Kỹ năng: Cñng cè kÜ n¨ng thùc hiÖn phÐp tÝnh céng trõ kh«ng nhí cét däc, tnhÈm trong ph¹m vi 20... - tËp kÓ chuyÖn theo tranh...[r]
Trang 1Tuần : 21
Thứ hai ngày Chào cờ
Nhà trờng tổ chức
Tiếng Việt
Bài 94: oang, oăng (T24)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần “oang, oăng”, cách đọc và viết các vần đó
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới Phát triển lời nói theo chủ đề: áo choàng, áo len, áo sơ mi
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: oang và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “hoang” ta làm thế
nào?
- Ghép tiếng “hoang” trong bảng cài
- thêm âm h trớc vần oang
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Vần “oăng”dạy tơng tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: oang oang, liến thoắng,
dài ngoẵng
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
Trang 2- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng.
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì? - vần “oang, oăng”, tiếng, từ “vỡhoang, con hoẵng”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự
- cá nhân, tập thể
3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - cô giáo dạy các bạn nhỏ tập viết
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: thoảng, nắng
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn mặc các loại áo khác nhau
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - áo choàng, áo len, áo sơ mi
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng
- Chấm và nhận xét bài viết của HS
- tập viết vở
- rút kinh nghiệm bài viết sau
7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: oanh, oach
Toán
Tiết 81: Phép trừ dạng 17 - 7 (T112)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20 Tập trừ nhẩm
( dạng 17 - 7)
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trừ không nhớ cột dọc, trừ
nhẩm trong phạm vi 20
3 Thái độ: Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn
đề
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ kẻ cột chục, đơn vị nh SGK.
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đặt tính rồi tính: 18 - 5; 15 - 1; 19 - 7;
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
Trang 33 Hoạt động 3: Giới thiệu cách làm
tính trừ dạng 17 - 3 (20')
- hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 17 que tính, em lấy
thế nào? Sau đó tách làm hai phần, bên
trái 1 bó và bên phải 7 que tính rời, sau
đó lấy ra 7 que tính, còn lại bao nhiêu
que tính? Vì sao em biết?
- lấy 1 bó và 7 que tính rời
- còn 10 que tính, do em thấy còn 1 bó
- Có mấy chục que tính? (ghi bảng cột
chục), mấy que tính rời? (ghi bảng cột
đv), lấy ra mấy que? ( ghi dới 7 ở cột
đơn vị)
- có 1 chục, 7 que rời, tách ra 7 que tính rời
- Còn lại bao nhiêu que? Em làm thế
nào?
- còn 10 que tính rời
- Hớng dẫn HS cách đặt tính theo cột
dọc ( cộng từ phải sang trái)
- Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép trừ
dạng 17 - 7 vào bảng
- đặt tính và cộng miệng cá nhân, đồng thanh
- trừ cột dọc
4 Hoạt động 4: Thực hành ( 10’).
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS làm và gọi HS yếu chữa
bài
- Gọi HS trừ miệng lại
- Trừ từ đâu sang đâu?
- HS tự nêu yêu cầu
- HS làm và nhận xét bài bạn chữa
- từ phải sang trái Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - HS tự nêu yêu cầu
Yêu cầu HS làm và chữa bài - nhận xét bài bạn về kết quả và cách
đặt tính
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - viết phép tính thích hợp
- Gọi HS tự nêu tóm tắt bài toán, sau
đó làm vào sách - điền phép tính vào sách
- Gọi HS chữa bài - Nhận xét bài bạn
5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5’)
- Thi tự lập phép trừ nhanh
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, xem trớc bài: Luyện tập
Đạo Đức
Bài 10: Em và các bạn (tiết 1)
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu trẻ em có quyền đợc học tập, vui chơi, kết giao bạn bè Cần
phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học cùng chơi
2 Kĩ năng: Biết nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác khi
chọc, chơi với bạn Có hành vi c xử đáng với bạn khi học, khi chơi
3 Thái độ: Tự giác đoàn kết, thân ái với bạn bè.
II Đồ dùng:
Trang 4Giáo viên: Tranh vẽ phóng to hình bài tập 2 bài tập 3 và một ít bông hoa
giấy
Học sinh: Vở bài tập.
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Kêt tên những việc cần làm để thể hiện biết
vâng lời, lễ phép với thầy cô giáo?
- HS tự nêu
- Nêu tên những bạn thực hiện tốt?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2') - HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Chơi “ Tặng hoa” (8') - hoạt động cá nhân
- Phát hoa cho HS , yêu cầu HS viết tên bạn
trong lớp mà mình thích cùng học, cùng chơi
nhất Sau đó bảo vào giỏ GV kiển tra và chọn
ra vài em đợc các bạn yêu thích nhất
- HS tự viết tên bạn mình thích và
bỏ hoa vào giỏ
- Gọi HS trình bày lí do vì sao em thích chơi
với bạn A?
- tự nêu lí do
- Các bạn đợc mọi ngới yêu quý vì bạn hiền,
biết giúp đỡ bạn bè… - tặng các bạn tràng pháo tay
4 Hoạt động 4: Đàm thoai bài tập 2 (8') - hoạt động cá nhân
- Treo tranh bài tập 2, yêu cầu HS quan sát
các bạn đang làm gì? - bạn đang nhảy dây, học nhóm,đi học…
- Choi cùng bạn vui hay chơi một mình vui - chơi cùng bạn vui hơn
- Muốn có nhiều bạn chơi cùng em cần làm
gì? - đối xử tốt với bạn, giúp đỡbạn…
-Chốt: Trẻ em có quyền học tập, vui chơi, tự
do kết bạn…có bạn chơi học cùng sẽ vui hơn,
muốn có bạn tốt phải c xử tốt…
- theo dõi
5 Hoạt động 5: Thảo luận bài tập 3 (10') - hoạt động nhóm
- Treo tranh, yêu cầu HS thảo luận theo câu
hỏi của bài - thảo luận và đại diện nhóm phátbiểu, nhóm khác bổ sung
- Chốt: Tranh 1;3;5;6 là những hành vi nên
làm, tranh 2;4 là những hành vi không nên
làm
- theo dõi
6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dò (5')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
Tự nhiên - xã hội
Bài 21 Ôn tập : Xã hội ( trang 44)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về xã hội.
2 Kĩ năng: Kể với bạn bè về gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh.
3 Thái độ: Yêu quý gia đình, lớp học và nơi các em sinh sống Có ý thức
giữ nhà ở, lớp học và nơi các em sống sạch, đẹp
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi ôn tập đã ghi vào bông hoa, cây để gài hoa.
- Học sinh: Một số tiết mục văn nghệ.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
Trang 51.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Vì sao phải giữ gìn lớp học sạch đẹp?
- Em đã làm gì để giữ gìn lớp học sạch đẹp?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Thi hái hoa dân chủ (30’). - hoạt động cá nhân
- Gọi HS lần lợt lên hái cho mình một bông hoa,
đọc to câu hỏi và trả lời - lên tự hái hoa và đọc to câuhỏi
- Nội dung các câu hỏi:
+ Kể về thành viên trong gia đình bạn
+ Nói về những ngời bạn yêu quý
+ Kể về ngôi nhà của bạn
+ Kể về những việc bạn đã làm để giúp đỡ bố
mẹ
+ Kể về thầy cô giáo của bạn
+ Kể về ngời bạn mà bạn yêu quý
+ Kể về những gì bạn thấy trên đờng đến trờng
+ Kể tên một nơi công cộng và nói về các hoạt
động ở đó
+ Kể về một ngày của bạn
- tự trả lời theo yêu cầu của bông hoa mà mình hái đợc
- các em khác nhận xét va
đánh giá câu trả lời của bạn
- biều diễn các tiết mục văn nghệ ca ngợi thầy cô giáo, gia
đình, bạn bè xen kẽ cho vui
Chốt: Cuộc sống quanh ta có bao ngời thân yêu,
có bao điều cần học cần biết chúng ta nên biết
yêu quý trờng học, gia đình, và xóm làng, khu
phố mình sống…
- theo dõi
4 Hoạt động4 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Chơi trò bịt mắt đoán tên đồ vật
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, chuẩn bị giờ sau: Cây rau
Thứ ba ngày Tiếng Việt
Bài 95: oanh, oăch (T26)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần “oanh, oăch”, cách đọc và viết các vần đó
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới Phát triển lời nói theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: oang, oăng - đọc SGK
- Viết: oang, oăng, vỡ hoang, con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
Trang 6- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài.
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “doanh” ta làm thế
nào?
- Ghép tiếng “doang” trong bảng cài
- thêm âm d trớc vần oanh
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
tiếng
- cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Vần “oăch”dạy tơng tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: mới toanh, loạch xoạch
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì? - vần “oanh, oăch”, tiếng, từ “doangtrại, thu hoạch”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.
3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - các bạn thu giấy vụn
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: kế hoạch
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - nhà máy, doang trại bộ đội, cửa hàng
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nhà máy, doang trại, cửa hàng
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng
- Chấm và nhận xét bài viết
- tập viết vở
- rút kinh nghiệm bài sau
Trang 77.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: oat, oăt
Toán
Tiết 82: Luyện tập (T113)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố cách trừ (không nhớ) trong phạm vi 20.
2 Kỹ năng: Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính trừ không nhớ cột dọc, trừ
nhẩm trong phạm vi 20
3 Thái độ: Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn
đề
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ sẵn bài 5.
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Thực hành ( 30’).
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS đặt tính rồi làm và gọi
HS trung bình chữa bài
- Gọi HS nêu lại cách đặt tính
- Gọi HS trừ miệng lại
- HS tự nêu yêu cầu
- HS làm và nhận xét bài bạn chữa
- nêu lại cách đặt tính Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - HS tự nêu yêu cầu
Yêu cầu HS làm và chữa bài - nhận xét bài bạn về kết quả
- Nêu các cách nhẩm của em? - nêu các cách nhẩm kết quả khác nhau Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - tính
- Yêu cầu HS tính nhẩm từ trái sang
phải rồi viết kết quả - 11 cộng 3 bằng 14, 14 trừ 4 bằng 10
- Gọi HS chữa bài - Nhận xét bài bạn
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu - điền dấu
- Yêu cầu HS tìm nhẩm kết quả sau đó
so sánh số để điền dấu - thi nhau điền số rồi chữa bài
Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu và đề toán,
sau đó cho HS làm và chữa bài - 12 - 2 = 10
4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò ( 5’)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, xem trớc bài: Luyện tập chung
Đạo Đức (thêm)
Trang 8Ôn bài 10: Em và các bạn (tiết 1)
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố hiểu biết của trẻ em về quyền đợc học tập, vui chơi, kết
giao bạn bè Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học cùng chơi
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và
ng-ời khác khi chọc, chơi với bạn Có hành vi c xử đáng với bạn khi học, khi chơi
3 Thái độ: Tự giác đoàn kết, thân ái với bạn bè.
II Đồ dùng:
Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và tình huống.
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Nêu tên những bạn trong lớp có hành vi c xử
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2') - HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Chơi “Chọn bạn” (12') - hoạt động cá nhân
- Phát hoa cho HS , yêu cầu HS viết tên bạn
trong lớp mà mình thích cùng học, cùng chơi
nhất Sau đó tặng cho bạn, và nêu lí do em
thich chơi với bạn
- HS tự viết tên bạn mình thích và tặng cho bạn
- tự nêu lí do
- GV gọi nhiều HS yếu nhút nhát tiết học trớc
cha tự giac phát biều - em khác nhận xét bạn trình bày
4 Hoạt động 4: Trả lời câu hỏi (10’) - hoạt động cá nhân
- Khi chơi với bạn những việc nào nên làm?
- Việc nào không nên làm? Tại sao? - tự nêu
Chốt: Muốn cùng chơi vui với bạn cần c xử
5 Hoạt động 5: Xắm vai (15') - hoạt động nhóm
- Đa ra tình huống: Đang đọc truyện hay, bạn
cứ mợn, đang học bài bạn cứ hỏi bài, thấy bạn
bên cạnh quên vở và bút, thấy bạn đau
bụng…
- thảo luận và đa ra cách giái quyết của nhómm mình, nhóm khác bổ sung
Chốt: Biết giúp đỡ bạn sẽ đợc mọi ngời yêu
6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dò (5')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
Toán (thêm)
Ôn tập về phép trừ dạng 17- 7
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về phép trừ không nhớ trong phạm vi 20.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng trừ không nhớ trong phạm vi 20.
3 Thái độ: Yêu thích học toán.
II Đồ dùng:
Học sinh: Vở bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 9- Tính -14 -15 -11
2 Hoạt động 2: Ôn và làm vở bài tập trang 13 (30’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS đặt tính rồi làm và gọi HS
trung bình chữa bài
- Gọi HS nêu lại cách đặt tính
- Gọi HS trừ miệng lại
Chốt: Nêu lại cách đặt tính và cách tính?
- HS tự nêu yêu cầu
- HS làm và nhận xét bài bạn chữa
- nêu lại cách đặt tính, cách tính Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - HS tự nêu yêu cầu
Yêu cầu HS làm và chữa bài - nhận xét bài bạn về kết quả
Chốt: Nêu các cách tính? - tính từ trái sang phải
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - điền dấu
- Yêu cầu HS làm và chữa bài - nhận xét bài bạn
Chốt: Muốn điền dấu đúng em cần làm
gì trớc?
- tính trừ trớc Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu - Viết phép tính thích hợp
- Gọi HS đọc tóm tắt - cá nhân, tập thể
- Gọi HS nêu bài toán dựa trên phần tóm
tắt trên, sau đó cho HS viết phép tính - tự nêu bài toán sau đó viết phép tínhvà chữa bài
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi viết phép tính nhanh
- Nhận xét giờ học
Thứ t ngày
Tiếng việt Bài 96 : oat, oăt (T28)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc cấu tạo của vần “oat, oăt”, cách đọc và viết các vần đó
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới Phát triển lời nói theo chủ đề: Phim hoạt hình
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: oanh, oăch - đọc SGK
- Viết: oanh, oăch, doang trại, thu
hoạch
- viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: oat và nêu tên vần - theo dõi
Trang 10- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “hoạt” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “” trong bảng cài - thêm âm h trớc vần oat, thanh nặngdới âm a
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Vần “oăt”dạy tơng tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: lu loát, chỗ ngoặt, nhọn
hoắt
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì? - vần “oat, oăt”, tiếng, từ “hoạt hình,loắt choắt”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.
3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - sóc leo cây nhanh
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: thoắt, hoạt bát
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - rạp chiếu phim
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - phim hoạt hình
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng
- Chấm và nhận xét bài viết của HS
- tập viết vở
- rút kinh nghiệm bài viết sau
7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học