 9
AC2 = 25 => AC = 5
vuông BEC
BC2 = EC2 + EB2 = 52 + 32 = 25 + 9
BC2 = 34 => BC = 34
Bài 62 (SGK-133)
Chứng minh:
OA2 = 32 + 42 = 52 => 0A = 5 < 9
OB2 = 42 + 62 = 52 => 0B = 52 < 9
OC2 = 82 + 62 = 102 = 0C = 10 > 9
OD2 = 82 + 32 = 73 => 0D = 73 < 9 Vậy con cún đến =+ các vị trí A; B; D
Bài 91 (SBT-109)
là độ dài 3 cạnh của 1 vuông
Ta có: 25 + 144 = 169
=> 52 + 122 = 132 hay (5 ; 12 ; 13)
64 + 225 = 289 => 82 + 152 = 172
Hay (8 ; 15 ; 17)
81 + 144 = 225 => 92 + 122 = 152
Hay (9 ; 12 ; 15)
Đó là (3 ; 4 ; 5) ; (6 ; 8 ; 10)
d dặn dò
- Ôn lại định lý Pitago
- Bài tập 83 đến 92 (SBT-108)
và của vuông
A
D O
8m 4m
6m
3m