1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Toán 12 - Bài: Phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng và một số ví dụ

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MỘT SỐ VÍ DỤ Chương trình nâng cao I.Mục tiêu: +/ Về kiến thức: Học sinh nắm được các khái niệm về phương trình tham số , [r]

Trang 1

1

Ngày

  : 2 : ChuongIII§3.Mục1và2

THẲNG VÀ MỘT SỐ VÍ DỤ

(Chương trình nâng cao)

I.Mục tiêu:

+/    ! "#! sinh $% &'(! các khái *% + ,'-  trình tham  , ,'-  trình chính $! !30

&'4  5 

 6 7  :

- "#! sinh 9:, &'(! ,'-  trình tham  , ,'-  trình chính $! !30 &'4  5   ; mãn %=  &> * cho .'?!

-Xác &A  &'(! +B!- !C ,'-  , &D% nào &E >=! &'4  5  khi F ,'-  trình !30 &>4  5 

 thái &= và ' duy :

-Có thái -Rèn

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+/Giáo viên : sgk , giáo án, '?! S1 F;  ,T1,> #! :,

"#! sinh : sgk, $% +U  các   ! + +B!-1 ,'-  trình , * ,'-  trình

III.Phương pháp:

IV.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: "Y Kiểm tra các kiến thức về :

CH 1: Nêu &> kiên &D 2 +B!- và +B!- cùng ,'-  u v

CH2:  ,'-  trình %[ ,5  ( ) & qua 3 &D% : A(1;3;-3) ; B(-2;1;0) ; C(0;3;-2)

(5’)

R# 1 hs .; 94 CH1 và CH2

GV !C  a0 và  9>:

Hs .; 94 CH 1và CH2 TL1:

+/ , có giá //  [! u v  +/  [! Fc  u v 0 +/ khi và khác thì :u v 0

và cùng ,'- u v

  t R: = t u v

TL2: Tacó:AB= (-3;-2;3)

AC= (-1;0;1) AB, AC= (-2;0;-2) Suy ra %[ ,5  ( ) có +e!-

Pháp > là = (1;0;1) và & n

qua A(1;3;-3) Suy ra ,'-  trình mp( )là :

x+z+2 = 0

Trang 2

3 Bài mới : "Y 2 : Phương trình tham số của đường thẳng : 2

(17’)

(13’)

"Y_f:

Hình thành k/n pt tham số :

Gv & +B!- !C ,'-  !30

&'4  5  d

Goi 1 hs _.; 94 các câu k

CH1:Nêu & !K và &3 &D

&D% M (x;y;z) c% trên &

d ? Gv ( ý : xét 2 +B!-

M0Mu  0

+/ _o câu .; 94 (*) !30 h/s

g/v Gq G$ ? %*  & :

M0M =t u

 (t R)

tc z z

tb y y

ta x x

o

o

+/ H> cùng gv  9>: :

,'-  trình tham  !30 &

( có nêu

H" ' +: +? %r t R P

* pt trên cho ta bao nhiêu

&S% >=! & d ?

"Y_f: Củng cố HĐ2

+/Treo F;  ,T +? n/ d:

Cho &5  d có pt tham 

2 2

2 1

R t t z

t y

t x

Và # hs .; 94 các câu k

CH1: Hãy tìm 1 +B!- !C

,'-  !30 & d ?

CH2: Xác &A  các &D%

>=! d  +? t=1,t=-2 ?

CH3:Trong &D% :

A(1;1;2) ; B(3;0;-4) &D%

Nào d,  &D% nào d.

CH4: pt tham  & &

qua

H> cùng gv  9>:

"Y_f

TL1: t R sao cho : 

M0M = t (*)u

TL2: ? %r t R pt trên cho ta 1 *% (x;y;z)

HS .;94H"1H"+H"\

TL1: vêcto !C ,'- 

!30 & d là : = (2;-1;-2)u

TL2:

+? t =1 tacó :M (1;1;-2)1 1 +? =-2tacó:M (-5;4;-4)2 2 TL3:*/ +? A(1;1;2)

t t t

2 2

2 1

2 1 1

1 1 1

t t t

 A d */ +? B(3;0;-4)

2 2 2

t t

t

 

TL4: Pt & !K tìm là:

2 1

2 1

R t t z

t y

t x

1/ Pt tham số của đường thẳng

Y +B!- !C ,'-  !30 & d B!- u  0# là +B!- !C ,'-  !30 &'4  5  d >u

c% trên &'4  5  //  [!  +? d

+/Trong k/g +? *ugh cho & d

& qua &D% M (x ,y ,z ) và có 0 0 0 0 +B!- !C ,'-  : = (a;b;c)u

Khi &E :

M (x;y;z) d   M0M =t u

tc z z

tb y y

ta x x

o

o

f'-  trình(1) trên # là pt tham  !30 & 5  d và '(!

Chú ý : Khi &E +? %r t R * pt  trên cho ta

&E d

Lop6.net

Trang 3

"Y\ : Phương trình chính tắc của đường thẳng : 3

(8’)

(13)

"Y_f: tiếp cân và hình

thành k/n:

+/ Nêu +V & :

Cho & d có pt tham  (1)

t hãy xác 9:, &5   ! &=!

9:, & +? t ?

+/

!30 %= & và nêu câu k

!3  ! ' +: &D + pt

tham   [! pt chính $! !30

& ta !K &> * gì ?

"Y_f:củngcố và mở rộng

k/n ( hình  ! & nhóm )

+/ Phát PHT1(nd: ,T 9T!

cho các nhóm

+/Cho h/s các nhóm ;

9>:

1,3 lên F;  ; 1!; 9?, thep

Gk

+/ Sau cho h/s các nhóm

phát FD>

+/Gv a0 và , T! &[ +&

Nêu cách ; khác ?

+/ H> cùng gv w   "Y

TL1:

ta &'(! * pt :

c

z z b

y y a

x

TL 2:

Ta !K F %= &D% và

%= +B!- !C ,'- 

!30 nó

Hs ; 9>: P nhóm

Gv cho các nhóm diên lên F;  ;

YGI nhóm1lên F; 

; câu 1:

YGI nhóm3lên F; 

; câu2:

TL:có 2 cách khác là :

+Tìm 2 &D% phân F*

trên d, x + pt & &

qua 2 &D% &E

+/Cho x = t .x tìm y;z theo t suy ra pt t/s !K tìm (  [! d1 [! z=t)

2/Phương trình chính tắc của đt :

_o hpt (1) +? abc 0 Ta suy ra : 

(2) abc 0

c

z z b

y y a

x

"* pt trên # là pt chính $! !30 &

d và '(! lai

^R; f"Y:

1/+/Cho x = 0.ta có hpt :

 1

6 2 2

z y

y y

; * pt ta &'(! &D% M = (0;-5;4)

>=! d

# = (-2;2;1)n 

n '= (1;1;1) ta có  u = u ;u ' =(1;3;-4)là +B!- !C /ph !30 d

2/ Pt tham  :

(t R)

t z

t y

t x

4 4

3

Pt chính $! :

4

4 3

5

x

Trang 4

"Y 4 :Một số ví dụ: 4

TG Ghi F;  (15’) "Y_f Ví dụ1 Gv treo F;  ,T +? = dung Trong không gian Oxyz cho  diên ABCD +? : A(-3;0;2);B(2;0;0);C(4;-6;4); D(1;-2;0)  pt chính $! &'4  5  qua A song song +?  pt tham  &'4  cao &C  C? 3/ Tìm !30 C trên mp (ABD) +/ Gv cho1 h/s xung phong lên F; 1 g/v nêu câu k ( ý &+ #! sinh &E và !; 9?, theo Gk P câu1: B!- !C ,'-  !30 & BC là gì? P câu 2: B!- !C ,'-  !30 &'4  cao trên là +B!- nào ? P câu 3 : Nêu cách xác &A  &D% H.Suy ra cách tìm &D% H Sau &E gv cho h/s trình bày 94 ; +/ H> cùng gv !C  a0 và  9>:  TL1: BC TL2: YE là +B!- pháp > !30 mp(ABD) TL3: */H là giao &D% !30 &'4  cao qua &C  C !30  G* và mp(ABD) */ *% !30 * x% pt &'4  cao !30  G* qua C và pt mp(ABD)

Bg v/d1: 1/ Y BC có +e!- !C ,'-  là : = (2;-6;4) 1& qua &D% A(-3;0;2) BC pt chính $! & BC là : 

4 2 6 2 3      y z x 2/ Ta có : AB= (5;0;-2) AD= (4:-2;-2) +B!- pháp > !30 mp(ABD)  là :AB, AD= (-4;2;-10) +B!- !C ,'-  &'4  cao

= (-2; 1;-5)u pt t/s & !K tìm là : 

            t z t y t x 5 4 6 2 4 3/ pt t/s &'4  cao CH là :

            t z t y t x 5 4 6 2 4 Pt %7 ,5  (ABD) Là : 2x –y +5z - 4 = 0

*% !30 hpt sau :

                  0 4 5 2 5 4 6 2 4 z y x t z t y t x

1 5 2 1

z y x t

: H = (2;-5;-1) Lop6.net

Trang 5

5

(12’)

"Y_f: Ví dụ2

Hình  ! & nhóm

+/Phát PHT2 (nd: ,T 9T!

cho h/s các nhóm

+/Cho &0A G* 1 nhóm lên

;

+/ H> cùng gv cho hs phát

Hs ; 9>: P nhóm Nhóm

F;  ;

^R; f"Y:

2 &'4  5  d và d 9K 9'- 1 2

có +B!- !C ,'-  là :

u1 = (-3;1;1)

u2 = (1;2;3) +B!- !C ,'-  d là:

u3 =  u1;u2 = (1;10;-7)

pt chính $! & d !K tìm là:

7

1 10

1

x

4.Củng cố :+/Gv # khái quát - 9'(!   ! .#  tâm toàn bài

(5’) +/Gv treo

; thích và .; 94 các câu k .$! *%

1/ Cho &'4  5  d : pt nào sau &j !|  là ,'-  trình !30 &'4  5  d :

t z

t y

t x

2 1 2

A/ B/ C/ D/

t z

t y

t x

3

2 2

t z

t y

t x

4 1

2 4

t z

t y

t x

4 1

2 4

t z

t y

t x

2 1 2

2/Cho &'4  5  d : pt nào sau &j là ,'-  trình chính $! !30 & d :

t z

t y

t x

2

2 1

1

3 1

1 2

3

x

1

2 1

1 2

3

x

1

2 1

2

x

1

3 1

1 2

x

Y}f ÁN : 1/ B ; 2/ C

………

,T 9T!: PHT1: Cho 2 %[ ,5  !$ nhau ( ) và ( ’) 9K 9'( có pt : 

( ) : -2x+2y+z+6 = 0

( ’): x +y +z +1 = 0

%= +B!- !C ,'-  !30 d

2/  pt tham  và pt chính $! !30 & d

PHT2 :Cho 2 &'4  5  d và d 9K 9'( có pt :1 2

d : 1

1 1

2 3

x

d : 2

t z

t y

t x

3 3

2 1

 pt chính $! !30 & d & qua &D% M =(0;1;1) và vuông góc +? !; d và d 3 1 2

... &''(! khái *% + , ''-  trình tham  , , ''-  trình $! !30

&''4  5 

 6 7  :

- "#! sinh 9:, &''(! , ''-  trình tham  , , ''-  trình $! !30 &''4 ...

II.Chuẩn bị giáo viên học sinh:

+ /Giáo viên : sgk , giáo án, ''?! S1 F;  ,T1,> #! :,

"#! sinh : sgk, $% +U    ! + +B! -1 , ''-  trình , * , ''-  trình. ..

1/ Pt tham số đường thẳng

Y +B! - !C , ''-  !30 & d B! - u  0# +B! - !C , ''-  !30 &''4  5  d >u

c%

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w